Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 25 tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình mã đề 001 được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1 2 3 và đi qua điểm A(0;4;1). Xét khối nón N có đỉnh A và nội tiếp trong khối cầu S. Khi diện tích xung quanh của hình nón N lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của N có phương trình dạng x by cz d 0. Giá trị của b c d 2 bằng? + Cho hàm số bậc ba f x có đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Biết hàm số f x đạt cực trị tại hai điểm 1 2 x x thỏa mãn 2 1 x x 2 và f x f x 1 2 1. Gọi 1 2 S S là diện tích của hai hình phẳng được cho trong hình vẽ bên. Tính tỉ số 1 2 S S. + Mặt tiền nhà Thầy Nam có chiều ngang AB m 4, thầy Nam muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn C (hình vẽ). Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, thầy Nam cho xây đường cong đi qua vị trí điểm E thuộc đoạn DF sao cho E cách F một khoảng 1m, trong đó D là trung điểm của AB. Biết AF m 2, 0 DAF 60 và lan can cao 1m làm bằng inox với giá 2,2 triệu/m2. Tính số tiền thầy Nam phải trả (làm tròn đến hàng ngàn).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 Mã đề 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021.

Bài thi: MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………………………………………….

Số báo danh:……………………………………………….

Câu 1. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để

hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 24. B. 10. C. 2 10. C D. 1.

Câu 2. Cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3 u  , công sai 5 d , số hạng thứ tư là

A. 4 18 u  . B. 4 8 u  . C. 4 14 u  . D. 4 23 u  .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình sau

x - -2 0 2 +

y' + 0 - 0 + 0 -

y 3 3

-1

- -

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;0  . B.   2;  . C.   0;2 . D.   ;0  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. 0. B. 1.  C. 1. D. 2. 

Câu 5. Cho hàm số  f x có đạo hàm     3 1 2 , f x x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 1.

Câu 6. Cho hàm số 5 2 3 1 x y x

   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1. 3 y  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1. 3 x 

Mã đề thi: 001

Trang 2/6 Mã đề 001

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 5. 3 x  D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3. 5 y 

Câu 7. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 1. 1 x y x

   B. 2 1. 1 x y x     C. 1. 1 x y x

   D. 2. 1 x y x

  

Câu 8. Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x    cắt trục Oy tại điểm

A.   0; 2 A . B.   2;0 A  . C.   0; 2 A  . D.   0; 2 A  .

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có   2 3 log a bằng

A. 3 2log a . B. 2log 3 a . C. 3 1 log 2 a . D. 1 2log 3 a

.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 5 log y x = là

A. ' ln5

x y = . B. 1 ' ln 5 y x = . C. ' ln5 y x = . D. ln5 'y x = .

Câu 11. Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức

4 3 P a a  ta được

A.

5 6. P a  B.

11

6 . P a  C.

10

3 . P a  D.

7 3. P a 

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình

2 23 3 x x  là

A. 1 0; . 2      

B. 1 1; . 2       

C.   0;2 . D. 1 ;1 . 2       

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình   2 5 log 3 5 1 x x    là

A.   3;0 .  B.   0;1 . C.   3;3 .  D.   0;3 .

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 sin f x x x   là

A. 3 cos x x C   . B. 6 cos x x C   . C. 3 cos x x C   . D. 6 cos x x C   .

Câu 15. Biết 

2e , x f x x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 

2 1 e 2

x f x dx C    . B. 

2 2e x f x dx C    .

C.  1 e 2

x f x dx C    . D. 

2e x f x dx C    .

Câu 16. Hàm số  f x có đạo hàm trên ,  1 5 f   và  3 2 f  , khi đó 

3

1

f x dx

  bằng

Trang 3/6 Mã đề 001

A. 4. B. 7 . C. 7 . D. 3 .

Câu 17. Tích phân  

2

0

4 3 I x dx    bằng

A. 5 . B. 2 . C. 4 . D. 7 .

Câu 18. Cho số phức 3 4 z i   , khi đó

A. 3 z  . B. 4 z  . C. 5 z  . D. 5 z  .

Câu 19. Cho hai số phức 1 2 , z i   2 4 5 z i  . Số phức 1 2 . z z bằng

A. 2 4 z i  . B. 13 14 z i   . C. 6 6 z i   . D. 3 14 z i  .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm ( 3;1) M  biểu diễn số phức

A. 3 z i  . B. 3 z i . C. 1 3 z i  . D. 1 3 z i  .

Câu 21. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 3 thì có thể tích bằng

A. 15 . B. 5. C. 5

3 . D. 8

3 .

Câu 22. Khối lập phương có thể tích bằng 8. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là

A. 8

3 . B. 2 . C. 2

3 . D. 4 .

Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy 2, r  chiều cao 3. h  Thể tích của khối nón là

A. 4 3 . 3  B. 4 . 3

 C. 2 3 . 3  D. 4 3. 

Câu 24. Cho hình trụ có chiều cao bằng 1, bán kính đáy bằng 6, thể tích khối trụ đó là

A. 12 .  B. 36 .  C. 12. D. 36.

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     1;2;3 , 4;1; 9 . M N   Tọa độ trọng tâm

của tam giác OMN là

A. 3 3 ; ; 3 2 2     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo