
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1, NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 06 trang
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞.
A. 3 2 4
x y + =
. B. 2 e
x y =
.
C. ( ) 3 2 x y = − . D. 3 2 3
x y + =
.
Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 AB a = , BC a = , 3 SA a = và SA vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD . Thể tích V của khối chóp . S ABCD bằng
A. 3 3 V a = . B.
3 3 3 a V = .
C.
3 2 3 3 a V = . D. 3 2 3 V a = .
Câu 3: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số sau đây là của hàm số nào?
x
y
-3
-3
-2
-1
3
2
1
-2 -1 3 2 O 1
A. 2 3 2 1 y x x = + + . B. 3 2 3 1 y x x = − + . C.
3 2 1 3 x y x = − + + . D. 4 2 3 1 y x x = + + .
Câu 4: Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện
A. mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh. B. mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt. C. mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. D. hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung.
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 2 x y x + = − + là?
A. 2 3 x = . B. 2 3 y = . C. 1 3 y = − . D. 1 3 x = − .
Câu 6: Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .
MÃ ĐỀ THI: 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
B. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
2
2 1 x y x = + . B.
2 3 2 1 x x y x + + = − . C.
2 1 1 x y x − = + . D. 2 1 y x = −.
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A. 4 2 3 y x x = − + + . B. 4 2 3 y x x = + + . C. 4 2 3 y x x = − − + . D. 4 2 3 y x x = − + .
Câu 9: Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức ( )( ) 2 3 4 3 2 i i z i − − = + .
A. ( ) 1; 4 −− . B. ( ) 1;4 . C. ( ) 1; 4 − . D. ( ) 1;4 −
Câu 10: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là A. 3i − . B. 3. C. 3 −. D. 3i . Câu 11: Cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là A. 1 2 z i = −+ . B. 1 2 z i = −− . C. 2 z i = + . D. 1 2 z i = − .
Câu 12: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞?
A. 3 1 y x = + . B. 1 y x = + . C. 2 1 x y x − = −. D. 5 3 10 y x x = + − .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.
A. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ . B. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ . C. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ . D. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ .
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số ( ) ln F x x = ?
A. ( ) . f x x = B. ( ) 1 . f x x =
C. ( )
3 . 2 x f x = D. ( ) . f x x =
Câu 15: Gọi , , R S V lần lượt là bán kính, diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
A. 2 4 . S R π = B. 2. S R π =
C. 3 4 . 3 V R π = D. 3 . . V S R =
Câu 16: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;4; 7 A − và vuông góc với mặt phẳng
2 2 3 0 x y z + − − = có phương trình là
A. 1 4 7 1 2 2 x y z − − + = = − − . B. 1 4 7 1 2 2 x y z − − + = = − .
C. 1 4 7 1 2 2 x y z − − − = = − . D. 1 4 7 1 4 7 x y z + + − = = − .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 3;2; 1 M − . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz
là điểm:
A. ( ) 1 0;0; 1 M − . B. ( ) 3 3;0;0 M .
C. ( ) 4 0;2;0 M . D. ( ) 2 3;2;0 M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.