Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 2 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 2 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
21h45 tối Chủ Nhật ngày 23 tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai theo hình thức thi trực tuyến (thi online). Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 2 sở GD&ĐT Hà Tĩnh bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ GD&ĐT; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 2 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Hành lang trong một tòa nhà có dạng chữ L (hình vẽ) có chiều cao 2m, một phía rộng 1m, một phía rộng 1,2 m. Một người thợ cần mang một số ống thép cứng các loại có độ dài 2m, 2,5m, 3m, 3,5 m, 4m, từ bên này qua bên kia. Hỏi có thể mang được mấy loại qua lối đi đó? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I(1;1;1) và đi qua điểm A(0;2;0). Xét khối chóp đều A BCD có B C D thuộc mặt cầu S. Khi khối tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, mặt phẳng BCD có phương trình dạng x by cz d 0. Giá trị của b c d bằng? + Cho a là số thực, trên tập hợp các số phức, phương trình 2 z a z a 2 2 3 0 có hai nghiệm 1z 2 z. Gọi M N là điểm biểu diễn của 1z 2 z trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120, tính tổng các giá trị của a.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

----o0o----

ĐỀ THI THỬ TN 2021 TRỰC TUYẾN LẦN THỨ 2

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian thi: 21h45, 23/05/2021

Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

A. 480. B. 24. C. 48. D.60.

Lời giải

Áp dụng quy tắc cộng. Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là 8 6 10 24.   Câu 2. Ba số nào sau đây theo thứ tự là cấp số cộng:

A. 1,3,7,10  . B. 2,6,8. C. 11,14,17,20,24. D. 7,3, 1, 5, 9  .

Lời giải

Dãy số 7,3, 1, 5, 9   là cấp số cộng với 1 7; 4   u d .

Câu 3. Cho hàm số  f x có đồ thị như hình bên. Hàm số  f x nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A.   2;0  . B.   ; 2  . C.   2;  . D.   0;.

Lời giải

Nhìn vào đồ thị hàm số  f x ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng   2;0  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

2

Hàm số  f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0 .

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.

Câu 5. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số    3 2 2 3 1 y x x là:

A.   0;1 . B.   1;2 . C.   1;6 . D.   2;3 .

Lời giải:

2 6 6 y x x   ; 0 0 1

x y x

    

.

Bảng xét dấu y

Vạy điểm cực đại của đồ thị hàm số là   1;2 .

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là đường thẳng

A. 2 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x  .

Lời giải

Tập xác định  \ 1 D    .

Ta có 2 lim 1 x

x

x 

2 1 lim 1 1 1 x

x

x



   

1 y   là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 2 6 2 y x x    B. 3 2 3 2 y x x    .

C. 3 2 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x    .

Lời giải

O x

y

2 

1

2

2 

3

Từ đồ thị hàm số ta có: Đồ thị trong hình là của hàm số bậc 3, có hệ số 0 a  .

Đồ thị hàm số đạt cực trị tại các điểm     2;2 ;B 0; 2 A   .

Vậy chọn phương án B

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình  2 f x  là

A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. 3 . Lời giải Số nghiệm của phương trình  2 0 f x    2 f x   là số giao điểm của đồ thị hàm số  y f x  và

đường thẳng 2 y  . Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng 2 y  cắt đồ thị hàm số  y f x  tại 4 điểm phân

biệt. Câu 9. Nếu 2 log a x  thì

A. 2a x  . B. 2 a x  . C. 2 a x  . D. 2x a  .

Lời giải

Theo định nghĩa lôgarit ta có 2 log 2x a x a    .

Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 log y x  là

A.   0;. B.   ; . C.   0;. D.   2;.

Lời giải

Tập xác định   0; D  .

Câu 11. Với a là số thực khác 0 , ta luôn có 2 a bằng

A. 2

a . B. 2 1 a . C. 2 a  . D. 2a  .

Lời giải

Áp dụng công thức 1

m m a a

  .

Câu 12. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   ln ln ln   ab a b . B.   ln ln .ln  ab a b .

C. ln ln ln  a a b b . D. ln ln a a b b  .

Lời giải Theo công thức lôgarit của tích. Câu 13. Nghiệm của phương trình   2 log 2 0 x 

A. 0 x  . B. 2 x  . C. 1 2 x  . D. 1 x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo