Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 25 tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Đại học Vinh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) lớp 12 theo định hướng thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học năm 2021 lần thứ hai. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An mã đề 357 được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Một cơ sở chế biến nước mắm đặt hàng xưởng sản xuất gia công làm một bể chứa bằng Inox hình trụ có nắp đậy với dung tích m3 2. Yêu cầu đặt ra cho xưởng sản xuất là phải tốn ít vật liệu nhất. Biết rằng giá tiền m2 1 Inox là 600 nghìn đồng, hỏi số tiền Inox (làm tròn đến hàng nghìn) để sản xuất bể chứa nói trên là bao nhiêu? A. 7307000 đồng. B. 6421000 đồng. C. 4121000 đồng. D. 5273000 đồng. + Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí bởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ toạ độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho A(1;1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình 2 y x và 3 y ax bx. Tính giá trị ab biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm 1 3 diện tích mặt sàn. + Một tổ gồm 6 học sinh trong đó có An và Hà được xếp ngẫu nhiên ngồi vào một dãy 6 cái ghế, mỗi người ngồi một ghế. Tính xác suất để An và Hà không ngồi cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 357

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TN THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐH NĂM 2021 - LẦN 2 Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357 Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ...................................

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 (1 ) y x    là A. .  B. \ {1}.  C. (1; ).  D. ( ; 1). 

Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   là

A. 1. y = - B. 1. y = C. 2. x = - D. 2. x =

Câu 3: Cho số phức 3 4 . z i   Tìm phần ảo của số phức . z z  A. 3.  B. 4. C. 4.  D. 3.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log ( 2) 2 x   là

A. ( ; 6).  B. (2; 6). C. [2; 6). D. (6; ). 

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên [ 2; 2]  hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. O x

y

2  2

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho ( 1; 0; 1) a   và (1; 0; 0). b

Góc giữa hai vectơ a  và b  bằng

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 135 . Câu 7: Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 2 2 4 1. y x x   

B. 3 2 1. y x x   

C. 4 2 2 1. y x x   

D. 4 2 2 1. y x x   

1 1

y

x O

1

1

Câu 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt ?

A. 6. B. 12. C. 16. D. 20. Câu 9: Khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S thì có thể tích bằng

A. . Sh B. 1 . 3 Sh C. 3 . Sh D. 1 . 2 Sh

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. . x x e dx e C    B.

2 1 . 2 x xdx C    

C. sin cos . xdx x C    D. 1 ln . dx x C x   

Trang 2/6 - Mã đề thi 357

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

 1   2     1 x 0 y' 0   0 0 Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 12: Đồ thị hàm số 2 2 ( 1)( 1) y x x    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt ? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 4 0. P x y z     Đường thẳng d đi qua O và vuông góc với ( ) P có một vectơ chỉ phương là

A. ( 1; 2; 3). q   B. (1; 2; 3). p  C. ( 1; 2; 3). n    D. (1; 2; 3). m   

Câu 14: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 30 .  B. 15 .  C. 6 .  D. 12 . 

Câu 15: Cho các số phức 1 2 1 2 , 2 . z i z i     Tìm điểm biểu diễn cho số phức 1 2. z z z  

A. ( 1; 3). Q  B. (3; 3). N C. (3; 1). P  D. (1; 3). M

Câu 16: Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 0 60 và bán kính đáy bằng 1. Thể tích khối nón đã cho bằng

A. 3 . 6  B. 3 .  C. 3 . 3  D. . 

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [ 1; 1]  là

A. 1. - B. 1. C. 2. D. 0.

1

1 1  O x

y

1 

2

2

Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 3 3, 6. u u   Số hạng đầu 1 u là

A. 2. B. 1. C. 3 . 2 D. 0.

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A. (1; 2). B. (1; ). + ¥ C. ( 1; 2). - D. ( ; 1). -¥

  

f(x)

  1 

2

  2 1 x

Câu 20: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm (2; 1; 0) M  và có vectơ pháp tuyến

(1; 3; 2). n   Phương trình của ( ) Q là

A. 3 2 3 0. x y z     B. 2 1 0. x y    C. 3 2 1 0. x y z     D. 2 1 0. x y   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo