Quảng cáo
Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 04 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2020 – 2021; kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến (thi online). Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân và đánh dấu màu vàng). Trích dẫn đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2 3 4, đường thẳng 1 2 2 1 2 x y z d và mặt cầu 2 2 2 S x y z 3 2 1 20. Mặt phẳng P chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất. Mặt cầu S cắt P theo đường tròn có bán kính bằng? + Cho hình hộp ABCD A B C D AC B D 3 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD bằng 5, góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng 0 60. Gọi M là trọng tâm tam giác ABC N P Q R lần lượt là trung điểm của AD AB B C CD S là điểm nằm trên cạnh AC sao cho 1 4 A S A C. Thể tích của khối đa diện MNPQRS bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4a, hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SCD với mặt phẳng đáy bằng 45 (minh họa như hình vẽ dưới đây). Gọi M là trung điểm của SB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ KHẢO SÁT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm của phương trình  2 8 0 f x   là

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

2   

x y x ?

A. 2  y . B. 2  x . C. 2  x . D. 1  y .

Câu 3: Gọi 1 2 , x x là hai điểm cực trị của hàm số 3 2 1 1 4 10 3 2 y x x x     . Tính 2 2 1 2 x x  .

A. 8 . B. 9 . C. 7 . D. 6 .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 3 x . C. 1 x . D. 5 x .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trên khoảng   3;3  hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

A. 4 . B. 5 . C. 2 . D. 3 .

Câu 6: Hàm số   3 3

e y x x   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1.

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 2 1 3 4 3 f x x x x     trên đoạn   4;0  bằng

A. 4 . B. 8

3 . C. 17

3  . D. 5 .

Câu 8: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số  2 cos 2

x f x x    trên

đoạn   2;2  . Giá trị của m M  bằng

A. 2 . B. 2 . C. 0 . D. 4 .

Câu 9: Với a , b là các số thực dương bất kì, 2 2 log a b bằng

A. 2 2log a

b . B. 2 1 log 2

a b . C. 2 2 log 2log a b  . D.   2 2 log log 2 a b  .

Câu 10: Bất phương trình     2 4 2 log 3 log 9 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. vô số. B. 1. C. 4 . D. 3

Câu 11: Hàm số loga y x  và logb y x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đường thẳng 3 y  cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ 1x , 2x . Biết rằng 2 1 2 x x  , giá trị

của a

b bằng

A. 1

3 . B. 3 . C. 2 . D. 3 2 .

Câu 12: Tập xác định của hàm số   1 5 log 2 y x   là

A.   ; . B.   2;. C.   2;. D. 1; 5       

.

Câu 13: Nghiệm của phương trình 4 3.2 4 0 x x    là A. 1 x . B. 4 x . C. 2 x  . D. 4 x  .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương   2 3 3 log 3 5log 5 0 x x   là

A.   4; .  B.   1;4 .  C.   1;81 . D. 1;81 . 3      

Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn 2 6 2 .   z z i Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là

A.   2; 2  . B.   2; 2   . C.   2;2 . D.   2;2  .

Câu 16: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 3 0.    z z Mô đun của 3 4 1 2 . z z bằng

A. 81. B. 16. C. 27 3 . D. 8 2 .

Câu 17: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 1 2 z i  . Phần thực của số phức 1 2 . z z bằng

A. 4 . B. 3 . C. 8 . D. 6 .

Câu 18: Xét phương trình 2 0; , z bz c b c     . Biết số phức 3 z i   là một nghiệm của phương

trình. Tính giá trị biểu thức P b c  . A. 8 P . B. 16 P  . C. 4 P  . D. 12 P  .

Câu 19: Tất cả các nguyên hàm của hàm  1 3 2 

 f x

x

là

A. 2 3 2   x C . B. 2 3 2 3   x C . C. 2 3 2 3    x C . D. 2 3 2    x C .

Câu 20: Cho  f x và  g x là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn   ;a b . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.     d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x       . B.       d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x       .

C.       d d d

b b b

a a a x f x x g x x f x g x       . D.       d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x      

.

Câu 21: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng 2 3 , 0, 0 y x x y x     và 3 x . Quay

hình   H quanh trục Ox , ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 5

2

. B. 81

10

. C. 9

2. D. 27

10

.

Câu 22: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm  f x . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.   d f x x F x C     . B.   d f x x F x     .

C.   d f x x f x C     . D.   d f x x f x    .

Câu 23: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã

cho bằng

A.

3 2

3

a  . B.

3 4

3

a  . C.

3

3

a  . D. 3 2 a  .

Câu 24: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A.

3

6 a . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo