Quảng cáo
15 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Gia Lai
QR

15 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 375 trang, tuyển tập 15 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Gia Lai, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 15 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Gia Lai: + Tính diện tích vòng cung: Lối đi hình vòng cung ở dưới là một phần của khối trụ tròn xoay. Gọi R là bán kính của khối trụ. Áp dụng định lý sin ta có: 0 8 2 4 2 sin135 R R. Vậy nên cung tròn chắn bởi dây cung AB có độ lớn 2. Vậy độ dài của cung AB là 4 2 2 2 2 AB l R. Diện tích vòng cung là: 1 25 50 2 AB S l. Tính diện tích của miền ABCDEF: 1 2 60 76 8 4 ABCDEF OAB S R S. Vậy diện tích xung quanh của bể cá là: 2 1 S S S xq ABCDEF 2 2.25.6 2.25 673,879 m. Vậy số tiền làm bể cá là: 673,879 500.000 336.939.500 đồng. + Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu. Gọi h là chiều cao của chỏm cầu. Ta có 2 2.25 40 5 2 2 R d h cm (d là khoảng cách giữa hai tâm). Diện tích xung quanh của chỏm cầu là: 2 xq S Rh. Vì 2 khối cầu bằng nhau nên 2 hình chỏm cầu bằng nhau: xq S khối trang sức 2 (xq S khối cầu xq S chỏm cầu). Khối trang sức có 2 2 2 2 2 4 2 2 4 25 2 25 5 4500 0 45 xq S R Rh cm m. Vậy số tiền dùng để mạ vàng khối trang sức đó là 0 45 470.00 66 0 0 4.0 0 đồng. + Ta có 1 1 z i iz i 3 5 2 2 6 10 4 1 2 2 iz i z i 1 2 4 3 6 3 12 2. Gọi A là điểm biểu diễn số phức 1 2iz, B là điểm biểu diễn số phức 2 3z. Từ 1 và 2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6 10 và bán kính 1 R 4; điểm B nằm trên đường tròn tâm I 2 6 3 và bán kính 2 R.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI ĐỀ THI THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 01

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 20 nam và 25 nữ, có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ? A. 45. B. 2 45 C . C. 2 45 A . D. 500 .

Câu 2. Cho cấp số cộng  n u với 1 2 u  và công sai 3 d . Số hạng thứ năm của cấp số cộng đã cho

bằng

A. 14. B. 10. C. 162. D. 30. Câu 3. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;4 . B.   ; 1  . C.   1;1  . D.   0;2 .

Câu 4. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. 1 x . B. 3 x . C. 1 x . D. 0 x  . Câu 5. Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

  

là

A. 1 y  . B. 2 y  . C. 1 x . D. 2 x . Câu 7. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên?

A.

3 3 1 y x x   . B.

4 2 2 1 y x x   .

C. 2 1 1 x y x

   . D.

3 3 1 y x x   .

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số

3 2 5 3 5 y x x x     và đồ thị hàm số

2 2 5 y x x    là

A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3.

Câu 9. Với a là số thực dương khác 1 và b là số thực dương tùy ý,   2 loga a b bằng

x

y

O

Trang 2

A. 2 loga b  . B. 2 loga b  . C. 1 2loga b  . D. 2loga b.

Câu 10. Hàm số

1 2x y   có đạo hàm là

A.

1 2 2 . x y   B.

1 2 ln . x y     C.

1 2 2 ln . x y     D.

1 2 . x y  

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý,   2 2 log 4a bằng

A.   2 2 log 2a  . B.   2 1 log 2 2 a  . C.   2 2 log 2a . D. 2 1 log 2 2 a .

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình   2 0,25 log 3 1 x x   là

A.  4 . B.   1; 4  . C. 3 2 2 3 2 2 ; 2 2

                   

. D.   1; 4  .

Câu 13. Tập xác định của hàm số   2 log 1 y x   là

A.   ;1  . B.   1;. C.  \ 1  . D. .

Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x   là A. 2 x x C   . B. 2 1 x C   . C. 2 2x x C   . D. 2 x C  . Câu 15. Cho hàm số  sin 2 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  1 dx cos 2 2 f x x C    . B.  1 dx cos 2 2 f x x C    .

C. dx 2cos2 f x x C    . D. dx 2cos2 f x x C    .

Câu 16. Nếu 

2

0

d 3 f x x   và 

2

0

d 1 g x x   thì  

2

0

5 d f x g x x x          bằng

A. 12. B. 0 . C. 8. D. 10.

Câu 17. Xét d

2

sin

0

cos . x xe x

 , nếu đặt sin u x  thì d

2

sin

0

cos . x xe x

 bằng

A. e du

1

0 2 u  . B. e du

1

0

u  . C. e du

1 2

0

u  . D. e du

2

0

u

 .

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i  là

A. 2 3 z i   . B. 2 3 z i   . C. 2 3 z i  . D. 2 3 z i  . Câu 19. Cho hai số phức 1 3 2 z i   và 2 1 z i  . Phần ảo của số phức 1 2 z z  bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  là điểm nào dưới đây?

A.   1; 2 Q . B.   1; 2 P  . C.   1; 2 N  . D.   1; 2 M   .

Câu 21. Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng

A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 4a . D. 3 6a . Câu 22. Cho khối chóp có diện tích đáy 4 B  và chiều cao 6. h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 24. B. 8. C. 72. D. 12. Câu 23. Cho khối nón có chiều cao 4 h  và bán kính đáy 3. r  Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 12. B. 36. C. 16. D. 4. Câu 24. Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo