
1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN
ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA
NĂM 2020-2021 - LẦN III
Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Với ,a b là các số thực dương tuỳ ý, 5 10 log a b bằng
A. 10log ab . B. 1 log log 2 a b . C. 5log ab . D. 5log 10log a b .
Câu 2. Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số 1 3 1 f x x trên khoảng 1 ; 3
Mệnh đề nào
sau đây đúng? A. ln 3 1 . F x x C B. ln 3 1 . F x x C
C. 1 ln 3 1 . 3 F x x C D. 1 ln 3 1 . 3 F x x C -
Câu 3. Tập xác định của hàm số
3 1 y x là
A. \ 1 . B. 1;. C. . D. 1; .
Câu 4. Phần ảo của số phức 1 3 z i là A. 3. B. 3i . C. 3 . D. 3i .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số
2
3
1 5
x t
y t
z t
.
Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?
A. 2 1. x y z B. 2 1. 1 3 5 x y z C. 2 1. 1 3 5 x y z D. 2 1. 1 3 5 x y z
Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u và công sai 3. d Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11? A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 7. Một khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2a và đáy là hình vuông cạnh bằng 3a . Tính thể tích khối lăng trụ đó là: A. 2 6 V a . B. 2 2 V a . C. 3 6 V a . D. 3 2 V a .
Câu 8. Cho số thực a thỏa mãn 1 2
1
1
a
xe dx e
, khi đó a có giá trị bằng
A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2 . Câu 9. Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Số điểm cực
trị của hàm số đã cho là
A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 10. Cho số phức 3 4 z i . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Số phức đối của z là 3 4i . B. Điểm biểu diễn của z là 4;3 M .
C. Môđun của số phức z là 5. D. Số phức liên hợp của z là 3 4i .
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
Câu 11. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0;1 . B. 1;0 C. 0; D. 2;0 .
Câu 12. Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực 0 k . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A. ( ) ( )
b b
a a xf x dx x f x dx . B. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx .
C. ( ) ( ) ( ) ( )
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx . D. ( ) ( )
b b
a a kf x dx k f x dx .
Câu 13. Cho hình nóncó bán kính đáy 2 r
và độ dài đường sinh 3 l . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho. A. 2 3 xq S . B. 2 xq S . C. 3 2 xq S . D. 6 2 xq S .
Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2
1
x y x
là
A. y 2 . B. x 1 . C. y 1 . D. y 2 .
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số 2 x f x e x là
A. 2 xe x C . B. 2 xe C . C.
2
2
x x e C . D. 2 2 xe x C .
Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ;0;0 A a , 0; ;0 B b , 0;0; C c , 0 abc . Khi đó
phương trình mặt phẳng ABC là:
A. 1 x y z a b c . B. 1 x y z c b a . C. 1 x y z a c b . D. 0 x y z a b c .
Câu 17. Hàm số 3 2x y có đạo hàm là
A.
3 2
ln 2
x
. B. 3 2 .ln2 x . C. 2 .ln8 x . D.
2 3 .2x x .
Câu 18. Thể tích của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là 3 a , là:
A. 2 3 a . B. 3 3 3 a . C. 3 3 a . D. 3 3 a .
Câu 19. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 4 2 3 y x x . B. 3 2 3 3 y x x . C. 4 2 3 1 y x x . D. 3 2 3 3 y x x . Câu 20. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích .S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
A. 3. B. 1
2 . C. 4 . D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.