Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Sáu ngày 04 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021; kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến (thi online) để đảm bảo an toàn phòng chống dịch bệnh Covid-19. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Nam Định gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Nam Định : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét đồ thị (P): y = 1 + x và đường thẳng d: x = a (với a > 0) cắt nhau tại điểm A (tham khảo hình vẽ bên dưới). Kí hiệu S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường Oy, (P) và đường thẳng OA; S’ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Oy, (P), Ox và d. Giả sử rằng S = 1/3.S’, hỏi giá trị a thuộc khoảng nào sau đây? + Xét các số phức z, w thỏa mãn 2 24 6 và 4 3 2 w 3 6i. Khi x đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính? + Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S1) và (S2) và điểm A. Gọi I là tâm của mặt cầu (S) và (P) là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu (S1) và (S2). Xét các điểm M thay đổi và thuộc mặt phẳng (P) sao cho đường thẳng IM tiếp xúc với mặt cầu (S2). Khi đoạn thẳng AM ngắn nhất thì M = (a;b;c). Tính giá trị của T = a + b + c.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 08 trang

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 40 . B. 120. C. 60 . D. 6 .

Câu 2: Cho cấp số nhân   nu với số hạng đầu 1 2 u  và 2 6 u . Khi đó công bội q bằng

A. 3  B. 3 C. 12  D. 4 Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A.   2;  . B.   ; 1  . C.   ;2  . D.   2;2  .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  .

Câu 5: Chohàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực đại của hàm số  y f x  là

A0 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 6: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x

   là

A. 5 4 y  . B. 3 5 x  . C. 3 4 y  . D. 7 4 x  .

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 3 2 y x x   . D. 3 3 y x x   .

Câu 8: Đồ thị hàm số 1

1 x y x

   cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là

A.   1;0 . B.   0;1 . C.   0; 1  . D.   1;1 .

Câu 9: Với a là số thực dương khác 1,   2 loga a a bằng

A. 3

4 . B. 3. C. 3

2 . D. 1

4 .

Câu 10: Hàm số 

3 4 2 x f x   có đạo hàm là

A. 

3 4 3.2 .ln2 x f x    . B. 

3 4 2 .ln 2 x f x    . C. 

3 4 2

ln 2

x f x

   . D. 

3 4 3.2

ln 2

x f x

   .

Câu 11: Với x là số thực dương tùy ý, 5 3 4 x x bằng

A.

7 4 x . B.

4 7 x . C.

63

4 x . D.

23 12 x Câu 12: Nghiệm của phương trình 2 3 9 x là

A. 3 x  B. 3 x  C. 4 x  D. 4 x 

Câu 13: Nghiệm của phương trình   2 log 7 5 x   là

A. 39 x  . B. 18 x  . C. 25 x  . D. 3 x 

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 

3 1 f x x x    là

A. 

4 2

4 2 x x F x x    . B. 

4 2

4 2 x x F x x C     .

C. 

2 3 1 F x x  . D. 

4 2 F x x x x C     .

Câu 15: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định SAI?

A.

1

1

x x e e dx C x

     . B. dx x C    .

C.

1

1

e e x x dx C e

     . D. cos sin xdx x C    .

Câu 16: Cho 

2

1

4 2 d 1 f x x x        . Khi đó 

2

1

d f x x  bằng

A. 4 . B. 1 . C. 3. D. 1.

Câu 17: Tính tích phân  

0

1

2 1 d I x x

    .

A. 0 I  . B. 1 I . C. 2 I  . D. 1 2 I  .

Câu 18: Số phức nghịch đảo của 3 4 z i  là

A. 3 4i  . B. 3 4 25 25 i  . C. 3 4 25 25i  . D. 3 4i  .

Câu 19: Cho hai số phức 1 3 z i  và 1 w i . Môđun của số phức .z w bằng

A. 8. B. 2 5 . C. 20. D. 2 2 .

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , biết   2;1 M  là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng

A. 2 . B. 2 . C. 1 . D. 1. Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 6 . B. 12 . C. 36. D. 4 . Câu 22: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy 2 2a là

A. 3 a . B.

3 2

3

a . C.

3

3 a . D. 3 2a .

Câu 23: Thể tích của hình trụ có đường cao và đường kính đáy đều bằng 2a là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo