Quảng cáo
20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán mức độ cơ bản
QR

20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán mức độ cơ bản

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 79 trang, tuyển tập 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán mức độ cơ bản (có đáp án), dành cho đối tượng học sinh có học lực trung bình – yếu. Trích dẫn tài liệu 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán mức độ cơ bản: + Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng? A. a3. B. 6a3. C. 2a3. D. 3a3. + Số nghiệm của phương trình log (x − 1)2 = 2. A. 0. B. 2. C. 1. D. một số khác. + Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là: A. C27. B. 72. C. 27. D. A27. + Cho hàm số f(x) liên tục trên R, bảng xét dấu của f0(x) như sau: xf0(x) − ∞ − 2 1 0 2 + ∞ − 0 + 0 − − 0 +. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. + Nghiệm của phương trình 2 2x − 1 = 8 là? A. x = 52. B. x = 1. C. x = 32. D. x = 2.

Xem trước nội dung

HƯỚNG TỚI KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG 2021

20 ĐỀTHI TN THPT QUỐC GIA

THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀTHAM KHẢO

MÔN TOÁN

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phát triển đềtham khảo-môn Toán, năm học 2020-2021

ĐỀSỐ 1

Câu 1. Thểtích của khối hình hộp chữnhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

A. a3. B. 6a3. C. 2a3. D. 3a3.

Câu 2. Số nghiệm của phương trình

log (x −1)2 = 2.

A. 0. B. 2.

C. 1. D. một sốkhác.

Câu 3. Sốcách chọn 2 học sinh từ7 học sinh

là

A. C2 7. B. 72. C. 27. D. A2 7.

Câu 4. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R, bảng

xét dấu của f ′(x) như sau:

x

f ′(x)

−∞ −2 1 0 2 +∞

− 0 + 0 − − 0 +

Hàm sốcó bao nhiêu điểm cực tiểu

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 5. Nghiệm của phương trình 22x−1 = 8 là

A. x = 5

2. B. x = 1.

C. x = 3

2. D. x = 2.

Câu 6. Tính thểtích của khối nón có chiều cao

bằng 4 và độdài đường sinh bằng 5.

A. 12π. B. 16π. C. 48π. D. 36π.

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm sốy = 3x+1

A. y′ = 3x+1 ln 3. B. y′ = (1 + x) 3x.

C. y′ = 3x+1. ln 3

1 + x . D. y′ = 3x+1

ln 3 .

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu

(S) : x2 + y2 + z2 −2x −3 = 0. Bán kính của

mặt cầu bằng:

A. R = 3. B. R = 2.

C. R = 5. D. R = 4.

Câu 9. Xác định tọa độđiểm I là giao điểm của

hai đường tiệm cận của đồthịhàm sốy = 2x −3

x + 4 .

A. I (−4; 2). B. I (2; 4).

C. I (4; 2). D. I (2; −4).

Câu 10. Trong không gian tọa độOxyz, mặt

phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I (1; 2; 3) có

phương trình là

A. z −3 = 0. B. x −1 = 0.

C. 2x −y = 0. D. y −2 = 0.

Câu 11. Một hình trụcó bán kính đáy r = 5cm,

chiều cao h = 7cm. Diện tích xung quanh của

hình trụnày là:

A. 70

3 πcm2. B. 70πcm2.

C. 35πcm2. D. 35

3 πcm2.

Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên

R?

A. y = 2x −cos 2x −5.

B. y = 2x −1

x + 1 .

C. y = √x.

D. y = x2 −2x.

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình

51−2x > 1 125 là:

A. S = (2; +∞). B. S = (−∞; −3).

C. S = (−∞; 2). D. S = (0; 2).

Câu 14. Sốphức nghịch đảo của sốphức z =

1 + 3i là

A. 1 10 (1 −3i). B. 1 10 (1 + 3i).

C. 1 −3i. D. 1 √

10 (1 + 3i).

Câu 15. Trong không gian với hệtọa độOxyz,

cho ba điểm A (1; 3; 5) , B (2; 0; 1) , C (0; 9; 0) . Tìm

trọng tâm G của tam giác ABC.

A. G (1; 0; 5). B. G (3; 12; 6).

C. G (1; 4; 2). D. G (1; 5; 2).

Câu 16. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; 2; 0) và vuông

góc với mặt phẳng (P) : 2x + y −3z −5 = 0

là

A.

   

  

x = 3 + 2t

y = 3 + t

z = −3 −3t

. B.

   

  

x = 1 + 2t

y = 2 −t

z = −3t

.

C.

   

  

x = 1 + 2t

y = 2 + t

z = 3t

. D.

   

  

x = 3 + 2t

y = 3 + t

z = 3 −3t

.

20 đềthi TN THPT 2021 Trang 1

——————————–Biên soạn LATEX bởi: HƯỚNG TỚI KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ2021——————————–

Câu 17. Cho hai sốphức z1 = 2 −3i và z2 =

1 −i. Tính z = z1 + z2.

A. z1 + z2 = 3 + 4i. B. z1 + z2 = 4 + 3i.

C. z1 + z2 = 3 −4i. D. z1 + z2 = 4 −3i.

Câu 18. Biết giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất

của hàm sốy = x3

3 + 2x2 + 3x −4 trên [−4; 0]

lần lượt là M và m. Giá trịcủa M + m bằng

A. −28

3 . B. −4

3. C. −4. D. 4

3.

Câu 19. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 3 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

−2 −2

2

−∞ −∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng:

A. (−∞; −1). B. (−2; 2).

C. (−1; 3). D. (3; +∞).

Câu 20. Trong không gian với hệtọa độOxyz,

cho hai điểm A (1; 2; 2), B (3; −2; 0). Một vectơ chỉphương của đường thẳng AB là:

A. #»u = (1; 2; −1). B. #»u = (−1; 2; 1). C. #»u = (2; −4; 2). D. #»u = (2; 4; −2).

Câu 21. Đồthịhàm sốy = −x4

2 + x2 + 3

2 cắt

trục hoành tại mấy điểm?

A. 0. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 22. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến

thiên như hình vẽbên.

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 3 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

0

−4 −4

+∞ +∞

Giá trịcực tiểu của hàm sốlà sốnào sau đây?

A. 0. B. −4. C. −1. D. 3.

Câu 23. Thểtích khối lăng trụcó diện tích đáy

B và chiều cao h là

A. Bh. B. 4

3Bh. C. 3Bh. D. 1

3Bh.

Câu 24. Cho tập hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo