Quảng cáo
80 đề phát triển theo định hướng đề minh họa TN THPT 2021 môn Toán
QR

80 đề phát triển theo định hướng đề minh họa TN THPT 2021 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 436 trang, tuyển tập 80 đề Toán ôn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia theo định hướng đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn tài liệu 80 đề phát triển theo định hướng đề minh họa TN THPT 2021 môn Toán: + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 thỏa mãn x2 = x1 + 2 và f(x1) + f(x2) = 0. Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch như trong hình bên. Tỉ số S1 S2 bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 3) và B(6; 5; 5). Xét khối nón (N) có đỉnh A, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi (N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng 2x + by + cz + d = 0. Giá trị của b + c + d bằng? + Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN ⊥ PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 60cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 36dm3. Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân). A. 133, 6dm3. B. 133, 6dm3. C. 143, 6dm3. D. 123, 6dm3.

Xem trước nội dung

1 SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÁT TRIỂN ĐỀTHAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2020-2021

TUYỂN TẬP 80 ĐỀÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QG

THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀTHAM KHẢO

MÔN TOÁN

Phát triển đềtham khảo-môn Toán, năm học 2020-2021

BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀTHAM KHẢO SỐ1

PHÁT TRIỂN ĐỀTHAM KHẢO, 2020-2021 MÔN TOÁN-THPT Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từmột nhóm có 5 học sinh? A. 5!. B. A3 5. C. C3 5. D. 53.

Câu 2. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = 1 và u2 = 3. Giá trịcủa u3 bằng: A. 6. B. 9. C. 4. D. 5.

Câu 3. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:

−∞ −2 0 2 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

x

f ′(x)

f(x)

−∞

1

−1

1

−∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. (−2; 2). B. (0; 2). C. (−2; 0). D. (2; +∞).

Câu 4. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:

−∞ −2 2 +∞

+ 0 − 0 +

x

f ′(x)

f(x)

−∞

1

−3

+∞

Điểm cực đại của hàm sốđã cho là: A. x = −3. B. x = 1. C. x = 2. D. x = −2.

Câu 5. Cho hàm sốf(x) có bảng xét dấu đạo hàm f ′(x) như sau:

−∞ −2 1 3 5 +∞

+ 0 − 0 + 0 − 0 +

x

f ′(x)

Hàm sốf(x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + 4

x −1 là đường thẳng?

A. x = 1. B. x = −1. C. x = 2. D. x = −2.

Câu 7. Đồthịcủa hàm sốnào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O

A. y = −x4 + 2x2 −1. B. y = x4 −2x2 −1. C. y = x3 −3x2 −1. D. y = −x3 + 3x2 −1.

Câu 8. Đồthịcủa hàm sốy = x3 −3x + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độbằng: A. 0. B. 1. C. 2. D. −2.

Câu 9. Với a là sốthực dương tùy ý, log3(9a) bằng:

A. 1

2 + log3 a. B. 2 log3 a. C. (log3 a)2. D. 2 + log3 a.

80 đềphát triển theo định hướng đềminh họa Trang 1

Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = 2x là:

A. y′ = 2x ln 2. B. y′ = 2x. C. y′ = 2x

ln 2. D. y′ = x2x−1.

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy , √

a3 bằng:

A. a6. B. a 3 2. C. a 2 3. D. a 1 6. Câu 12. Nghiệm của phương trình 52x−4 = 25 là: A. x = 3. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −1.

Câu 13. Nghiệm của phương trình log2(3x) = 3 là:

A. x = 3. B. x = 2. C. x = 8

3. D. x = 1

2.

Câu 14. Cho hàm sốf(x) = 3x2 −1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Z f(x)dx = 3x3 −x + C. B. Z f(x)dx = x3 −x + C.

C. Z f(x)dx = 1

3x3 −x + C. D. Z f(x)dx = x3 −C.

Câu 15. Cho hàm sốf(x) = cos 2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Z f(x)dx = 1

2 sin 2x + C. B. Z f(x)dx = −1

2 sin 2x + C.

C. Z f(x)dx = 2 sin 2x + C. D. Z f(x)dx = −2 sin 2x + C.

Câu 16. Nếu

2 Z

1 f(x)dx = 5 và

3 Z

2 f(x)dx = −2 thì

3 Z

1 f(x)dx bằng:

A. 3. B. 7. C. −10. D. −7.

Câu 17. Tích phân

2 Z

1 x3dx bằng:

A. 15

3 . B. 17

4 . C. 7

4. D. 15

4 .

Câu 18. Sốphức liên hợp của sốphức z = 3 + 2i là: A. z = 3 −2i. B. z = 2 + 3i. C. z = −3 + 2i. D. z = −3 −2i.

Câu 19. Cho hai sốphức z = 3 + i và w = 2 + 3i. Sốphức z −w bằng: A. 1 + 4i. B. 1 −2i. C. 5 + 4i. D. 5 −2i.

Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của sốphức 3 −2i có tọa độlà: A. (2; 3). B. (−2; 3). C. (3; 2). D. (3; −2).

Câu 21. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thểtích của khối chóp bằng: A. 10. B. 30. C. 90. D. 15. Câu 22. Thểtích của khối hộp chữnhật có ba kích thước 2; 3; 7 bằng: A. 14. B. 42. C. 126. D. 12. Câu 23. Công thức tính thểtích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là:

A. V = πrh. B. V = πr2h. C. V = 1

3πrh. D. V = 1

3πr2h.

Câu 24. Một hình trụcó bán kính đáy r = 4cm và độdài đường sinh l = 3cm. Diện tích xung quanh của hình trụđó bằng: A. 12πcm2. B. 48πcm2. C. 24πcm2. D. 36πcm2. Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2) và B(3; 1; 0). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độlà: A. (4; 2; 2). B. (2; 1; 1). C. (2; 0; 2). D. (1; 0; −1).

Câu 26. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : x2 + (y −1)2 + z2 = 9 có bán kính bằng: A. 9. B. 3. C. 81. D. 6.

80 đềphát triển theo định hướng đềminh họa Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo