
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 08 trang
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. 40 . B. 120. C. 60 . D. 6 .
Câu 2: Cho cấp số nhân nu với số hạng đầu 1 2 u và 2 6 u . Khi đó công bội q bằng
A. 3 B. 3 C. 12 D. 4 Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. 2; . B. ; 1 . C. ;2 . D. 2;2 .
Câu 4: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x .
Câu 5: Chohàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực đại của hàm số y f x là
A0 . B. 1. C. 3. D. 2 .
Câu 6: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x
là
A. 5 4 y . B. 3 5 x . C. 3 4 y . D. 7 4 x .
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 4 2 3 y x x . B. 3 3 y x x . C. 4 2 3 2 y x x . D. 3 3 y x x .
Câu 8: Đồ thị hàm số 1
1 x y x
cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
A. 1;0 . B. 0;1 . C. 0; 1 . D. 1;1 .
Câu 9: Với a là số thực dương khác 1, 2 loga a a bằng
A. 3
4 . B. 3. C. 3
2 . D. 1
4 .
Câu 10: Hàm số
3 4 2 x f x có đạo hàm là
A.
3 4 3.2 .ln2 x f x . B.
3 4 2 .ln 2 x f x . C.
3 4 2
ln 2
x f x
. D.
3 4 3.2
ln 2
x f x
.
Câu 11: Với x là số thực dương tùy ý, 5 3 4 x x bằng
A.
7 4 x . B.
4 7 x . C.
63
4 x . D.
23 12 x Câu 12: Nghiệm của phương trình 2 3 9 x là
A. 3 x B. 3 x C. 4 x D. 4 x
Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 log 7 5 x là
A. 39 x . B. 18 x . C. 25 x . D. 3 x
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số
3 1 f x x x là
A.
4 2
4 2 x x F x x . B.
4 2
4 2 x x F x x C .
C.
2 3 1 F x x . D.
4 2 F x x x x C .
Câu 15: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định SAI?
A.
1
1
x x e e dx C x
. B. dx x C .
C.
1
1
e e x x dx C e
. D. cos sin xdx x C .
Câu 16: Cho
2
1
4 2 d 1 f x x x . Khi đó
2
1
d f x x bằng
A. 4 . B. 1 . C. 3. D. 1.
Câu 17: Tính tích phân
0
1
2 1 d I x x
.
A. 0 I . B. 1 I . C. 2 I . D. 1 2 I .
Câu 18: Số phức nghịch đảo của 3 4 z i là
A. 3 4i . B. 3 4 25 25 i . C. 3 4 25 25i . D. 3 4i .
Câu 19: Cho hai số phức 1 3 z i và 1 w i . Môđun của số phức .z w bằng
A. 8. B. 2 5 . C. 20. D. 2 2 .
Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , biết 2;1 M là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng
A. 2 . B. 2 . C. 1 . D. 1. Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B và chiều cao 4 h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 6 . B. 12 . C. 36. D. 4 . Câu 22: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy 2 2a là
A. 3 a . B.
3 2
3
a . C.
3
3 a . D. 3 2a .
Câu 23: Thể tích của hình trụ có đường cao và đường kính đáy đều bằng 2a là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.