Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Long An
QR

Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Long An mã đề 233 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Long An : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy ABCD và SA a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho 0 1 SM k k SA. Tìm giá trị của k để mặt phẳng BMC chia đôi khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I(2;-3;-2) và điểm M (0;1;2) sao cho từ M có thể kẻ được ba tiếp tuyến MA MB MC đến mặt cầu S A B C là các tiếp điểm thỏa mãn AMB = 60, BMC = 90, CMA =120. Bán kính của mặt cầu S là? + Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R, độ dài đường cao là h. Kí hiệu xq tp S S là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và V là thể tích khối trụ. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là sai?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2

NĂM HỌC 2020- 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……………………………………………… Số báo danh:…………….

Câu 1: Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên bằng

A.

1

3 2xdx  B.

1

3 (2 2) . x dx − 

C.

3

1 2 . xdx  D.

3

1 (2 2) . x dx − 

Câu 2: Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức 1z , điểm Q biểu diễn số phức

2z . Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 1 2 z z = − . B. 1 2 5 z z = = .

C. 1 2 5 z z = = . D. 1 2 z z = .

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) ( ) 2; 4;3 ; 2;2;9 A B − − − . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

A.( ) 4; 2;12 − . B. ( ) 0;3;3 . C. ( ) 0; 3; 3 − − . D. ( ) 2; 1;6 . − −

Câu 4: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có

đúng một người nữ.

A. 7 15 . B. 8 15 . C. 1 5 . D. 1 15 .

Câu 5: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z − + = . Gía trị của biểu thức 2 2 1 2 z z + bằng

A.10. B. 6 −. C. 2 5 . D. 9 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): 2 2 2 4 2 6 2 0 x y z x y z + + − + + − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S). A. (2; 1; 3), 4 I R −− = . B. ( 2;1;3), 2 3 I R − = . C. (2; 1; 3), 12 I R −− = . D. ( 2;1;3), 4 I R − =

Câu 7: Hình bên là đồ thị của ba hàm số , , (0 , , 1) x x x y a y b y c a b c = = =   được vẽ trên một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Mã đề 233

y

x O

A.b a c  . B.c b a   . B.a b c  . D.a c b   . Câu 8: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục trên   3;2 − và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Giá trị nhỏ nhất

của hàm số ( ) y f x = trên   3;2 − là x 3 − 1 − 0 1 2 '( ) f x + 0 − 0 + 0 −

( ) f x

3 2

-2 0 1

A.0 . B.1. C. 2 −. D.3. Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình

2 ( ) 1 0 f x + = trên đoạn   2;1 − là

A.1 B.3. C.2 . D.0 Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R , độ dài đường cao là h . Kí hiệu , xq tp S S là diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và V là thể tích khối trụ. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là sai? A. 2 xq S Rh  = . B. 2 2 tq S Rh R   = + . C. 2 ( ) tq S R h R  = + . D. 2 V R h  = .

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − + tại điểm (3;1) A là A. 9 26 y x = − . B. 9 2 y x = + . C. 9 3 y x = − −. D. 9 26 y x = − − .

Câu 12: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x −− = + là

A. 2 y = −. B. 1 x = −. C. 1 y = −. D. 2 x = −. Câu 13: Đường cong trong hình bên là của hàm số nào sau đây?

3

y

x 2

1 -2

-1 O

-1

1

2

y

x O

A. 3 2 3 1 y x x = − + + . B. 3 2 2 3 y x x = + + . C. 4 2 2 1 y x x = − + . D. 3 2 3 3 y x x = − + . Câu 14: Cho mặt cầu ( , ) S O R có diện tích đường tròn lớn là 2. Tính bán kính của mặt cầu ( , ) S O R .

A. 2 R = . B. 2 R = . C. 1 R = . D. 4 R = . Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 3 2 3 0 P x y z − + − = và mặt phẳng ( ): 2 6 0 Q x y mz m − + − = , m là tham số thực. Tìm m để ( ) P song song với ( ) Q . A. 4 m = . B. 2 m = . C. 10 m = − . D. 6 m = −.

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x x = + là

A.

2 cos 2 x x C − + . B. 2 cos x x C + + . C.

2 cos 2 x x C + + . D. 2 cos x x C − + .

Câu 17: Cho hàm số 2 3sin2 x y xe x = + . Khi đó, (0) y có giá trị bằng A. 2 . B.8. C. 5. D. 4 −.

Câu 18: Bạn Mai có ba cái áo màu khác nhau và hai quần kiểu khác nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu cách chọn một

bộ quần áo? A.10. B. 20 . C.6 . D.5.

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1 : 2 1 2 x y z d − − + = = − nhận véctơ ( ;2; ) u a b = làm một véctơ

chỉ phương. Tính a b −. A.0 . B. 4 −. C.8 . D. 8 −. Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. ( ) 3 2 3 3 4 f x x x x = − + − . B. 4 2 ( ) 2 4 f x x x = − −.

C. 2 ( ) 4 1 f x x x = − + . D. 2 1 ( ) 1 x f x x − = + .

Câu 21: Trong mặt phẳn Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo