Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 25 tháng 04 năm 2021, trường THPT Đô Lương 1, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An : + Giải đặc biệt sổ số Vietlott Mega 6/45 một dãy gồm 6 số được lựa chọn ngẫu nhiên từ 45 số tự nhiên dương đầu tiên. Người tham gia lựa chọn cho mình dãy 6 số bất kỳ trong 45 số tự nhiên đó không quan tâm đến thứ tự. Người chơi trúng giải ba thì trong dãy 6 số mình chọn phải trùng ba số so với số trúng giải đặc biệt. Xác suất trúng giải ba của người chơi bằng? + Có 4 học sinh muốn tham gia gia sự kiện từ thiện vào hai ngày cuối tuần, họ có thể chọn tham gia vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. Tính xác suất để vào cả hai ngày thứ Bảy và Chủ nhật có ít nhất 1 học sinh tham dự. + Cho hình lập phương có cạnh bằng a. N là điểm thuộc đường chéo của mặt bên, M là điểm thuộc đường tròn có tâm là tâm đáy và bán kính 5 12 a. Tìm giá trị nhỏ nhất của MN.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1

THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Cho cấp số nhân   nu có 1 1 u  và công bội 3 q  . Giá trị của 3 u bằng

A. 9 B. 3 C. 4 D. 7

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây? A. ( 2;1)  B. ( 4;0)  C. ( 2; 1)   D. ( 4; )  

Câu 3: Với a là số thực dương tùy ý 4

8 2log a bằng

A. 4

1 16log a B. 2

2 6log a  C. 2 3 log a  D. 2 3 log a 

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Cực đại của hàm số đã cho là: A. 1 y  B. 1 x  C. 2 x  D. 2 x 

Câu 5: Biết rằng đường tiệm cận đứng x a  và tiệm cận ngang y b  của đồ thị hàm số 3 2 1 x x y   

Khi đó tổng a b  bằng:

A. 5 B. 11

3 C. 7

3 D. 1

Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.  

2 2 4 y x x    B. 3 2 3 4 y x x   

C. 3 2 3 4 y x x    D. 3 2 3 1 y x x   

Câu 7: Tổ một lớp 12A có 10 bạn học sinh do bạn An làm tổ trưởng xếp thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách sắp xếp để bạn An là người đứng đầu hàng? A. 1 10 A B. 9! C. 10 10 C D. 10!

MÃ 001

2

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị của hàm số 3 3 2 y x x    với đường thẳng 9 18 y x   là?

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 9: Cho hàm số ( ) f x liên tục và có đồ thị như hình:

Trên đoạn   2;3  hàm số có mấy điểm cực trị?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 10: Tập xác định của hàm số 2 x y   là:

A.   0; D   B.   ;0 D  C. D R  D.  \ 0 D R 

Câu 11: Cho mặt cầu có bán kính đáy 4 cm r  . Thiết diện của mặt cầu cắt bởi mặt phẳng bất kỳ có diện tích lớn nhất bằng.

A. 2 32 cm  B. 2 8 cm  . C. 2 4 cm 3  D. 2 16 cm 

Câu 12: Với a là số thực dương tùy ý 3 a a bằng

A.

2 3 a B.

1 6 a C.

1 3 a D.

5 6 a Câu 13: Số nghiệm của phương trình   log log 3 1 x x    là:

A. 3 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 14: Cho hàm số 1 ( ) 2 1 3 f x x x   . Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A. 2 1 ( )d 2 3 f x x C x     B. 2 1 ( )d ln 3 f x x x x x C     

C. 2 ( )d ln 3 f x x x x x C      D. 2 ( )d ln f x x x x x C     

Câu 15: Nghiệm của phương trình 3 2 4 8.2 x x    là: A. 1 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 1 x  Câu 16: Cho hàm số 2 ( ) 1 2sin f x x  Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 3 2 ( )d sin 3 f x x x x C     B. 3 2 ( )d sin 3 f x x x x C    

C. 1 ( )d sin 2 2 f x x x C    D. ( )d 2sin 2 f x x x C   

Câu 17: Tích phân 4

2 0

3 co d s x x

  bằng

A. 3 B. 3

4

 C. 2 3ln 2 D. 3 

Câu 18: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng tọa độ   Oyz có phương trình tổng quát là?

A. 0 y z   B. 0 x  C. 0 y z   D. 0 x y z   

Câu 19: Cho số phức 3 2 z i   . Khi đó 6 T i z   là:

A. 5 T  B. 6 13 T   C. 73 T  D. 85 T 

3

Câu 20: Biết số phức 1 3 z i  là một nghiệm của phương trình

2 3 2 0 z az b    . Khi đó b a  bằng A. 5 B. 3  C. 1 D. 3 Câu 21: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Diện tích S của miền được tô đậm như hình được

tính theo công thức nào?

A.   

3

0

1 S f x dx    B.   

3

0

1 S f x dx   

C.   

3

1

1 S f x dx

    D. 

3

0

1 S f x dx   

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm P biểu diễn số phức 2

1

i

i  có tọa độ là

A. P(1; 1)  B. P(2;0) C. P( 1;1)  D. P(1;1)

Câu 23: Thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 2a

A.

3 4a B.

3 3

6

a C.

3 3

2

a D.

3 4 3 a

Câu 24: Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:

A. V rh   B. 2 V r h   C. 1 3 V rh   D. 2 1 3 V r h  

Câu 25: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1;1;1) A và (3;2; 1) B  . Đường thẳng đi qua A và B có phương trình chính tắc là.

A. 1 1 1 2 1 2 x y z      B. 3 2 1 2 1 2 x y z     

C. 1 1 1 3 2 1 x y z      D. 3 2 1 1 1 1 x y z     

Câu 26: Nếu

4

1 ( )d 3 f u u    và

4

1 ( )d 2 f t t   thì

1

1 ( )d f x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo