
Trang 1/4 Mã đề 001
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH LIÊN TRƯỜNG THPT
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh: ..............................................................................
Câu 1. Từ địa điểm A đến địa điểm B có 3 con đường, từ B đến C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, qua B? A. 8!. B. 3 5. A C. 3 5. C D. 15.
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình bên: Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; 1 . − − B. ( ) 1;2 .
C. ( ) 2;0 . − D. ( ) 0;1 .
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và công bội 2 q = . Giá trị của 4 u bằng
A. 6. B. 48. C. 24. D. 12. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;7 và có bảng biến
thiên như hình bên: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn
[ ] 1;7 bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 7. Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) ' f x như sau:
x −∞ 3 − 1 − 0 2 3 5 +∞ ( ) 'f x − 0 + 0 − 0 − 0 + 0 − 0 +
Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x − = + là đường thẳng:
A. 2. x = − B. 3. 2 y = − C. 2. y = D. 3. y = −
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dang như đường cong trong hình bên? A. 3 2 3 2 y x x = − + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 3 2 3 2 y x x = − − . D. 4 2 2 2 y x x = − + + . Câu 8. Đồ thị của hàm số 3 2 y x x = + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Với mọi ,a b là số thực dương tùy ý và 1 a ≠, log a b bằng
A. 1 log . 2 a b B. 2log . a b C. log . a b D. 1 log . 2 a b +
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 log y x = là:
A. 1 ' . ln3 y x = B. 1 ' ln3. y x = C. ' ln3. y x = D. ' 3 ln3. x y =
Trang 2/4 Mã đề 001
Câu 11. Hàm số ( )
3 2 1 y x − = − có tập xác định là:
A. . D R = B. ( ) 1; . D = +∞ C. [ ) 1; . D = +∞ D. { } \ 1 . D R =
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3 2 4 x−= là: A. 5. x = B. 2. x = C. 4. x = D. 1. x = Câu 13. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 2 x + = là:
A. 9. x = B. 6. x = C. 4. x = D.
3. x = − Câu 14. Cho hàm số ( ) 5 3. f x x = + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) 4 5 . f x dx x C = + ∫ B. ( )
6 1 3 . 6 f x dx x x C = + + ∫
C. ( )
6 1 3 . 5 f x dx x x C = + + ∫ D. ( )
6 1 . 6 f x dx x C = + ∫
Câu 15. Một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng
( ) , x a x b a b = = < khi quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay
đó bằng
A. ( ) .
b
a V f x dx = ∫ B. ( ) .
b
a V f x dx π = ∫ C. ( ) 2 .
b
a V f x dx π = ∫ D. ( ) 2 .
b
a V f x dx = ∫
Câu 16. Nếu ( )
5
1 7 f x dx = ∫ và ( )
5
4 4 f x dx = ∫ thì ( )
4
1 f x dx ∫ bằng
A. 3. B. 11. C. 28. D. 3. −
Câu 17. Nếu ( )
3
1 5 f x dx = ∫ thì ( )
3
1 2 1 f x dx − ∫ bằng
A. 18. B. 8. C. 27. D. 9. Câu 18. Môđun của số phức 4 3 z i = − bằng A. 7. B. 5. C. 1. D. 25. Câu 19. Cho số phức 2 5 z i = − . Số phức zi bằng A. 5 2 .i −− B. 5 2 .i −+ C. 5 2 .i + D. 5 2 .i − Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy , điểm biểu diễn số phức 1 4i + có tọa độ là
A. ( ) 1;4 . B. ( ) 4;1 . C. ( ) 1; 4 . − D. ( ) 4;1 . −
Câu 21. Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và cạnh đáy bằng 2. Thể tích của khối chóp đó bằng
A. 12. B. 8. C. 24. D. 6. Câu 22. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 9 B = và thể tích 45 V = . Chiều cao của khối lăng trụ đó bằng
A. 15. B. 2 . 15 C. 1 . 15 D. 5.
Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy 2 r = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối nón đó bằng A. 24 . V π = B. 12 . V π = C. 36 . V π = D. 8 . V π = Câu 24. Cho mặt cầu có bán kính đáy 2 r = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A. 8 . π B. 16 . π C. 32 . 3 π D. 4 . π
Câu 25. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 3;0;1 A và ( ) 2;1; 3 . B − Véc tơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 5;1; 2 . − B. ( ) 1; 1;4 . − C. ( ) 1;1; 4 . − − D. ( ) 1; 1; 4 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.