Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Hòa Vang – Đà Nẵng; đề thi có đáp án mã đề 321; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Sáu ngày 28 tháng 05 năm 2021. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Hòa Vang – Đà Nẵng : + Dự án công trình nông thôn mới trên đoạn đường Trường THCS&THPT Tân Tiến, chủ đầu tư cần sản xuất khoảng 800 chiếc cống dẫn nước như nhau có dạng hình trụ từ bê tông. Mỗi chiếc cống có chiều cao 1m, bán kính trong bằng 30cm và độ dày của bê tông bằng 10cm (xem hình minh họa). Nếu giá bê tông là 1.000.000 đồng/3 m thì để sản xuất 800 chiếc cống trên thì chủ đầu tư cần hết bao nhiêu tiền bê tông? (Làm tròn đến hàng triệu đồng). + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm S(7; 8; 6) và P(-5; -4; 0). Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD nội tiếp trong mặt cầu đường kính SP. Khi khối chóp S.ABCD có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng ABCD có phương trình 2 0 x by cz d. Giá trị b c d bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z 3 5 2 8 0 và đường thẳng 7 5 7 6 5 x t d y t t z t. Tìm phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng (P).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 321

SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

MÔN THI : TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút Mã đề thi

321 Họ và tên :………………………………….Lớp:………….......……..……… Câu 1. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0; 2 . B. ( ) ; 0 − . C. ( ) 2; 2 − . D. ( ) 2; + .

Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều và ( ), SA ABC AB a ⊥ = . Khoảng cách từ

C đến mặt phẳng ( ) SAB bằng

A. . 2 a B. .a C. 3 . 2 a D. 2 . 2 a

Câu 3. Nếu ( )

3

1

2 5 f x x dx   + =    thì ( )

3

1

f x dx  bằng

A. 3. B. 2. C. 3 . 2

D. 1 . 2

Câu 4. Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( ) 2 3 3 2 z i i = − + .

A. 12 5 z i = − . B. 12 5 z i = − + . C. 12 5 z i = + . D. 12 5 z i = − − .

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có ( )

3

0

d 8 f x x =  và ( )

5

0

d 4 f x x =  . Tính ( )

1

1

4 1 d f x x

−

−  .

A. 9

4

. B. 11

4

. C. 3 . D. 6 .

Câu 6. Cho 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 0 z z + + = . Tính 1 2 A z z = +

A. 12. B. 2 2. C. 6 D. 2 3.

Câu 7. Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;0 M − và có vectơ pháp tuyến ( ) 4;0; 5 n = − là

A. 4 5 4 0 x z − + = . B. 4 5 4 0 x z − − = . C. 4 5 4 0 x y − + = . D. 4 5 4 0 x y − − = .

Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD có 4 AB = và 3 AD = . Thể tích của khối trụ được tạo thành khi

quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

A. 36. B. 48. C. 12. D. 24.

Trang 2/7 - Mã đề 321

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 3 5 2 8 0 P x y z − + + = và đường

thẳng ( )

7 5 : 7 6 5

x t d y t t z t

 = +  = −+    = − 

. Tìm phương trình đường thẳng  đối xứng với đường thẳng d qua

mặt phẳng ( ). P

A.

13 5 : 17 104 5

x t y t z t

= +   = − +  = − − 

. B.

17 5 : 33 66 5

x t y t z t

= − +   = +  = − 

.

C.

11 5 : 23 32 5

x t y t z t

= − +   = +  = − 

. D.

5 5 : 13

2 5

x t y t z t

= −+   = +  = −− 

.

Câu 10. Cho 0, 1 a a  . Tính giá trị của biểu thức 3 3 1 log a P

a = .

A. 9 P = . B. 1 P = −. C. 1 P = . D. 9 P = −.

Câu 11. Đạo hàm của hàm số tan 2 x y = là

A.

tan

2 2 ln2 cos

x y

x = . B. tan 1 tan .2 x y x − = .

C.

tan

2 2 ln2 sin

x y

x = . D. tan 1 tan .2 ln2 x y x − = .

Câu 12. Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số 4 1 1

x y x + = −

là đường thẳng:

A. 4. x = − B. 4. y = C. 1. x = D. 4. y = −

Câu 13. Bất phương trình 2 1008 3 9 x x + −  có nghiệm là

A. 2018 x  . B. 1010 x  . C. 2018 x  . D. 2018 x  .

Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có , 2 AB a SA a = = . Tính sin của góc giữa đường thẳng

SB và mặt phẳng ( ) SAC

A. 1 .

7

B. 14 . 4

C. 2 . 4

D. 2 . 2

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 1 y x x mx = + + + đồng biến trên .

A. 4 3 m  . B. 1 3 m  . C. 4 3 m  . D. 1 3 m  .

Câu 16. Cho hàm số ( )

3

2 7 4 khi 0 1

4 khi 1

x x f x

x x

−    = −  

. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số ( ) f x và các đường thẳng 0, 3, 0 x x y = = = .

A. 10. B. 20

3 . C. 16

3

. D. 9 .

Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) log 2 y x = − là:

A. ( ) 2;+. B. ( ) 1;+. C. ( ) 0;+. D. ( ) 0;2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo