Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán liên trường THPT - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán liên trường THPT - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 03 tháng 06 năm 2021, một số trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh liên kết tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán liên trường THPT – Hà Tĩnh được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo TN THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán liên trường THPT – Hà Tĩnh : + Cho hàm số 3 2 yx x 3 3 có đồ thị (C). Gọi E là một điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại E cắt (C) tại điểm thứ hai F và diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng EF với (C) bằng 27 64. Tiếp tuyến của (C) tại F cắt (C) tại điểm thứ hai Q. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng FQ với (C) bằng? + Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C AB a 2 và góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC’) và (ABC) bằng 60°. Gọi M N lần lượt là trung điểm của A C và BC. Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể tích của phần nhỏ bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm E F (9;6;11) (5;7;2) và điểm M di động trên mặt cầu 2 22 Sx y z 1 2 3 36. Giá trị nhỏ nhất của ME MF 2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH LIÊN TRƯỜNG THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh: ..............................................................................

Câu 1. Từ địa điểm A đến địa điểm B có 3 con đường, từ B đến C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, qua B? A. 8!. B. 3 5. A C. 3 5. C D. 15.

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình bên: Hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; 1 . − − B. ( ) 1;2 .

C. ( ) 2;0 . − D. ( ) 0;1 .

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và công bội 2 q = . Giá trị của 4 u bằng

A. 6. B. 48. C. 24. D. 12. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;7 và có bảng biến

thiên như hình bên: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn

[ ] 1;7 bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. 7. Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) ' f x như sau:

x −∞ 3 − 1 − 0 2 3 5 +∞ ( ) 'f x − 0 + 0 − 0 − 0 + 0 − 0 +

Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x − = + là đường thẳng:

A. 2. x = − B. 3. 2 y = − C. 2. y = D. 3. y = −

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dang như đường cong trong hình bên? A. 3 2 3 2 y x x = − + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 3 2 3 2 y x x = − − . D. 4 2 2 2 y x x = − + + . Câu 8. Đồ thị của hàm số 3 2 y x x = + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Với mọi ,a b là số thực dương tùy ý và 1 a ≠, log a b bằng

A. 1 log . 2 a b B. 2log . a b C. log . a b D. 1 log . 2 a b +

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 log y x = là:

A. 1 ' . ln3 y x = B. 1 ' ln3. y x = C. ' ln3. y x = D. ' 3 ln3. x y =

Trang 2/4 Mã đề 001

Câu 11. Hàm số ( )

3 2 1 y x − = − có tập xác định là:

A. . D R = B. ( ) 1; . D = +∞ C. [ ) 1; . D = +∞ D. { } \ 1 . D R =

Câu 12. Nghiệm của phương trình 3 2 4 x−= là: A. 5. x = B. 2. x = C. 4. x = D. 1. x = Câu 13. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 2 x + = là:

A. 9. x = B. 6. x = C. 4. x = D.

3. x = − Câu 14. Cho hàm số ( ) 5 3. f x x = + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( ) 4 5 . f x dx x C = + ∫ B. ( )

6 1 3 . 6 f x dx x x C = + + ∫

C. ( )

6 1 3 . 5 f x dx x x C = + + ∫ D. ( )

6 1 . 6 f x dx x C = + ∫

Câu 15. Một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng

( ) , x a x b a b = = < khi quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay

đó bằng

A. ( ) .

b

a V f x dx = ∫ B. ( ) .

b

a V f x dx π = ∫ C. ( ) 2 .

b

a V f x dx π = ∫ D. ( ) 2 .

b

a V f x dx = ∫

Câu 16. Nếu ( )

5

1 7 f x dx = ∫ và ( )

5

4 4 f x dx = ∫ thì ( )

4

1 f x dx ∫ bằng

A. 3. B. 11. C. 28. D. 3. −

Câu 17. Nếu ( )

3

1 5 f x dx = ∫ thì ( )

3

1 2 1 f x dx −     ∫ bằng

A. 18. B. 8. C. 27. D. 9. Câu 18. Môđun của số phức 4 3 z i = − bằng A. 7. B. 5. C. 1. D. 25. Câu 19. Cho số phức 2 5 z i = − . Số phức zi bằng A. 5 2 .i −− B. 5 2 .i −+ C. 5 2 .i + D. 5 2 .i − Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy , điểm biểu diễn số phức 1 4i + có tọa độ là

A. ( ) 1;4 . B. ( ) 4;1 . C. ( ) 1; 4 . − D. ( ) 4;1 . −

Câu 21. Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và cạnh đáy bằng 2. Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 12. B. 8. C. 24. D. 6. Câu 22. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 9 B = và thể tích 45 V = . Chiều cao của khối lăng trụ đó bằng

A. 15. B. 2 . 15 C. 1 . 15 D. 5.

Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy 2 r = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối nón đó bằng A. 24 . V π = B. 12 . V π = C. 36 . V π = D. 8 . V π = Câu 24. Cho mặt cầu có bán kính đáy 2 r = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 8 . π B. 16 . π C. 32 . 3 π D. 4 . π

Câu 25. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 3;0;1 A và ( ) 2;1; 3 . B − Véc tơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 5;1; 2 . − B. ( ) 1; 1;4 . − C. ( ) 1;1; 4 . − − D. ( ) 1; 1; 4 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo