Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Quốc học Huế
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Quốc học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2021, trường THPT chuyên Quốc học – Huế, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Quốc học Huế mã đề 142 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 142. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Quốc học Huế : + Cho 100 10 G 10. Đặt 10 log logx x G y G khi đó logy G có thể biểu diễn dưới dạng m n trong đó m n là các số nguyên dương và ước chung lớn nhất của chúng bằng 1. Các chữ số của số m n có tổng bằng? + Chu kì bán rã của Cacbon 14 C là khoảng 5730 năm. Một vật có khối lượng Cacbon 14 C ban đầu là m0 thì sau một khoảng thời gian t năm, khối lượng Cacbon 14 C còn lại của vật đó là 0 1 5730 2 t m t m. Các nhà khảo cổ tìm được một mẫu xương bò và xác định nó đã mất 50,5% lượng Cacbon 14 C ban đầu của nó. Mẫu xương bò đó có tuổi là bao nhiêu năm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). A. 5814 năm. B. 5812 năm. C. 5813 năm. D. 5811 năm. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a. Gọi D E F lần lượt là điểm đối xứng của A qua C, của S qua B và của A qua mặt phẳng SBC. Thể tích của khối tứ diện ADEF bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 142

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

(Đề thi có 6 trang)

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM 2021 BÀI THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh……………………………………… Lớp ……………..Số báo danh…………………………

Câu 1. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4

2 1 x y x    có phương trình là

A. 1 2 x  . B. 2 y . C. 2 y  . D. 2 x .

Câu 2. Tìm nghiệm thực của phương trình   2 log 5 4 x   .

A. 11 x  . B. 13 x  . C. 21 x  . D. 3 x . Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  1 sin f x x  là

A. 1 cos x C   . B. 1 cos x C   . C. cos x x C   . D. cos x x C   .

Câu 4. Cho a là một số thực dương, biểu thức

2 3. a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

4 3 a . B.

6 7 a . C.

5 6 a . D.

7 6 a .

Câu 5. Số nghiệm thực của phương trình

2 2 1 x x  là A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 6. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . Câu 7. Cần chọn ra 3 người từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là A. 10. B. 3 30 C . C. 3 30 A . D. 30 3 .

Câu 8. Cho cấp số cộng   nu có 1 2 u  và công sai 3 d  . Tìm số hạng 10 u .

A. 10 29 u  . B. 9 10 2.3 u  . C. 10 25 u  . D. 10 28 u  .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  và có đạo hàm     2 4 1 1 . f x x x x x      Số điểm cực trị của

hàm số ( ) y f x  là A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 10. Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x    . B. 3 3 2 y x x    . C. 2 3 2 y x x    . D. 4 2 2 y x x   .

Mã đề thi 142

Trang 2/6 - Mã đề 142

Câu 11. Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   0;2 thỏa mãn 

1

0

d 3 f x x   và 

2

1

d 2 f x x   . Khi đó 

2

0

d f x x 

bằng A. 6 . B. 1 . C. 1 . D. 5. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 4 5 z i  có tọa độ là

A.   4;5  . B.   4; 5   . C.   4; 5  . D.   5; 4  .

Câu 13. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

2x f x e  là

A. xe C  . B. 2 x e C  . C.

2

2

x e C  . D. 2

xe C  .

Câu 14. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    1;3 , 3 5 f  và 

3

1

d 6 f x x    . Tính 1 f .

A. 10. B. 11. C. 1. D. 1  . Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên   1;1  . B. Hàm số nghịch biến trên   1;1  .

C. Hàm số nghịch biến trên   1; . D. Hàm số đồng biến trên   ; 1  .

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 3 4 z i   . Môđun của số phức 1

2

z z bằng

A. 5 10 . B. 10 5 . C. 10

2 . D. 2

5 .

Câu 17. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là A. 2 3 z i  . B. 3 2 z i  . C. 2 3 z i   . D. 3 2 z i  . Câu 18. Cho 0 a  , 1 a , giá trị của 3 loga a bằng

A. 3 . B. 1 3 . C. 1

3 . D. 3.

Câu 19. Đạo hàm của hàm số   3 log 4 1 y x   là

A. 4ln3 4 1 y x  . B.   4 4 1 ln3 y x   . C.   1 4 1 ln3 y x   . D. ln3 4 1 y x  .

Câu 20. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    và đường thẳng y x  . A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 21. Trong không gian , Oxyz cho điểm   1;1;1 A . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng

  Oxz .

A.   1;0;1 . B.   0;1;0 . C.   1;1;0 . D.   0;1;1 .

Câu 22. Tập hợp nghiệm của bất phương trình   x là

A. . B. . C. . D. .

S 1 2 1 5 125

x  

  ;1 S    2; S     ;2 S    0;2 S 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo