Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 29 tháng 05 năm 2021, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lần thứ ba, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 312 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S 2 2 2 x y z 36 0 và mặt phẳng P 2 2 36 0 x y z và điểm N 3 3 3. Từ một điểm M thay đổi trên P kẻ các tiếp tuyến phân biệt MA; MB; MC đến S (A B C là các tiếp điểm). Khi khoảng cách từ N đến mặt phẳng ABC lớn nhất thì phương trình mặt phẳng ABC là ax y bz c 2 0. Giá trị a b c bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2 3 1, B 1 2 4 và ba phương trình sau 2 1 2 3 1 3 2 1 1 5 1 5 4 5 x t x t x y z y t y t z t z t. A. Cả I II và III đều là phương trình của đường thẳng AB. B. Chỉ có I và III là phương trình của đường thẳng. C. Chỉ có I là phương trình của đường thẳng AB. D. Chỉ có III là phương trình của đường thẳng AB. + Một chiếc máy bay vào vị trí cất cánh chuyển động trên đường băng với vận tốc 2 v t t t 2 m/s với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết máy bay đạt vận tốc 120 m/s thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Xem trước nội dung

NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM NĂM HỌC: 2020 – 2021

https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 1

Câu 1. Đạo hàm của hàm số 5x y  là

A. 1 .5 ln5 x y x   . B. 5 ln5 x y . C. 5 ln5

x y . D. 1 .5x y x   .

Câu 2. Công thức thể tích khối cầu bán kính R là

A. 3 2 3 V R   . B. 3 V R   . C. 3 4 3 V R   . D. 3 1 3 V R   .

Câu 3. Số phức liên hợp của số phức 5 3 z i   là A. 5 3 z i  . B. 5 3 z i   . C. 3 5 z i   . D. 3 5 z i   . Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 6 2 0 S x y z x y z        và mặt phẳng : 4 3 12 10 0 x y z      . Mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với   có phương trình

là

A. 4 3 12 78 0

4 3 12 26 0

x y z

x y z

           . B. 4 3 12 78 0 x y z     .

C. 4 3 12 26 0 x y z     . D. 4 3 12 78 0

4 3 12 26 0

x y z

x y z

           .

Câu 5. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào trong các khoảng dưới đây ?

A.   0;1 . B.   1;1  . C.   1;. D.   1;0  .

Câu 6. Cho hàm số 

3 4 3. f x x   Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 

4 d 3 . f x x x x C     B. 

4 1 d 3 . 4 f x x x x C    

C. 

4 d 4 3 . f x x x x C     D. 

3 d 12 3 . f x x x x C    

Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 3 x y x

   là đường thẳng nào dưới đây ?

A. 3 y  . B. 5 y  . C. 5 y . D. 3 y . Câu 8. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy r , độ dài đường sinh l là

A. S rl   . B. 1 3 S rl   . C. 2 S rl   . D. 2 3 S rl   .

Câu 9. Tích phân  

2 2

0

d x x x   bằng

A. 14

3  . B. 5 . C. 5. D. 14

3 .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 9 5 5 x x x    là

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KÌ THI KSCL TỐT NGHIỆP THPT - LẦN 3 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM NĂM HỌC: 2020 – 2021

https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 2

A.   2;4  . B.     ; 4 2;   . C.     ; 2 4;   . D.   4;2  .

Câu 11. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 4 5 y x x x    . B. 4 2 2 6 7 y x x    . C. 2 1 x y x

  . D. 2 y x x   .

Câu 12. Cho cấp số nhân   n u có 2 3 u  và 3 6 u  . Giá trị của 4 u bằng

A. 12. B. 18. C. 1

2 . D. 2 .

Câu 13. Tọa độ điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i   là A.   3; 2  . B.   2; 3 . C.   2;3  . D.   2; 3  .

Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau đây

A. 4 2 4 y x x   . B. 3 2 2 y x x   . C. 4 2 4 y x x   . D. 3 2 4 y x x   .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log log x x  là

A.   1;. B.   1;. C.   0;1 . D.     ;0 1;   .

Câu 16. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh (mỗi em một ghế) ngồi vào 5 ghế trong một

dãy 8 ghế? A. 5!. B. 5 8A . C. 5 8 C . D. 85 .

Câu 17. Trong không gian Oxyz cho ba điểm       2;0;0 ; 0; 3;0 ; 0;0;4 M N P  . Nếu MNPQ là hình

bình hành thì tọa độ điểm Q là Khi đó tổng a b c   bằng A.   2; 3;4   . B.   2; 3; 4    . C.   2;3;4 . D.   3;4;2 .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số là

A. 1 x . B. 1 x . C. 4 x  . D. 0 x  .

Câu 19. Nếu 

1

0

3 d 2 f x x x        thì 

1

0

d 2 f x x   bằng

A. 1 2  . B. 1

2 . C. 2 . D. 2

3 .

Câu 20. Nếu 

1

1

d 2 f x x

  và 

2

1

d 8 f x x

  thì 

2

1

d f x x  bằng

A. 4 . B. 10. C. 6 . D. 16. Câu 21. Với ,a b là các số thực dương tùy ý thì   5 3 5 log a b bằng

A. 5 5 5log 3log a b  . B. 5 5 15log .log a b . C. 5 5 5log .log a b . D. 5 5 5log 3log a b  .

∞

∞

+∞

+

0

4

1 1

0

+∞

f(x)

f'(x)

x

0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo