Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Bình Thuận
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Năm ngày 20 tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bình Thuận gồm 04 mã đề 201, 202, 203, 204; đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa TN THPT môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 201, 202, 203, 204. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bình Thuận : + Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng tennis, tiếp tục bỏ thêm một quả bóng tennis như trên thì vừa khít chiếc hộp. Gọi S1 là tổng diện tích của tất cả các quả bóng tennis trong hộp, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Giá trị của S1 S2 bằng? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (a;0;0), B (0;b;0), C (0;0;c) với a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 4. Biết khi a, b, c thay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc một mặt phẳng (P) cố định. Khoảng cách từ điểm M (1;2;3) đến mặt phẳng (P) bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N là hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng AB và AD (M, N không trùng A) sao cho AB AM + 2 AD AN = 4. Gọi V và V0 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Giá trị nhỏ nhất của V 0 V bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang)

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2021 Bài thi: Toán Thời gian: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 201

Câu 1. Biết Z 2

0 f (x)dx = 10 và Z 1

0 f (x)dx = 4. Giá trịcủa Z 2

1 f (x)dx bằng

A. 14. B. 6. C. −6. D. 40.

Câu 2. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 5x +3

x −2 lần lượt là các đường thẳng nào

sau đây?

A. x = 2, y = 5. B. x = −5

3 , y = −3

2. C. x = 5, y = 2. D. x = −2, y = 5.

Câu 3. Cho hàm sốf (x) = sin(3x +1). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Z f (x)dx = −1

3 cos(3x +1)+C. B. Z f (x)dx = −3cos(3x +1)+C.

C. Z f (x)dx = 1

3 cos(3x +1)+C. D. Z f (x)dx = 3cos(3x +1)+C.

Câu 4. Một khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h = 5. Thểtích V của khối nón đó bằng

A. V = 5π

3 . B. V = 15π. C. V = 45π. D. V = 135π.

Câu 5. Một khối chóp có thểtích bằng V và diện tích đáy bằng S. Chiều cao h tương ứng của khối chóp là A. h = V

3S . B. h = S

V . C. h = V

S . D. h = 3V

S .

Câu 6. Cho cấp sốnhân (un) có u2 = 3; u3 = 21. Công bội của cấp sốnhân đã cho bằng

A. 21. B. 7. C. 1 7. D. 18.

Câu 7. Với a là sốthực dương tùy ý, log(100a) bằng A. 100+loga. B. (loga)2. C. 2+loga. D. 2loga.

Câu 8. Cho hàm sốf (x) = 2x2 +e2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Z f (x)dx = 4x2 +2e2x +C. B. Z f (x)dx = 2x3 + 1

2e2x +C.

C. Z f (x)dx = 2

3x3 + 1

2e2x +C. D. Z f (x)dx = 2

3x3 +e2x +C.

Câu 9. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây chứa trục Oy? A. y +2z = 0. B. 3x +2y = 0. C. 2x +3z = 0. D. x −2z +1 = 0.

Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = log2(x2 +1) là

A. y′ = 2x (x2 +1)ln2. B. y′ = 1 (x2 +1)log2. C. y′ = 1 (x2 +1)ln2. D. y′ = 2x (x2 +1)log2.

Câu 11. Cạnh a của một khối lập phương có thểtích V = 125 bằng

A. a = 5 3p

5. B. a = 5. C. a = 5 p

5. D. a = 125

3 .

Câu 12. Nghiệm của phương trình ln(2x) = −1 là

A. x = 2

e . B. x = 2e. C. x = 1

2e . D. x = 1

e .

Câu 13. Công thức tính diện tích xung quanh Sxq của một hình trụcó đường sinh l và bán kính đáy r là A. Sxq = 2πr(l +r). B. Sxq = 2πrl. C. Sxq = πrl. D. Sxq = πr(l +r).

Câu 14. Với b là sốthực dương tùy ý, 3p

b4 bằng

A. b 3 4 . B. b 4 3 . C. b−3

4 . D. b−4

3 .

Trang 1/4 −Mã đề201

Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độOxy, điểm biểu diễn sốphức z = i(5+3i) có tọa độlà A. (3;5). B. (5;3). C. (5;−3). D. (−3;5).

Câu 16. Có tất cảbao nhiêu sốtựnhiên có ba chữsốkhác nhau được chọn từtập hợp {1;2;3;4;5;6}? A. 36. B. 3!. C. A3 6. D. C3 6.

Câu 17. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng đường cong như hình bên? A. y = −x4 + x2 −1. B. y = −x3 +3x −1. C. y = x3 −3x −1. D. y = x4 −2x2 −1.

x

y

O

Câu 18. Môđun của sốphức z = 4−3i bằng A. 16. B. 9. C. 25. D. 5.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x −1)2 +(y +2)2 +(z −3)2 = 4 có tâm I và bán kính R là A. I(−1;2;−3),R = 4. B. I(1;−2;3),R = 4. C. I(1;−2;3),R = 2. D. I(−1;2;−3),R = 2.

Câu 20. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây? A. (−∞;3). B. (−1;5). C. (−1;+∞). D. (−1;3).

x f ′(x)

f (x)

−∞ −1 3 +∞ + 0 − 0 +

−∞

2

0

+∞

Câu 21. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x −1

2 = y +3

4 = z −2

3 đi qua điểm nào dưới đây? A. N(−1;3;−2). B. P(2;4;3). C. Q(3;1;1). D. M(3;1;5).

Câu 22. Nghiệm của phương trình 3x+1 = 33x+7 là A. x = 2. B. x = −3. C. x = −2. D. x = 3.

Câu 23. Cho hai sốphức z = 1+3i và w = 4−i. Sốphức z +2w bằng A. 9+i. B. 9−i. C. 6+5i. D. 6−5i.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;2;3),B(3;−2;0) và C(1;6;3). Tọa độtrọng tâm của tam giác ABC là A. (−2;2;2). B. (2;2;−2). C. (2;−2;2). D. (2;2;2).

Câu 25. Trong không gian Oxyz, gọi I(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng d :

  

 

x = 2+ t

y = 3+ t

z = −1+ t

và mặt phẳng

(α) : x −y + z −2 = 0. Giá trịa +b +c bằng A. 16. B. 10. C. 6. D. 15.

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo