Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường Vạn Hạnh - TP Hồ Chí Minh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường Vạn Hạnh - TP Hồ Chí Minh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường TiH – THCS – THPT Vạn Hạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường Vạn Hạnh – TP Hồ Chí Minh : + Chu kì bán rã của Cacbon 14 C là khoảng 5730 năm. Một vật có khối lượng Cacbon 14 C ban đầu là m0 thì sau một khoảng thời gian t năm, khối lượng Cacbon 14 C còn lại của vật đó là 0 1 5730 2 t m t m. Các nhà khảo cổ tìm được một mẫu xương bò và xác định nó đã mất 50,5% lượng Cacbon 14 C ban đầu của nó. Mẫu xương bò đó có tuổi là bao nhiêu năm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). A. 5814 năm. B. 5812 năm. C. 5813 năm. D. 5811 năm. + Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 1 1 và phần thực của số phức z i z 4 2 bằng 4? A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 x t d y z t và mặt phẳng 0 P z. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng d và hợp với mặt phẳng P một góc bằng 45. Gọi u a b 1 là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng. Tính 2a b.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TiH –THCS -THPT VẠN HẠNH

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

BÀI THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh………………………………Lớp ……………..Số báo danh…………………………

Câu 1. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4

2 1 x y x    có phương trình là

A. 1 2 x  . B. 2 y . C. 2 y  . D. 2 x .

Câu 2. Tìm nghiệm thực của phương trình   2 log 5 4 x   .

A. 11 x  . B. 13 x  . C. 21 x  . D. 3 x . Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  1 sin f x x  là

A. 1 cos x C   . B. 1 cos x C   . C. cos x x C   . D. cos x x C   .

Câu 4. Cho a là một số thực dương, biểu thức

2 3. a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

4 3 a . B.

6 7 a . C.

5 6 a . D.

7 6 a .

Câu 5. Số nghiệm thực của phương trình

2 2 1 x x  là A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1. Câu 6. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . Câu 7. Cần chọn ra 3 người từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là A. 10. B. 3 30 C . C. 3 30 A . D. 30 3 .

Câu 8. Cho cấp số cộng   nu có 1 2 u  và công sai 3 d . Tìm số hạng 10 u .

A. 10 29 u  . B. 9 10 2.3 u  . C. 10 25 u  . D. 10 28 u  .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên và có đạo hàm     2 4 1 1 . f x x x x x      Số điểm cực trị

của hàm số ( ) y f x  là A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Câu 10. Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x   . B. 3 3 2 y x x   . C. 2 3 2 y x x    . D. 4 2 2 y x x   .

Mã đề thi 132

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 11. Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   0;2 thỏa mãn 

1

0

d 3 f x x   và 

2

1

d 2 f x x   . Khi đó



2

0

d f x x  bằng

A. 6 . B. 1 . C. 1 . D. 5 . Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 4 5 z i  có tọa độ là

A.   4;5  . B.   4; 5   . C.   4; 5  . D.   5; 4  .

Câu 13. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

2x f x e  là

A. xe C  . B. 2x e C  . C.

2

2

x e C  . D. 2

xe C  .

Câu 14. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    1;3 , 3 5 f  và 

3

1

d 6 f x x    . Tính 1 f .

A. 10. B. 11. C. 1. D. 1  . Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên   1;1  . B. Hàm số nghịch biến trên   1;1  .

C. Hàm số nghịch biến trên   1; . D. Hàm số đồng biến trên   ; 1  .

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 3 4 z i  . Môđun của số phức 1

2

z z bằng

A. 5 10 . B. 10 5 . C. 10 2 . D. 2

5 .

Câu 17. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là A. 2 3 z i  . B. 3 2 z i  . C. 2 3 z i   . D. 3 2 z i  . Câu 18. Cho 0 a  , 1 a , giá trị của 3 loga a bằng

A. 3 . B. 1 3 . C. 1

3 . D. 3 .

Câu 19. Đạo hàm của hàm số   3 log 4 1 y x   là

A. 4ln3 4 1 y x  . B.   4 4 1 ln3 y x   . C.   1 4 1 ln3 y x   . D. ln3 4 1 y x  .

Câu 20. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    và đường thẳng y x  . A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Câu 21. Trong không gian , Oxyz cho điểm   1;1;1 A . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng   Oxz .

A.   1;0;1 . B.   0;1;0 . C.   1;1;0 . D.   0;1;1 .

Câu 22. Tập hợp nghiệm S của bất phương trình 1 2 1 5 125

x     x là

A.   ;1 S  . B.   2; S  . C.   ;2 S  . D.   0;2 S  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo