Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 cụm các trường THPT - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 cụm các trường THPT - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2021, cụm các trường THPT trực thuộc sở GD&ĐT tỉnh Hải Dương, gồm: THPT Đoàn Thượng, THPT Thanh Miện, THPT Thanh Miện 2, THPT Thanh Miện 3, THPT Quang Trung phối hợp tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ tư. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 cụm các trường THPT – Hải Dương gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 cụm các trường THPT – Hải Dương : + Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 90 cm, đáy hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là 50 cm và chiều dài là 80 cm. Trong khối hộp có chứa nước, mực nước so với đáy hộp có chiều cao là 40 cm. Hỏi khi đặt vào khối hộp một khối trụ có chiều cao bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy là 20 cm theo phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với đáy là bao nhiêu? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp P x y z 3 0 và các điểm A B (3;2;4) (5;3;7). Mặt cầu S thay đổi đi qua A, B và cắt mp P theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán kính r 2 2. Biết tâm của (C) luôn nằm trên đường tròn cố định 1 (C). Bán kính của 1 (C) là? + Cho hai hàm số y f x y gx có đạo hàm là f xgx. Đồ thị hàm số y fx và y gx được cho như hình vẽ bên dưới. Biết rằng f f gg 0606. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số hx f x gx trên đoạn [0;6] lần lượt là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT: ĐOÀN THƯỢNG, THANH MIỆN, THANH MIỆN 2

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 4 NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 06 trang) Họ tên thí sinh: ……………………………… Số báo danh: …………………………………

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2 3 243 x−≤ là: A. 7 x ≥ . B. 2 7 x ≤ ≤ . C. 7 x < . D. 7 x ≤ .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;1; 3 B − , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng ( ): 3 0 Q x y z + + = , ( ): 2 0 R x y z − + = là

A. 2 3 14 0 x y z + − − = . B. 4 5 3 22 0 x y z + − + = . C. 4 5 3 22 0 x y z + − − = . D. 4 5 3 12 0 x y z − − − = .

Câu 3: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3 P a a = bằng:

A.

1 6 a . B.

5 6 a . C. 5 a . D.

2 3 a .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a 

qua các vectơ đơn vị là 2 3 a i k j = + −    

. Tọa

độ của vectơ a 

là A. ( ) 2; 3;1 − . B. ( ) 1; 3;2 − . C. ( ) 2;1; 3 − . D. ( ) 1;2; 3 − .

Câu 5: Cho đa giác lồi n đỉnh ( ) 3 n > . Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là

A.

3 n A . B.

3 n C . C. ! n . D.

3

3!

n C .

Câu 6: Tìm nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 4 x − = .

A. 11 x = . B. 21 x = . C. 3 x = . D. 13 x = .

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3; 2;3 A − , ( ) 1;2;5 B − , ( ) 1;0;1 C . Tìm

toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

A. ( ) 3;0;1 G . B. ( ) 1;0;3 G .

C. ( ) 1;0;3 G − . D. ( ) 0;0; 1 G − .

Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là

A. 3 a . B. 2 a . C. 2a . D. a .

Câu 9: Số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 z i i = − có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 A . B. ( ) 2;1 F − . C. ( ) 2; 1 E − . D. ( ) 1;2 B − .

Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 2 1 2 sin 2 3 1 x y x x x = − + + + .

A. 2 1 4 2cos2 3 ln3 x y x x x ′ = + + + . B. 2 1 2 2cos2 3x y x x x ′ = + + + .

C. 2 1 3 4 2cos2 ln3

x y x x x ′ = + + + . D. 2 1 4 cos2 3 ln3 x y x x x ′ = − + + .

Câu 11: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − là A. 11. B. 1. C. 12i . D. 12.

MÃ ĐỀ THI: 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 12: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 2 x y x + = − trên [ ] 1;1 − . Khi đó giá trị của m là

A. 2 3 m = − . B. 4 m = . C. 4 m = −. D. 2 3 m = .

Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , biết AB AC a = = ,

3 BC a = . Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAC .

A. 150°. B. 120°. C. 30°. D. 60°.

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = . B. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = . Câu 15: Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao 20 m , chu vi đáy bằng 5 m.

A. 2 100 m . B. 2 100 m π . C. 2 50 m π . D. 2 50 m .

Câu 16: Cho ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ , ( )

2

1 d 4 f x x = ∫ , khi đó ( )

2

0 d f x x = ∫ ?

A. 2 . B. 6 . C. 3. D. 1.

Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 4 2 3 y x x = − + −. B. 4 2 2 3 y x x = − − −. C. 4 2 2 3 y x x = − −. D. 4 2 2 3 y x x = + −.

Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ sáu của ( ) nu là:

A. 6 320 u = . B. 6 160 u = − . C. 6 160 u = . D. 6 320 u = − .

Câu 19: Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

Câu 20: Giải bất phương trình ( ) 3 log 1 2 x − > .

A. 10 x ≥ . B. 0 10 x < < . C. 10 x > . D. 10 x < .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

: 2 2

1

x t

d y t

z t

= −   = −+  = + 

. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ

phương của d ?

O x

y

4 −

3 −

1 − 1

x −∞ 1 3 +∞ y′ + 0 − 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo