
1
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
----o0o----
ĐỀ THI THỬ TN 2021 TRỰC TUYẾN LẦN THỨ 2
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian thi: 21h45, 23/05/2021
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?
A. 480. B. 24. C. 48. D.60.
Lời giải
Áp dụng quy tắc cộng. Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là 8 6 10 24. Câu 2. Ba số nào sau đây theo thứ tự là cấp số cộng:
A. 1,3,7,10 . B. 2,6,8. C. 11,14,17,20,24. D. 7,3, 1, 5, 9 .
Lời giải
Dãy số 7,3, 1, 5, 9 là cấp số cộng với 1 7; 4 u d .
Câu 3. Cho hàm số f x có đồ thị như hình bên. Hàm số f x nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. 2;0 . B. ; 2 . C. 2; . D. 0;.
Lời giải
Nhìn vào đồ thị hàm số f x ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 .
Câu 4. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
2
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0 .
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 5. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x là:
A. 0;1 . B. 1;2 . C. 1;6 . D. 2;3 .
Lời giải:
2 6 6 y x x ; 0 0 1
x y x
.
Bảng xét dấu y
Vạy điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1;2 .
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x
là đường thẳng
A. 2 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x .
Lời giải
Tập xác định \ 1 D .
Ta có 2 lim 1 x
x
x
2 1 lim 1 1 1 x
x
x
1 y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 3 2 2 6 2 y x x B. 3 2 3 2 y x x .
C. 3 2 3 2 y x x . D. 3 2 3 2 y x x .
Lời giải
O x
y
2
1
2
2
3
Từ đồ thị hàm số ta có: Đồ thị trong hình là của hàm số bậc 3, có hệ số 0 a .
Đồ thị hàm số đạt cực trị tại các điểm 2;2 ;B 0; 2 A .
Vậy chọn phương án B
Câu 8. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình 2 f x là
A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. 3 . Lời giải Số nghiệm của phương trình 2 0 f x 2 f x là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và
đường thẳng 2 y . Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng 2 y cắt đồ thị hàm số y f x tại 4 điểm phân
biệt. Câu 9. Nếu 2 log a x thì
A. 2a x . B. 2 a x . C. 2 a x . D. 2x a .
Lời giải
Theo định nghĩa lôgarit ta có 2 log 2x a x a .
Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 log y x là
A. 0;. B. ; . C. 0;. D. 2;.
Lời giải
Tập xác định 0; D .
Câu 11. Với a là số thực khác 0 , ta luôn có 2 a bằng
A. 2
a . B. 2 1 a . C. 2 a . D. 2a .
Lời giải
Áp dụng công thức 1
m m a a
.
Câu 12. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ln ln ln ab a b . B. ln ln .ln ab a b .
C. ln ln ln a a b b . D. ln ln a a b b .
Lời giải Theo công thức lôgarit của tích. Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 log 2 0 x
A. 0 x . B. 2 x . C. 1 2 x . D. 1 x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.