Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Thái Nguyên (Đợt 2)
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Thái Nguyên (Đợt 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Năm ngày 29 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Thái Nguyên (Đợt 2) gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Thái Nguyên (Đợt 2) : + Cho một miếng tôn mỏng hình chữ nhật ABCD với AB dm 4 và AD dm 6. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AE dm 1, trên cạnh BC lấy điểm F là trung điểm BC (tham khảo hình 1). Cuộn miếng tôn lại một vòng sao cho cạnh AB và DC trùng khít nhau. Khi đó miếng tôn tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ (tham khảo hình 2). Thể tích V của tứ diện ABEF trong hình 2 bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 2 1 3 3 có tâm I và đường thẳng 3 4 1 3 4 x z y d. Gọi A là điểm nằm trên đường thẳng d. Từ A kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD đến mặt cầu S với B, C, D là các tiếp điểm. Khi thể tích khối chóp I.BCD đạt giá trị lớn nhất, mặt phẳng BCD có phương trình là mx ny pz 8 0. Giá trị của m n p bằng? + Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn: 2 2 2 2 2 4 1 log 1 log 2021 log 2 1 2 x x y y y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + y thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

BON 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     2; 2;1 , 1; 1;3 . A B   Tọa độ vectơ AB bằng

A.   3;3; 4 .   B.   1;1;2 .  C.   1; 1; 2 .  D.   3; 3;4 . 

BON 2: Môđun của số phức 10 6 z i   bằng

A. 136. B. 8. C. 2 34. D. 4.

BON 3: Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và công bội 3. q  Giá trịcủa 2 u bằng

A. 2 . 3  B. 1 . 9 C. 3 . 2  D. 6. 

BON 4: Cho hai số phức 1 3 z i   và 2 1 . z i  Tổng phần thực và phần ảo của sốphức 1 2 z z bằng

A. 2. B. 2.  C. 4.  D. 6. 

BON 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong

hình vẽ bên?

A. 1 . 2 x y x    B. 1. 2 x y x   

C. 3 2 4 5. y x x    D. 1. 2 x y x   

BON 6: Diện tích xung quanh S của hình nón có độ dài đường sinh 6 l  và bán kính đáy 2 r  bằng

A. 12 . S   B. 16 . S   C. 24 . S   D. 8 . S

BON 7: Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một lục giác?

A. 2 6. A B. 2!. C. 2 6. C D.

2 6 .

BON 8: Thể tích V của khối trụ có chiều cao 4 h cm  và bán kính 3 r cm  bằng

A. 3 4 . cm  B. 3 12 . cm  C. 3 7 . cm  D. 3 36 . cm 

BON 9: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1 . 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3 .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1; . 

O

y

x

-1

2

3

O

x

y

-1

1

1

-1

_______________________________________________________________________________________________ Ngọc Huyền LB

_____________________________________________________________________________________________

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi gồm có 05 trang

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 (Đợt 2)

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 29/04/2021

--------------------------------------------

MÃ ĐỀ THI: 102

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./.

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

BON 10: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2 4 5 y x x    là

A. 0. x  B.   0; 5 .  C. 2. x  D.   2; 1 .  

BON 11:

2

0 sin d x x

  bằng

A. 1. B. 0. C. 2. D. 1. 

BON 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 2 3 0. S x y z x y z        Tâm của mặt cầu  S

có tọa độ là

A.   2;4;2 .  B.   1; 2; 1 .   C.   2; 4; 2 .   D.   1;2;1 . 

BON 13: Cho hàm số  1. x f x e   Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. d ln . f x x x x C     B. d . x f x x e x C    

C.  1 d . x f x x e x C      D. d . x f x x e x C    

BON 14: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao 4 h  và thể tích 12 V  bằng

A. 3. B. 8. C. 9. D. 36.

BON 15: Với 0, x  đạo hàm của hàm số 3 log y x  là

A. 1. y x  B. 1 . ln3 y x  C. . ln3 x y D. ln3. y x 

BON 16: Cho sốphức 1 2 3 z i   và 2 1 2 . z i   Sốphức liên hợp của số phức 1 2 w z z  

A. 3 2 . w i   B. 1 4 . w i  C. 3 . w i   D. 3 . w i  

BON 17: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x    là đường thẳng

A. 1. 2 x  B. 1. 2 y  C. 1. 2 y  D. 1. 2 x 

BON 18: Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bằng 6, diện tích đa giác đáy bằng 10. Thể tích khối lăng

trụ đã cho bằng

A. 5 . 3 B. 20. C. 60. D. 16.

BON 19: Với a là một số thực dương tùy ý,

4 3 a bằng

A. 4 3. a B. 3 4 . a C.

4

3 . a a D. a.

BON 20: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số  f x là

A. 10. B. 4. C. 4.  D. 54.

0

0

4

0

x

f’(x)

–4 –∞ +∞

+ + _ _ 0

f (x)

54 54

–10 –∞ –∞

_______________________________________________________________________________________________ Ngọc Huyền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo