Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội : + Cho hàm số y f x liên tục trên R và số thực k thỏa mãn f k 2 0. Giả sử đạo hàm y f x có đồ thị như hình vẽ và hàm số y f x k có 7 điểm cực trị. Phương trình 3 f x x k 3 0 có ít nhất bao nhiêu nghiệm trong khoảng (-2;2). + Cho mặt cầu 2 2 2 1 2 1 3 S x y z và đường thẳng 4 6 2 6 2 1 x y z. Từ điểm M kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu S và gọi C là tập hợp các tiếp điểm. Biết khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi C đạt giá trị nhỏ nhất thì C thuộc mặt phẳng x by cz d 0. Tìm b c d? + Cho y f x là một hàm số bậc 3 có đồ thị C như hình vẽ. Tiếp tuyến của C tại M (4;-2) cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai N(-1;1). Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và tiếp tuyến (phần tô đậm) bằng 125 12. Tính 3 1 f x d.

Xem trước nội dung

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 Bài thi: TOÁN LÊ QUÝ ĐÔN – ĐỐNG ĐA

ĐỀ THI THỬ (Đề thi gồm có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

Câu 1. Đồ thị hàm số 2 1 ( ) 3 2 y f x x x     có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 2. Nghiệm của phương trình   3 log 2 1 3 x   là

A. 26 x  B. 13 x  C. 4 x  D. 8 x  Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên

khoảng nào?

A.   ; 1  B.   2; C.   1;2  D.   2;4 

Câu 4. Cho 0; 1 a a  , tính 3 log (4 ) a a ?

A. 1 log 4 3

a  B. 3 2log 2 a  C. 1 log 4 3

a  D. 3 2log 2 a 

Câu 5. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) x f x e  ?

A.

3 1 ( ) 3 1

x e f x dx C x

     B. 3 1 ( ) 3

x f x dx e C   

C. 3 ( ) x f x dx e C    D. 3 ( ) 3 x f x dx e C   

Câu 6. Cho 0 a  , tính 3 .a a ?

A.

1 2 a B.

3 2 a C.

1 6 a D.

2 3 a

Câu 7. Đồ thị hàm số 4 2 3 2 y x x    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số 5 log y x  , với 0 x 

A. 1 .ln5 y x  B. 1 y x  C. ln5 y x  D.

5

1 log y x 

x – ∞ – 1 2 + ∞ y' – 0 + 0 –

y

+ ∞

– 2

4

– ∞

Trang 2/6

Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 1 x y x    B. 1 1 x y x   

C. 1 1 x y x    D. 1 1 x y x   

Câu 10. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu và số hạng thứ tư lần lượt là 2; 14. Tìm công sai d ?

A. 4 d  B. 3 d  C. 3 d  D. 4 d  Câu 11. Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5? A. 53 B. 3! C. 3 5 A D. 3 5 C

Câu 12. . Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm điểm cực tiểu của

hàm số?

A. 2 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình

2 1 2 4 x  là

A.   1 S  B.  0 S  C.   3 S  D.   2 S 

Câu 14. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 4 2 1 f x x x   ?

A. 4 2 ( ) f x dx x x C     B. 4 2 ( ) 4 2 f x dx x x x C     

C.

4 2 1 1 ( ) 4 2 f x dx x x x C      D. 4 2 ( ) f x dx x x x C     

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên  và có đạo hàm 2 3 4 '( ) ( 1) ( 2) ( 3) f x x x x x     .

Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 16. Tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 4 h  . A. 21 B. 12 C. 24 D. 15

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có liên tục trên  thỏa mãn  

2

0 3 ( ) 2sin 8 f x x dx

   . Tính

4

0 (2 ) f x dx

  .

A. 4 3 B. 2 C. 8 3 D. 1

Câu 18. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 9 y x x    . Tính M m  ?

A. 3 2 3  B. 3 2 3  C. 0 D. 3 2

x – ∞ -2 -1 2 + ∞ y' + 0 – 0 + 0 –

y

– ∞

4

1

6

– ∞

Trang 3/6

Câu 19. Chọn ngẫu nhiên ba số trong 40 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để ba số được chọn có tổng chia hết cho 3.

A. 127

380 B. 9

95 C. 91

380 D. 31

95

Câu 20. Cho hình chóp đều . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên bằng 3 a . Tính thể tích khối chóp . S ABCD ?

A. 3 4 3 a B. 3 4 3

3 a C. 3 4 3 a D. 3 4a

Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: 3 1 2 z i i  có tọa độ là

A.   3; 4  B.   3;4  C.   4;3  D.   4; 3 

Câu 22. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  , 3 SA a  . Gọi  là góc

giữa SA và mặt phẳng   SCD . Tính tan.

A. 1 B. 6 3 C. 1

3

D. 3

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 3 tan cot 9 9

x x x                             

là

A.   1;3 S  B.     ;1 3; S   

C.   1;3 S  D.     ; 1 3; S   

Câu 24. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  thỏa mãn:

2

1

( ) 5 f x dx

  ;

4

1

( ) 8 f x dx

  . Tính  

4

2 ( ) 3 f x dx   ?

A. 6 B. 9 C. 19 D. 3 Câu 25. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo