
Trang 1/7 - Mã đề 321
SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN THI : TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút Mã đề thi
321 Họ và tên :………………………………….Lớp:………….......……..……… Câu 1. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0; 2 . B. ( ) ; 0 − . C. ( ) 2; 2 − . D. ( ) 2; + .
Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều và ( ), SA ABC AB a ⊥ = . Khoảng cách từ
C đến mặt phẳng ( ) SAB bằng
A. . 2 a B. .a C. 3 . 2 a D. 2 . 2 a
Câu 3. Nếu ( )
3
1
2 5 f x x dx + = thì ( )
3
1
f x dx bằng
A. 3. B. 2. C. 3 . 2
D. 1 . 2
Câu 4. Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( ) 2 3 3 2 z i i = − + .
A. 12 5 z i = − . B. 12 5 z i = − + . C. 12 5 z i = + . D. 12 5 z i = − − .
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có ( )
3
0
d 8 f x x = và ( )
5
0
d 4 f x x = . Tính ( )
1
1
4 1 d f x x
−
− .
A. 9
4
. B. 11
4
. C. 3 . D. 6 .
Câu 6. Cho 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 0 z z + + = . Tính 1 2 A z z = +
A. 12. B. 2 2. C. 6 D. 2 3.
Câu 7. Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;0 M − và có vectơ pháp tuyến ( ) 4;0; 5 n = − là
A. 4 5 4 0 x z − + = . B. 4 5 4 0 x z − − = . C. 4 5 4 0 x y − + = . D. 4 5 4 0 x y − − = .
Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD có 4 AB = và 3 AD = . Thể tích của khối trụ được tạo thành khi
quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A. 36. B. 48. C. 12. D. 24.
Trang 2/7 - Mã đề 321
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 3 5 2 8 0 P x y z − + + = và đường
thẳng ( )
7 5 : 7 6 5
x t d y t t z t
= + = −+ = −
. Tìm phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua
mặt phẳng ( ). P
A.
13 5 : 17 104 5
x t y t z t
= + = − + = − −
. B.
17 5 : 33 66 5
x t y t z t
= − + = + = −
.
C.
11 5 : 23 32 5
x t y t z t
= − + = + = −
. D.
5 5 : 13
2 5
x t y t z t
= −+ = + = −−
.
Câu 10. Cho 0, 1 a a . Tính giá trị của biểu thức 3 3 1 log a P
a = .
A. 9 P = . B. 1 P = −. C. 1 P = . D. 9 P = −.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số tan 2 x y = là
A.
tan
2 2 ln2 cos
x y
x = . B. tan 1 tan .2 x y x − = .
C.
tan
2 2 ln2 sin
x y
x = . D. tan 1 tan .2 ln2 x y x − = .
Câu 12. Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số 4 1 1
x y x + = −
là đường thẳng:
A. 4. x = − B. 4. y = C. 1. x = D. 4. y = −
Câu 13. Bất phương trình 2 1008 3 9 x x + − có nghiệm là
A. 2018 x . B. 1010 x . C. 2018 x . D. 2018 x .
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có , 2 AB a SA a = = . Tính sin của góc giữa đường thẳng
SB và mặt phẳng ( ) SAC
A. 1 .
7
B. 14 . 4
C. 2 . 4
D. 2 . 2
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 1 y x x mx = + + + đồng biến trên .
A. 4 3 m . B. 1 3 m . C. 4 3 m . D. 1 3 m .
Câu 16. Cho hàm số ( )
3
2 7 4 khi 0 1
4 khi 1
x x f x
x x
− = −
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số ( ) f x và các đường thẳng 0, 3, 0 x x y = = = .
A. 10. B. 20
3 . C. 16
3
. D. 9 .
Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) log 2 y x = − là:
A. ( ) 2;+. B. ( ) 1;+. C. ( ) 0;+. D. ( ) 0;2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.