Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 3 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 3 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2020 – 2021 lần 3 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương; đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 3 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Nhà trường dự định làm một vườn hoa dạng hình Elip được chia ra làm bốn phần bởi hai đường Parabol có chung đỉnh, đối xứng với nhau qua trục của Elip như hình vẽ bên. Biết độ dài trục lớn, trục nhỏ của Elip lần lượt là 8 m và 1 2 4 m F F là hai tiêu điểm của Elip. Phần A B dùng để trồng hoa; phần C D dùng để trồng cỏ. Kinh phí để trồng mỗi mét vuông trồng hoa và trồng cỏ lần lượt là 250.000 đồng và 150.000 đồng. Tính tổng tiền để hoàn thành vườn hoa trên (làm tròn đến hàng nghìn). + Người ta chế tạo một món đồ chơi cho trẻ em theo các công đoạn như sau: Trước tiên chế tạo ra hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2 60 bằng thủy tinh trong suốt. Sau đó đặt hai quả cầu nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho hai mặt cầu tiếp xúc với nhau sao cho hai mặt cầu tiếp xúc với nhau và đều tiếp xúc với mặt nón, quả cầu lớn tiếp xúc với mặt đáy của hình nón (hình vẽ). Biết rằng chiều cao của hình nón bằng 9cm. Bỏ qua bề dày của các lớp vỏ thủy tinh, tổng diện tích bề mặt của hai quả cầu bằng? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B nằm trên mặt cầu có phương trình 2 2 2 x y z 4 2 2 9. Biết rằng AB song song với OI, trong đó O là gốc tọa độ và I là tâm mặt cầu. Viết phương trình mặt phẳng trung trực AB.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA

NĂM 2020-2021 - LẦN III

Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Với ,a b là các số thực dương tuỳ ý,   5 10 log a b bằng

A.   10log ab . B. 1 log log 2 a b  . C.   5log ab . D. 5log 10log a b  .

Câu 2. Giả sử  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 3 1 f x x   trên khoảng 1 ; 3       

Mệnh đề nào

sau đây đúng? A.    ln 3 1 . F x x C     B.  ln 3 1 . F x x C   

C.    1 ln 3 1 . 3    F x x C D.    1 ln 3 1 . 3 F x x C     -

Câu 3. Tập xác định của hàm số  

3 1 y x   là

A.  \ 1  . B.   1;. C. . D.   1; .

Câu 4. Phần ảo của số phức 1 3 z i  là A. 3. B. 3i . C. 3 . D. 3i  .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số

2

3

1 5

x t

y t

z t

       

.

Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?

A. 2 1. x y z     B. 2 1. 1 3 5 x y z      C. 2 1. 1 3 5 x y z      D. 2 1. 1 3 5 x y z      

Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u  và công sai 3. d  Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11? A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 7. Một khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2a và đáy là hình vuông cạnh bằng 3a . Tính thể tích khối lăng trụ đó là: A. 2 6 V a  . B. 2 2 V a  . C. 3 6 V a  . D. 3 2 V a  .

Câu 8. Cho số thực a thỏa mãn 1 2

1

1

a

xe dx e 

   , khi đó a có giá trị bằng

A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2 . Câu 9. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  \ 0  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Số điểm cực

trị của hàm số đã cho là

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 10. Cho số phức 3 4 z i   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Số phức đối của z là 3 4i  . B. Điểm biểu diễn của z là   4;3 M .

C. Môđun của số phức z là 5. D. Số phức liên hợp của z là 3 4i  .

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;1 . B.   1;0  C.   0; D.   2;0  .

Câu 12. Cho hai hàm số  f x ,  g x liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực 0 k  . Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

A. ( ) ( )

b b

a a xf x dx x f x dx    . B. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx    .

C.   ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx       . D. ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx    .

Câu 13. Cho hình nóncó bán kính đáy 2 r 

và độ dài đường sinh 3 l  . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho. A. 2 3 xq S   . B. 2 xq S   . C. 3 2 xq S   . D. 6 2 xq S   .

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

1

x y x

   là

A. y 2  . B. x 1 . C. y 1 . D. y 2 .

Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số  2 x f x e x   là

A. 2 xe x C   . B. 2 xe C   . C.

2

2

x x e C   . D. 2 2 xe x C   .

Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho   ;0;0 A a ,   0; ;0 B b ,   0;0; C c ,   0 abc  . Khi đó

phương trình mặt phẳng   ABC là:

A. 1 x y z a b c   . B. 1 x y z c b a   . C. 1 x y z a c b   . D. 0 x y z a b c    .

Câu 17. Hàm số 3 2x y   có đạo hàm là

A.

3 2

ln 2

x

. B. 3 2 .ln2 x . C. 2 .ln8 x . D.  

2 3 .2x x   .

Câu 18. Thể tích của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là 3 a , là:

A. 2 3 a  . B. 3 3 3 a  . C. 3 3 a  . D. 3 3 a  .

Câu 19. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 3 y x x   . B. 3 2 3 3 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 3 y x x   . Câu 20. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích .S ABC tăng lên bao nhiêu lần?

A. 3. B. 1

2 . C. 4 . D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo