
SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2
NĂM HỌC 2020- 2021
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………………………………… Số báo danh:…………….
Câu 1: Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên bằng
A.
1
3 2xdx B.
1
3 (2 2) . x dx −
C.
3
1 2 . xdx D.
3
1 (2 2) . x dx −
Câu 2: Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức 1z , điểm Q biểu diễn số phức
2z . Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. 1 2 z z = − . B. 1 2 5 z z = = .
C. 1 2 5 z z = = . D. 1 2 z z = .
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) ( ) 2; 4;3 ; 2;2;9 A B − − − . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là
A.( ) 4; 2;12 − . B. ( ) 0;3;3 . C. ( ) 0; 3; 3 − − . D. ( ) 2; 1;6 . − −
Câu 4: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có
đúng một người nữ.
A. 7 15 . B. 8 15 . C. 1 5 . D. 1 15 .
Câu 5: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z − + = . Gía trị của biểu thức 2 2 1 2 z z + bằng
A.10. B. 6 −. C. 2 5 . D. 9 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): 2 2 2 4 2 6 2 0 x y z x y z + + − + + − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S). A. (2; 1; 3), 4 I R −− = . B. ( 2;1;3), 2 3 I R − = . C. (2; 1; 3), 12 I R −− = . D. ( 2;1;3), 4 I R − =
Câu 7: Hình bên là đồ thị của ba hàm số , , (0 , , 1) x x x y a y b y c a b c = = = được vẽ trên một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Mã đề 233
y
x O
A.b a c . B.c b a . B.a b c . D.a c b . Câu 8: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục trên 3;2 − và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Giá trị nhỏ nhất
của hàm số ( ) y f x = trên 3;2 − là x 3 − 1 − 0 1 2 '( ) f x + 0 − 0 + 0 −
( ) f x
3 2
-2 0 1
A.0 . B.1. C. 2 −. D.3. Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình
2 ( ) 1 0 f x + = trên đoạn 2;1 − là
A.1 B.3. C.2 . D.0 Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R , độ dài đường cao là h . Kí hiệu , xq tp S S là diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và V là thể tích khối trụ. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là sai? A. 2 xq S Rh = . B. 2 2 tq S Rh R = + . C. 2 ( ) tq S R h R = + . D. 2 V R h = .
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − + tại điểm (3;1) A là A. 9 26 y x = − . B. 9 2 y x = + . C. 9 3 y x = − −. D. 9 26 y x = − − .
Câu 12: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x −− = + là
A. 2 y = −. B. 1 x = −. C. 1 y = −. D. 2 x = −. Câu 13: Đường cong trong hình bên là của hàm số nào sau đây?
3
y
x 2
1 -2
-1 O
-1
1
2
y
x O
A. 3 2 3 1 y x x = − + + . B. 3 2 2 3 y x x = + + . C. 4 2 2 1 y x x = − + . D. 3 2 3 3 y x x = − + . Câu 14: Cho mặt cầu ( , ) S O R có diện tích đường tròn lớn là 2. Tính bán kính của mặt cầu ( , ) S O R .
A. 2 R = . B. 2 R = . C. 1 R = . D. 4 R = . Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 3 2 3 0 P x y z − + − = và mặt phẳng ( ): 2 6 0 Q x y mz m − + − = , m là tham số thực. Tìm m để ( ) P song song với ( ) Q . A. 4 m = . B. 2 m = . C. 10 m = − . D. 6 m = −.
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x x = + là
A.
2 cos 2 x x C − + . B. 2 cos x x C + + . C.
2 cos 2 x x C + + . D. 2 cos x x C − + .
Câu 17: Cho hàm số 2 3sin2 x y xe x = + . Khi đó, (0) y có giá trị bằng A. 2 . B.8. C. 5. D. 4 −.
Câu 18: Bạn Mai có ba cái áo màu khác nhau và hai quần kiểu khác nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo? A.10. B. 20 . C.6 . D.5.
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1 : 2 1 2 x y z d − − + = = − nhận véctơ ( ;2; ) u a b = làm một véctơ
chỉ phương. Tính a b −. A.0 . B. 4 −. C.8 . D. 8 −. Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. ( ) 3 2 3 3 4 f x x x x = − + − . B. 4 2 ( ) 2 4 f x x x = − −.
C. 2 ( ) 4 1 f x x x = − + . D. 2 1 ( ) 1 x f x x − = + .
Câu 21: Trong mặt phẳn Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.