Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán TN THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán TN THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Ngô Quyền, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội mã đề 131 được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội : + Cho parabol 2 P y x và đường thẳng d y f x ax b có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết parabol P và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 x 2 x thỏa mãn 2 1 x x 3 và f x f x 1 2 5. Gọi 1 S 2 S là diện tích hình phẳng được gạch trong hình. Tổng 1 2 S S bằng? + Một khối cầu C có bán kính bằng R. Người ta muốn làm một khối trụ T có bán kính r nội tiếp mặt cầu C sao cho thể tích của khối trụ là lớn nhất (biết rằng khối trụ nội tiếp mặt cầu là khối trụ có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu) khi đó tỉ số R r bằng? + Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy là hình bình hành có thể tích bằng 2021. Lấy điểm B’, D’ lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD. Mặt phẳng qua AB D cắt cạnh SC tại C’. Khi đó thể tích khối chóp S AB C D bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 131

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-BA VÌ

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

131 Câu 1. Gọi A , B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    . Tính độ dài đoạn thẳng AB : A. 4 . B. 12. C. 6 . D. 2 . Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm   1;1;3 A ,   1;3;2 B  và   1;2;3 C  . Mặt phẳng   ABC có phương trình là A. 2 3 3 0 x y z     . B. 2 2 9 0 x y z     . C. 2 2 9 0 x y z     . D. 2 2 3 0 x y z     .

Câu 3. Cho hàm số 2020

2021 y x   . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 4. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2 2 5 4 2 4 x x  

A. 1. B. 5

2 . C. 5 2  . D. 1 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm   1;1;1 A ,   1;2;1 B ,   1;1;2 C và   2;2;1 D . Gọi   ; ; I a b c là

tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Khi đó giá trị của biểu thức T a b c   bằng

A. 7

2 . B. 5

2 . C. 3

2 . D. 9

2 .

Câu 6. Hàm số 2 2021

2 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   2;0  . B.   0;3 . C.   ; 2  . D.   3;. Câu 8. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây?

A. 4 2 3 2. y x x    B. 4 2 1. y x x    C. 4 2 2 1. y x x    D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai véc-tơ   1;2;3 a   và   3;2;1 b 

. Khi đó véc-tơ c a b  

   có tọa độ là A.   4;0; 2   . B.   1;2;2  . C.   4;0;2 . D.   2;4;4  .

O x

y

1 1 

1 

Trang 2/6 - Mã đề 131

Câu 10. Cho tích phân 

2

1

4 2 d 1. f x x x        Khi đó 

2

1

d f x x  bằng

A. 1 . B. 1. C. 3. D. 3 . Câu 11. Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 5 z i  . Số phức 1 2 z z z   là A. 2 2 z i  . B. 2 2 z i   . C. 2 2 z i  . D. 2 2 z i   . Câu 12. Một tổ có 10 học sinh trong đó có 1 bạn tổ trưởng và 2 bạn tổ phó, cần xếp thành một hàng dọc.

Tính xác suất để bạn tổ trưởng đứng đầu hàng và một bạn tổ phó đứng cuối hàng.

A. 1

45 . B. 1

90 . C. 1

5 . D. 3

10 .

Câu 13. Cho hình nón có bán kính đáy là 3 r  và độ dài đường sinh 4 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là A. 16 3 S   . B. 4 3 S   . C. 24 S   . D. 8 3 S   . Câu 14. Số nghiệm của phương trình     2 ln 6x 7 ln 3 x x     là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15. Có bao nhiêu cách chia 3 cái kẹo khác nhau cho 3 em nhỏ sao cho mỗi em được một cái? A. 27 . B. 3. C. 6 . D. 1.

Câu 16. Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 2 1 f x x   . Biết 1 2 F  . Giá trị của  2 F là

A.  2 ln3 2 F  . B.  2 2ln3 2 F   . C.  1 2 ln 3 2 2 F   . D.  1 2 ln 3 2 2 F   .

Câu 17. Cho 

10

0

7 f x dx   , 

6

2

3 f x dx   . Tính  

2 10

0 6 P f x dx f x dx     .

A. 7 P  . B. 6 P . C. 10 P  . D. 4 P  . Câu 18. Hỏi điểm   3; 1 M  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 3 z i . B. 3 z i . C. 1 3 z i  . D. 1 3 z i  .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình 1 3 1 2 5 x y z     . Một véc-tơ chỉ

phương của d có tọa độ là A.   2; 5; 1   . B.   2;5;1 . C.   2;5;0 . D.   2;5; 1  .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 3 : 1 2 3 x y z d     , và 2

2 : 1 4 2 6

x t d y t z t

       

. Khẳng định

nào sau đây đúng? A. 1 2 , d d song song. B. 1 2 , d d chéo nhau.

C. 1 2 , d d cắt nhau. D. 1 2 , d d trùng nhau.

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình       2 2 2 1 2 5 4 x y z       . Tâm I

của mặt cầu  S có tọa độ là

A.   1; 2;5  . B.   1;2; 5   . C.   1; 2; 5   . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo