Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình (lần 2)
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình (lần 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 25 tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình (lần 2) mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình (lần 2) : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 = 4. Trên mặt cầu lấy ba đường tròn (O1), (O2), (O3) cùng bán kính 1 sao cho chúng đôi một tiếp xúc (có điểm chung duy nhất) như hình vẽ. Gọi O4(a; b; c) là tâm đường tròn bán kính nhỏ hơn 1, tiếp xúc với cả ba đường tròn trên. Nếu O1 thuộc tia Oz và O2 ∈ (xOz), O2 có hoành độ dương thì a + b + c gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại bốn điểm phân biệt (như hình vẽ) với x2 = 2×1 . Gọi S1 là diện tích phần hình phẳng nằm dưới đường thẳng y = m, giới hạn bởi đường thẳng y = m và đồ thị hàm số đã cho; S2 là tổng diện tích hai hình phẳng nằm phía trên đường thẳng y = m, giới hạn bởi đường thẳng y = m và đồ thị hàm số đã cho. Tính tỉ số S1 S2. + Một vật thể (H) có đáy dạng elip với trục lớn MN = 20, trục nhỏ P Q = 12. Biết rằng cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục lớn ta luôn được thiết diện là nửa lục giác đều. Tính thể tích V của vật thể (H).

Xem trước nội dung

SỞGDĐT NINH BÌNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi gồm có 50 câu, 06 trang)

ĐỀTHI THỬKÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 (LẦN 2)

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001

Câu 1. Phương trình z2 −2z + 2 = 0 có các nghiệm phức z1, z2. Tính F = |z1| + |z2|.

A. F = 1. B. F = 2 √

2. C. F = 2. D. F = √

2.

Câu 2. Nghiệm của phương trình log2 (4 −x) = 1 là

A. x = 3. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −2.

Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữvào 10 ghếkê thành hàng ngang?

A. 6! · 4!. B. 6! + 4!. C. 10!. D. 88400.

Câu 4.

Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽbên?

A. y = 2x4 −4x2 + 1. B. y = −2x4 + 4x2 + 1.

C. y = 2x3 −3x + 1. D. y = −2x3 + 3x + 1.

O x

y

Câu 5. Với x là sốthực dương tùy ý, x √

x3

3√x bằng

A. x 7 6. B. x 5 6. C. x 11

6 . D. x 13

6 .

Câu 6. Đồthịhàm sốnào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độâm?

A. y = 4x + 1

x + 2 . B. y = 3x + 4

x −1 . C. y = −2x + 3

x + 1 . D. y = 2x −3

x −1 .

Câu 7. Cho sốphức z = 3 + 2i. Giá trịcủa zz bằng

A. 9. B. √

13. C. 13. D. 5.

Câu 8. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 3x2 −sin x là

A. 3x3 −cos x + C. B. x3 + cos x + C. C. 3x3 + cos x + C. D. x3 −cos x + C.

Câu 9.

Biết điểm biểu diễn của hai sốphức z1 và z2 lần lượt là các điểm M và N

như hình vẽ. Sốphức z1 + z2 có phần ảo bằng

A. −1. B. 1.

C. 2 . D. −4.

x

y

O −1 3

−1

−3 N

M

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d song song với trục Oy. Đường thẳng d có một

vectơ chỉphương là

A. −→u 1 = (2021; 0; 0). B. −→u 3 = (0; 0; 2021).

C. −→u 2 = (0; 2021; 0). D. −→u 4 = (2021; 0; 2021).

Câu 11. Đạo hàm của hàm sốy = e2x là

A. y′ = e2x

2 . B. y′ = 2.e2x. C. y′ = 2x.e2x−1. D. y′ = e2x ln 2 .

Trang 1−Mã đề001

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x −2)2 + (y + 1)2 + (z −3)2 = 16. Tâm I và

bán kính R của mặt cầu là

A. I(2; −1; 3); R = 16. B. I(−2; 1; −3); R = 4.

C. I(2; −1; 3); R = 4. D. I(−2; 1; −3); R = 16.

Câu 13. Tìm |z| biết z = −3 −i .

A. |z| = √

5. B. |z| = 4. C. |z| = 2. D. |z| = √

10.

Câu 14. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 2], f(0) = 1 và

2 Z

0 f ′(x) dx = −3.

Tính f(2).

A. f(2) = −4. B. f(2) = 4. C. f(2) = −2. D. f(2) = −3.

Câu 15.

Cho hàm sốbậc ba y = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốy = f(x)

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0). B. (−2; 2). C. (0; 2). D. (2; +∞).

x

y

O 2

2

−1

−2

Câu 16. Thểtích khối cầu có bán kính bằng 6 là

A. 48π. B. 288π. C. 36π. D. 144π.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho vectơ −→a = −3−→j + 4−→k . Tọa độcủa vectơ −→a là

A. (0; −4; 3). B. (0; 3; 4). C. (0; −3; 4). D. (−3; 0; 4).

Câu 18. Một khối chóp đáy là hình vuông có cạnh bằng 5 và chiều cao của hình chóp bằng 6. Thể

tích của khối chóp đó bằng

A. 150. B. 10. C. 50. D. 30.

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x2 −4x) ≤log2 (5x) là

A. (4; 9]. B. [9; +∞). C. (0; 9]. D. [0; 9].

Câu 20. Một tổcó 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất đểtrong

4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữlà

A. 1 14. B. 1 210. C. 209

210. D. 13

14.

Câu 21. Cho hàm sốf(x) = 2e2x−1 + 1

x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Z f(x) dx = e2x−1 −1

x2 + C. B. Z f(x) dx = 4e2x−1 −1

x2 + C.

C. Z f(x) dx = 2e2x−1 + ln |x| + C. D. Z f(x) dx = e2x−1 + ln |x| + C.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x−y+2z +1 = 0. Phương

trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

A. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 2. B. (x −2)2 + (y −1)2 + (z −1)2 = 4.

C. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 4. D. (x −2)2 + (y −1)2 + (z −1)2 = 2.

Trang 2−Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo