Quảng cáo
20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán dành cho học sinh TB - Yếu
QR

20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán dành cho học sinh TB - Yếu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 320 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 20 đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 (có đáp án và lời giải chi tiết) dành cho đối tượng học sinh có học lực trung bình – yếu. Trích dẫn tài liệu 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán dành cho học sinh TB – Yếu: + Ta biết rằng mỗi cách chọn ra 2 số bất kỳ từ tập X luôn có tổng hoặc là một số dương hoặc là một số âm hoặc bằng 0. Mà ta có tập X đối xứng nên xác suất để lấy được hai số có tổng dương sẽ luôn bằng xác suất lấy được hai số có tổng âm. Gọi B là biến cố “Hai số lấy được có tổng bằng 0”. Ta có B n B 1 1 2 2 3 3 4 4 4. Xác suất của biến cố B là: 4 1 28 7 n B p B n. Suy ra xác suất của biến cố A là: 1 3 2 7 p B p A. + Cho hàm số 4 2 y ax bx c a 0 có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của a b c. Lời giải: Dựa vào hình dáng đồ thị ta có a 0. Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị suy ra a b trái dấu mà a 0 suy ra b 0. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm, suy ra c 0. + Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ? Lời giải: Từ đồ thị, ta suy ra hàm số cần tìm là hàm bậc ba có hệ số của 3 x là số dương. Hàm số 3 y x x f x 1 có 2 y x x 3 1 0, nên hàm số f x không có cực trị. Ta loại đáp án này. Xét hàm số 3 2 y x x x 2 1. Ta có 2 y x x 3 4 1; 1 0 1 3 y x x. Suy ra hàm số có 2 cực trị. Và đồ thị hàm số qua điểm 0 1. Vậy đáp án đúng là 3 2 y x x x 2 1.

Xem trước nội dung

ST&BS: Giáo viên Th.S Đặng Việt Đông Ôn thi TN THPT 2021

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC BGD

MỨC ĐỘ NB-TH

ĐỀ SỐ 1

ÔN THI THỬ TN THPT NĂM 2021

Môn: Toán

(Thời gian làm bài 90 phút không kểthời gian phát đề)

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng và 1 bạn làm lớp phó từ một nhóm 5 ứng cử viên? A. 52 . B. 2 5 C . C. 5!. D. 2 5 A .

Câu 2. Cho cấp số nhân   nu có 1 2 u  và 2 6 u  . Giá trị của 3u bằng

A. 8 . B. 12. C. 18. D. 3 . Câu 3. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số ( )  y f x nghịch biến trên khoảng   ; 4  .

B. Hàm số ( )  y f x đồng biến trên khoảng   2;2  .

C. Hàm số ( )  y f x đồng biến trên khoảng   4;1  .

D. Hàm số ( )  y f x nghịch biến trên khoảng   5;.

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm   1;1 B .

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . Câu 5. Cho hàm số  y f x  xác định trên   \ 0;2  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

ST&BS: Giáo viên Th.S Đặng Việt Đông Ôn thi TN THPT 2021

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 3 1    x y x là đường thẳng

A. 2  y . B. 0  x . C. 0  y . D. 3  y . Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 2 4 y x x   . B. 3 3 4 y x x    . C. 3 3 4 y x x    . D. 4 2 3 4 y x x    .

Câu 8. Đồ thị của hàm số 4 2 2021 y x x   cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 5 a bằng

A. 5 a . B. 2 a . C.

5 2 a . D.

2 5 a . Câu 10. Với 0 x  , đạo hàm của hàm số ln 2 y x  là

A. 1

x . B. 1

2x . C. 2

x . D. 2

x .

Câu 11. Với 0 a  , 1 a  và 0 b  . Biểu thức

3 loga

a

b      

bằng

A. 3 loga b  . B. 3 loga b  . C. 1 log 3

a b  . D. 1 log 3

a b  .

Câu 12. Số nghiệm nguyên của phương trình

2 2021 4084441 x  là A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình  

2 5 2 log 2 .log 5 2 x   bằng

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 14. Cho hàm số 

3 2 3 f x x   . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 

4 1 d 3 4 f x x x x C     . B. 

4 1 d 3 2 f x x x x C     .

C. 

4 d 2 3 f x x x x C     . D. 

4 1 d 2 f x x x C    .

Câu 15. Cho hàm số  2sin 2 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  1 d cos2 2 f x x x C    . B.  c 2 d os f x x x C    .

C.  c 2 d os f C x x x    . D.  1 d cos2 2 f x x x C    .

Câu 16. Nếu 

2

0

d 1 f x x   và 

4

0

d 5 f x x   thì 

4

2

d f x x  bằng

A. 4. B. 4.  C. 6 . D. 6 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo