
Trang 1/6 - Mã đề thi 201
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2)
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 201
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x x = + là
A. 4 2 x x C + + B. 2 3 1 x C + + C. 3x x C + + D. 4 2 1 1 4 2 x x C + +
Câu 2: Đồ thị hàm số 4 2 3 1 y x x = − − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 2 . B. 1 −. C. 1 2 − . D. 2 −.
Câu 3: Cho hai số phức = − 1 4 3 z i và = + 2 7 3 z i . Tìm số phức = − 1 2 z z z .
A. = + 3 6 z i B. = 11 z C. = −− 3 6 z i D. = −− 1 10 z i
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = cos3 f x x
A. = + ∫cos3 3sin 3 xdx x C B. = + ∫ sin 3 cos3 3 x xdx C
C. = + ∫cos3 sin 3 xdx x C D. = − + ∫ sin 3 cos3 3 x xdx C
Câu 5: Cho
3
0 ( )d f x x a = ∫ ,
3
2 ( )d f x x b = ∫ . Khi đó
2
0 ( )d f x x ∫ bằng:
A. a b −. B. b a −. C. a b + . D. a b −−. Câu 6: Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng: A. 3 B. 7 − C. 3 − D. 7 Câu 7: Cho số phức 1 1 2 z i = − , 2 3 z i = −+ . Tìm điểm biểu diễn của số phức 1 2 z z z = + trên mặt phẳng tọa độ.
A. ( ) 4; 3 N − B. ( ) 2; 5 M − C. ( ) 2; 1 P − − D. ( ) 1;7 Q −
Câu 8: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 12 học sinh ?
A. 2 12 A . B. 2 12 . C. 2 12 C . D. 12 2 .
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 5 x = B. 1 x = C. 0 x = D. 2 x =
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 3x y = .
A. 3 ln3 x y′ = B. 3 ln3
x y′ = C. 1 .3x y x − ′ = D. 3x y′ =
Câu 11: Phương trình 2 1 5 125 x+ = có nghiệm là
A. 3 2 x = B. 5 2 x = C. 1 x = D. 3 x =
Trang 2/6 - Mã đề thi 201
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 = u và công sai 5 = d . Giá trị của 4 u bằng
A. 12. B. 22 . C. 250 . D. 17 .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+∞ B. ( ) ;1 −∞ C. ( ) 1;0 − D. ( ) 0;1
Câu 14: Đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?
A. 1 2 x = − . B. 1 3 y = − . C. 2 y = . D. 3 x = .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có
bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 16:
2 3 1
1 e d − ∫ x x bằng
A. ( ) 5 2 1 e e 3 − B. 5 2 1 e e 3 − C. 5 2 e e − D. ( ) 5 2 1 e e 3 +
Câu 17: Viết biểu thức 3 4 P a = ( 0 > a ) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
A.
2 P a = . B.
3 4 P a = . C.
1 12 P a = . D.
4 3 P a = . Câu 18: Biết đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
. A. 4 2 2 y x x = − + . B. 4 2 2 1 y x x = − −. C. 4 2 2 4 1 y x x = − + −. D. 4 2 2 1 y x x = − + −.
Câu 19: Nghiệm của phương trình ( ) − = 2 log 1 2 x là
A. = −4 x . B. = −3 x . C. = 3 x . D. = 5 x .
Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý, 3 3 log a
bằng:
Trang 3/6 - Mã đề thi 201
A. 3 1 log a + B. 3 1 log a − C. 3 3 log a − D.
3
1 log a
Câu 21: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 2 1 : . 1 2 1 x y z d Đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là
A. 1 1;2;1 u
B. 4 1;2;0 u
C. 3 2;1;1 u
D. 2 2;1;0 u
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ) 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có
tọa độ là
A. ( ) 4; 2;10 − B. ( ) 2; 1;5 − C. ( ) 2;6;4 D. ( ) 1;3;2
Câu 23: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?
A. 3 2 5 1 y x x = − + . B. 3 3 3 2 y x x = + − . C. 2 1 x y x − = + . D. 4 2 3 y x x = + .
Câu 24: Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A. 1 22 . B. 2 7 . C. 7 44 . D. 5 12 .
Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 2 8 S x y z + + + − = . Tính bán kính R
của ( ) S .
A. 8 R = B. 4 R = C. 2 2 R = D. 64 R = Câu 26: Cho khối chóp tứ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.