.png)
SỞGDĐT NINH BÌNH
ĐỀTHI CHÍNH THỨC
(Đềthi gồm có 50 câu, 06 trang)
ĐỀTHI THỬKÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 (LẦN 2)
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001
Câu 1. Phương trình z2 −2z + 2 = 0 có các nghiệm phức z1, z2. Tính F = |z1| + |z2|.
A. F = 1. B. F = 2 √
2. C. F = 2. D. F = √
2.
Câu 2. Nghiệm của phương trình log2 (4 −x) = 1 là
A. x = 3. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −2.
Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữvào 10 ghếkê thành hàng ngang?
A. 6! · 4!. B. 6! + 4!. C. 10!. D. 88400.
Câu 4.
Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽbên?
A. y = 2x4 −4x2 + 1. B. y = −2x4 + 4x2 + 1.
C. y = 2x3 −3x + 1. D. y = −2x3 + 3x + 1.
O x
y
Câu 5. Với x là sốthực dương tùy ý, x √
x3
3√x bằng
A. x 7 6. B. x 5 6. C. x 11
6 . D. x 13
6 .
Câu 6. Đồthịhàm sốnào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độâm?
A. y = 4x + 1
x + 2 . B. y = 3x + 4
x −1 . C. y = −2x + 3
x + 1 . D. y = 2x −3
x −1 .
Câu 7. Cho sốphức z = 3 + 2i. Giá trịcủa zz bằng
A. 9. B. √
13. C. 13. D. 5.
Câu 8. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 3x2 −sin x là
A. 3x3 −cos x + C. B. x3 + cos x + C. C. 3x3 + cos x + C. D. x3 −cos x + C.
Câu 9.
Biết điểm biểu diễn của hai sốphức z1 và z2 lần lượt là các điểm M và N
như hình vẽ. Sốphức z1 + z2 có phần ảo bằng
A. −1. B. 1.
C. 2 . D. −4.
x
y
O −1 3
−1
−3 N
M
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d song song với trục Oy. Đường thẳng d có một
vectơ chỉphương là
A. −→u 1 = (2021; 0; 0). B. −→u 3 = (0; 0; 2021).
C. −→u 2 = (0; 2021; 0). D. −→u 4 = (2021; 0; 2021).
Câu 11. Đạo hàm của hàm sốy = e2x là
A. y′ = e2x
2 . B. y′ = 2.e2x. C. y′ = 2x.e2x−1. D. y′ = e2x ln 2 .
Trang 1−Mã đề001
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x −2)2 + (y + 1)2 + (z −3)2 = 16. Tâm I và
bán kính R của mặt cầu là
A. I(2; −1; 3); R = 16. B. I(−2; 1; −3); R = 4.
C. I(2; −1; 3); R = 4. D. I(−2; 1; −3); R = 16.
Câu 13. Tìm |z| biết z = −3 −i .
A. |z| = √
5. B. |z| = 4. C. |z| = 2. D. |z| = √
10.
Câu 14. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 2], f(0) = 1 và
2 Z
0 f ′(x) dx = −3.
Tính f(2).
A. f(2) = −4. B. f(2) = 4. C. f(2) = −2. D. f(2) = −3.
Câu 15.
Cho hàm sốbậc ba y = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốy = f(x)
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; 0). B. (−2; 2). C. (0; 2). D. (2; +∞).
x
y
O 2
2
−1
−2
Câu 16. Thểtích khối cầu có bán kính bằng 6 là
A. 48π. B. 288π. C. 36π. D. 144π.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho vectơ −→a = −3−→j + 4−→k . Tọa độcủa vectơ −→a là
A. (0; −4; 3). B. (0; 3; 4). C. (0; −3; 4). D. (−3; 0; 4).
Câu 18. Một khối chóp đáy là hình vuông có cạnh bằng 5 và chiều cao của hình chóp bằng 6. Thể
tích của khối chóp đó bằng
A. 150. B. 10. C. 50. D. 30.
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x2 −4x) ≤log2 (5x) là
A. (4; 9]. B. [9; +∞). C. (0; 9]. D. [0; 9].
Câu 20. Một tổcó 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất đểtrong
4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữlà
A. 1 14. B. 1 210. C. 209
210. D. 13
14.
Câu 21. Cho hàm sốf(x) = 2e2x−1 + 1
x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Z f(x) dx = e2x−1 −1
x2 + C. B. Z f(x) dx = 4e2x−1 −1
x2 + C.
C. Z f(x) dx = 2e2x−1 + ln |x| + C. D. Z f(x) dx = e2x−1 + ln |x| + C.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x−y+2z +1 = 0. Phương
trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 2. B. (x −2)2 + (y −1)2 + (z −1)2 = 4.
C. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 4. D. (x −2)2 + (y −1)2 + (z −1)2 = 2.
Trang 2−Mã đề001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.