
TOÁN - Mã đề: 101 - Trang 1/7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TIỀN GIANG
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2021 Bài thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 18/5/2021 (Đề thi có 07 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Nếu ( )
4
2
3 12 f x x dx + = thì ( )
4
2
f x dx bằng
A. 0. B. 6. C. 2. D. 10 .
3
Câu 2: Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1; 1;3 A − và ( ) 2;1;4 B − có
phương trình chính tắc là:
A. 4 3 2. 3 2 1 x y z − + − = = − B.
1 3 1 2 . 3
x t y t z t
= − = −+ = +
C. 1 1 3. 2 1 4 x y z − + − = = − D. 2 1 4. 1 1 3 x y z + − − = = −
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 5 log y x = là:
A. 1 . ln5 y x = B. . 5
x y=
C. . ln5
x y= D. 1 . 5 y x =
Câu 4: Tích phân
2
1
xdx bằng
A. 5 . 2 B. 2. C. 3 . 2 D. 3.
Câu 5: Với mọi ) + 1; , x hàm số ( ) f x xác định, liên tục, nhận giá trị dương đồng thời thoả
mãn ( ) ( ) ( ) 4 3 5 3 2 x f x f x x f x + = và ( ) 1 1. f = Giá trị của ( ) 3 f bằng
A. 2. B. 6. C. 3. D. 9.
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho tam giác đều ABC với ( ) 6;3;5 A và đường thẳng BC có
phương trình 1 2 . 1 1 2 x y z − − = = − Gọi là đường thẳng qua trọng tâm G của tam giác ABC và
vuông góc với mặt phẳng ( ). ABC Phương trình đường thẳng là:
A.
3
8 5 . 1 2
x t y t z t
= + = − = +
B. 7 5 . 7 2
x t y t z t
= = −+ = +
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 101
TOÁN - Mã đề: 101 - Trang 2/7
C.
2 3 5 . 3 2
x t y t z t
= − = + = +
D.
1
2 5 .
5 2
x t
y t
z t
= + = −+ = −
Câu 7: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AC và ' BD bằng
A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 .
Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1;1 A và ( ) 1;4;5 . B Độ dài đoạn thẳng AB
bằng
A. 5. B. 3. C. 10. D. 2 3.
Câu 9: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh , , A AC a SC = vuông góc với mặt phẳng đáy và SC a = (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng
( ) SAB bằng
A. 2 . 2 a B. .a C. 6 . 3 a D. . 2 a
Câu 10: Cho hàm số ( ) sin3 . f x x = Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = − + B. ( ) 3cos3 . f x dx x C = +
C. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = + D. ( ) 3cos3 . f x dx x C = − +
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm số
( ) y f x = như hình vẽ bên. Hàm số ( ) y f x = có bao
nhiêu điểm cực trị ?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
TOÁN - Mã đề: 101 - Trang 3/7
Câu 12: Cho hai số phức 1 z i = + và w 3 2 .i = − Phần thực của số phức w z + là:
A. 4. B. .i − C. 3. D. 2. −
Câu 13: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Thể tích của khối chóp đó bằng
A. 12. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 4; 2;5 A − và điểm ( ) ; ; . B a b c Gọi , , C D E lần lượt
là giao điểm của đoạn thẳng AB với các mặt phẳng ( ) ( ) ( ) : 2, : 2, : 2 P x Q y R z = = = sao cho
4 4 . AC CD DE EB = = = Độ dài của đoạn AB bằng
A. 37. B. 111. C. 38. D. 114.
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. 3 3 1. y x x = − − + B. 1 . 2 1 x y x
+ = −
C. 2 2 1. y x x = − − − D. 4 2 4 . y x x = − −
Câu 16: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có bảng biến thiên như hình sau ?
A. = − + + 3 3 2. y x x B. = − + + 2 2 3. y x x
C. = − + 4 2 2 3. y x x D. = − + 3 3 2. y x x
Câu 17: Với a là số thực dương tuỳ ý, 3 4 a bằng
A.
12. a B.
4 3. a C.
1 12. a D.
3 4. a
Câu 18: Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm ( ) 0;1;2 I và tiếp xúc với mặt phẳng
( ): 2 2 1 0 P x y z + + −= có phương trình là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1. x y z + − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9. x y z + + + + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1. x y z + + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9. x y z + − + − =
Câu 19: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
2 3 2 0 ? z i z + =
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 20: Trong không gian , Oxyz tâm của mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z + + − + + = có toạ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.