
Trang 1/6 Mã đề 001
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021.
Bài thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………….
Số báo danh:……………………………………………….
Câu 1. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để
hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 24. B. 10. C. 2 10. C D. 1.
Câu 2. Cấp số cộng n u có số hạng đầu 1 3 u , công sai 5 d , số hạng thứ tư là
A. 4 18 u . B. 4 8 u . C. 4 14 u . D. 4 23 u .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình sau
x - -2 0 2 +
y' + 0 - 0 + 0 -
y 3 3
-1
- -
Hàm số ( ) y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;0 . B. 2; . C. 0;2 . D. ;0 .
Câu 4. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 0. B. 1. C. 1. D. 2.
Câu 5. Cho hàm số f x có đạo hàm 3 1 2 , f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 1.
Câu 6. Cho hàm số 5 2 3 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1. 3 y B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1. 3 x
Mã đề thi: 001
Trang 2/6 Mã đề 001
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 5. 3 x D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3. 5 y
Câu 7. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 1. 1 x y x
B. 2 1. 1 x y x C. 1. 1 x y x
D. 2. 1 x y x
Câu 8. Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x cắt trục Oy tại điểm
A. 0; 2 A . B. 2;0 A . C. 0; 2 A . D. 0; 2 A .
Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có 2 3 log a bằng
A. 3 2log a . B. 2log 3 a . C. 3 1 log 2 a . D. 1 2log 3 a
.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 5 log y x = là
A. ' ln5
x y = . B. 1 ' ln 5 y x = . C. ' ln5 y x = . D. ln5 'y x = .
Câu 11. Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức
4 3 P a a ta được
A.
5 6. P a B.
11
6 . P a C.
10
3 . P a D.
7 3. P a
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình
2 23 3 x x là
A. 1 0; . 2
B. 1 1; . 2
C. 0;2 . D. 1 ;1 . 2
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 5 log 3 5 1 x x là
A. 3;0 . B. 0;1 . C. 3;3 . D. 0;3 .
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số
2 3 sin f x x x là
A. 3 cos x x C . B. 6 cos x x C . C. 3 cos x x C . D. 6 cos x x C .
Câu 15. Biết
2e , x f x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 1 e 2
x f x dx C . B.
2 2e x f x dx C .
C. 1 e 2
x f x dx C . D.
2e x f x dx C .
Câu 16. Hàm số f x có đạo hàm trên , 1 5 f và 3 2 f , khi đó
3
1
f x dx
bằng
Trang 3/6 Mã đề 001
A. 4. B. 7 . C. 7 . D. 3 .
Câu 17. Tích phân
2
0
4 3 I x dx bằng
A. 5 . B. 2 . C. 4 . D. 7 .
Câu 18. Cho số phức 3 4 z i , khi đó
A. 3 z . B. 4 z . C. 5 z . D. 5 z .
Câu 19. Cho hai số phức 1 2 , z i 2 4 5 z i . Số phức 1 2 . z z bằng
A. 2 4 z i . B. 13 14 z i . C. 6 6 z i . D. 3 14 z i .
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm ( 3;1) M biểu diễn số phức
A. 3 z i . B. 3 z i . C. 1 3 z i . D. 1 3 z i .
Câu 21. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 3 thì có thể tích bằng
A. 15 . B. 5. C. 5
3 . D. 8
3 .
Câu 22. Khối lập phương có thể tích bằng 8. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là
A. 8
3 . B. 2 . C. 2
3 . D. 4 .
Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy 2, r chiều cao 3. h Thể tích của khối nón là
A. 4 3 . 3 B. 4 . 3
C. 2 3 . 3 D. 4 3.
Câu 24. Cho hình trụ có chiều cao bằng 1, bán kính đáy bằng 6, thể tích khối trụ đó là
A. 12 . B. 36 . C. 12. D. 36.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm 1;2;3 , 4;1; 9 . M N Tọa độ trọng tâm
của tam giác OMN là
A. 3 3 ; ; 3 2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.