Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 08 tháng 06 năm 2021, trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk mã đề 091 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 141, 091, 671, 316. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Để làm một cái mũ sinh nhật người ta lấy một miếng giấy hình tam giác ABC đều cạnh 3dm (như hình vẽ). Gọi K là trung điểm của BC. Người ta dùng compa có tâm là A và bán kính AK vạch cung tròn MN (M, N thứ tự thuộc cạnh AB và AC) rồi cắt miếng giấy theo cung tròn đó. Lấy phần hình quạt người ta gián sao cho cạnh AM và AN trùng nhau thành một cái mũ hình nón không đáy với đỉnh A . Thể tích của cái mũ gần với giá trị nào nhất? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) bằng? + Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD a 2. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó quanh trục HK, ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 091

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ THI THỬ TN - THPT LẦN 1 NĂM 2020– 2021 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN TOÁN

( Đề thi có 6 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ , cạnh bên SC tạo với mặt đáy

góc 45. Thể tích V của khối chóp .S ABCD theo a bằng

A. 3 2 V a = . B.

3 2

3 a V = . C.

3 3

3 a V = . D.

3 2

6 a V = .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

y

x

f(x)

1

3

2 O

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;2 − . C. ( ) 2;+. D. ( ) 0;+.

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 ex f x x = + là

A.

3 e 3

x x C + + . B. 3 e 3 x x C + + C. e 2 x x C + + . D.

3 1 e 3

x x C x + + .

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 3 0 f x −= .

A. 3. B. 0 . C. 2. D. 4 . Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có ( )

2 ( 1)(2 1)( 2) f x x x x  = − + + .

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là

A. 3. B. 0 . C. 1 . D. 2 .

Câu 6. Với a , b là các số thực dương tùy ý, ( ) 2 2 log . a b bằng

A. 2 log a b + . B. 2 2 2log log a b + . C. ( ) log .a b . D. ( ) 2 2 log .a b + .

Câu 7. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 2 8 x x − +  là: A. ( ) ( ) ;1 3; S = −  +. B. ( ) ;3 S = − . C. ( ) 1;3 S = . D. ( ) 1; S = +.

Câu 8. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 3 a . B. 3 8a . C. 3 6a . D. 3 2a . Câu 9. Cho mặt cầu có đường kính bằng 4a. Thể tích khối cầu tương ứng bằng

A.

3 256

3

a  . B. 3 32 a  . C.

3 8

3

a  . D. 2 16 a  .

Câu 10. Cho hình trụ có chiều cao 7 h = và bán kính đáy 4 r = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

Mã đề 091

2/8 - Mã đề 091

A. 56. B. 112. C. 28. D. 112

3

.

Câu 11. Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó là A.

2 10. A B. 2 10. C C.

8 10. A D. 2 10 .

Câu 12. Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 5 d = , số hạng thứ tư là

A. 4 23 u = B. 4 18 u = C. 4 14 u = D. 4 8 u =

Câu 13. Phương trình 2 5 0 z z + + = có hai nghiệm 1 2 ; z z trên tập hợp số phức. Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2 P z z = +

A. 37

2 P = − . B. 10 P = . C. 9 P = −. D. 11 P = .

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) S tâm ( ) 2;3; 6 I − và bán kính 4 R = có

phương trình là A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 6 4 x y z + + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 6 16 x y z − + − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 6 16 x y z + + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 6 4 x y z − + − + + = .

Câu 15. Cho tích phân ( )

2

1

2 d 1. f x x x − =      Khi đó ( )

2

1

d f x x  bằng

A. 3. B. 3 −. C. 1 −. D. 4 .

Câu 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 5 x y x

+ = − là

A. 3 y = . B. 5 y = . C. 3 x = . D. 5 x = .

Câu 17. Số phức liên hợp của số phức ( ) 3 4 z i i = − là

A. 4 3 z i = − . B. 4 3 z i = −+ . C. 4 3 z i = + . D. 4 3 z i = −− . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b  . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi

quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

A. ( ) 2 d

b

a V f x x  =  . B. ( ) 2 2 d

b

a V f x x  =  . C. ( ) 2 d

b

a V f x x  =  . D. ( ) 2 2 d

b

a V f x x  =  .

Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) 3 1 2 x f x − = là

A. ( ) ' 3 1 3.2 .ln2 x f x − = . B. ( ) ' 3 1 2 .log2 x f x − = . C. ( ) ' 3 2 3.2 x f x − = . D. ( ) ' 3 1 2 .ln2 x f x − = .

Câu 20. Số nghiệm của phương trình 2 2 log log ( 3) 2 x x + − = là A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 21. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x = − + trên đoạn   0;2 . Khi đó tổng M m + bằng

A. 4. B. 6 . C. 2. D. 16. Câu 22. Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào?

2

2

1

1 O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo