
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT: ĐOÀN THƯỢNG, THANH MIỆN, THANH MIỆN 2
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 4 NĂM 2021
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 06 trang) Họ tên thí sinh: ……………………………… Số báo danh: …………………………………
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2 3 243 x−≤ là: A. 7 x ≥ . B. 2 7 x ≤ ≤ . C. 7 x < . D. 7 x ≤ .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;1; 3 B − , đồng thời
vuông góc với hai mặt phẳng ( ): 3 0 Q x y z + + = , ( ): 2 0 R x y z − + = là
A. 2 3 14 0 x y z + − − = . B. 4 5 3 22 0 x y z + − + = . C. 4 5 3 22 0 x y z + − − = . D. 4 5 3 12 0 x y z − − − = .
Câu 3: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3 P a a = bằng:
A.
1 6 a . B.
5 6 a . C. 5 a . D.
2 3 a .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a
qua các vectơ đơn vị là 2 3 a i k j = + −
. Tọa
độ của vectơ a
là A. ( ) 2; 3;1 − . B. ( ) 1; 3;2 − . C. ( ) 2;1; 3 − . D. ( ) 1;2; 3 − .
Câu 5: Cho đa giác lồi n đỉnh ( ) 3 n > . Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là
A.
3 n A . B.
3 n C . C. ! n . D.
3
3!
n C .
Câu 6: Tìm nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 4 x − = .
A. 11 x = . B. 21 x = . C. 3 x = . D. 13 x = .
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3; 2;3 A − , ( ) 1;2;5 B − , ( ) 1;0;1 C . Tìm
toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
A. ( ) 3;0;1 G . B. ( ) 1;0;3 G .
C. ( ) 1;0;3 G − . D. ( ) 0;0; 1 G − .
Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là
A. 3 a . B. 2 a . C. 2a . D. a .
Câu 9: Số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 z i i = − có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 A . B. ( ) 2;1 F − . C. ( ) 2; 1 E − . D. ( ) 1;2 B − .
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 2 1 2 sin 2 3 1 x y x x x = − + + + .
A. 2 1 4 2cos2 3 ln3 x y x x x ′ = + + + . B. 2 1 2 2cos2 3x y x x x ′ = + + + .
C. 2 1 3 4 2cos2 ln3
x y x x x ′ = + + + . D. 2 1 4 cos2 3 ln3 x y x x x ′ = − + + .
Câu 11: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − là A. 11. B. 1. C. 12i . D. 12.
MÃ ĐỀ THI: 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 12: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 2 x y x + = − trên [ ] 1;1 − . Khi đó giá trị của m là
A. 2 3 m = − . B. 4 m = . C. 4 m = −. D. 2 3 m = .
Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , biết AB AC a = = ,
3 BC a = . Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAC .
A. 150°. B. 120°. C. 30°. D. 60°.
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = . B. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = . Câu 15: Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao 20 m , chu vi đáy bằng 5 m.
A. 2 100 m . B. 2 100 m π . C. 2 50 m π . D. 2 50 m .
Câu 16: Cho ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ , ( )
2
1 d 4 f x x = ∫ , khi đó ( )
2
0 d f x x = ∫ ?
A. 2 . B. 6 . C. 3. D. 1.
Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 3 y x x = − + −. B. 4 2 2 3 y x x = − − −. C. 4 2 2 3 y x x = − −. D. 4 2 2 3 y x x = + −.
Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ sáu của ( ) nu là:
A. 6 320 u = . B. 6 160 u = − . C. 6 160 u = . D. 6 320 u = − .
Câu 19: Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
Câu 20: Giải bất phương trình ( ) 3 log 1 2 x − > .
A. 10 x ≥ . B. 0 10 x < < . C. 10 x > . D. 10 x < .
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1
: 2 2
1
x t
d y t
z t
= − = −+ = +
. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ
phương của d ?
O x
y
4 −
3 −
1 − 1
x −∞ 1 3 +∞ y′ + 0 − 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.