
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN II NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: .......................................................................
Mã đề: 101
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 9 học sinh từ một nhóm có 14 học sinh?
A. 9 14 A . B. 9 14 . C. 9 14 C . D. 14!.
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) f x như sau:
Hàm số ( ) y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0 .
Câu 3. Nếu
2
1
2 ( ) 1 3 f x dx thì
2
1 ( )d f x x bằng
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 2
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3 6 f x x
là
A. 1 ( ) sin 3 3 6 f x dx x C . B. 1 ( ) sin 3 3 6 f x dx x C .
C. ( ) sin 3 6 f x dx x C . D. 1 ( ) sin 3 6 6 f x dx x C .
Câu 5. Trong không gian tọa độ , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 1) ( 2) ( 2) 1 S x y z và điểm
M thay đổi trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 6. Đạo hàm của hàm số 7x y là :
A. 6 . x y B. 7 .ln 7. x y C. 1 7 ln 7. x y D. 1 .7 . x y x
Câu 7. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
Chọn ngẫu nhiên một số từ S , xác suất chọn được số chứa đúng 3 chữ số lẻ là
A. 23
42 . B. 10
21 . C. 16
42 . D. 16
21 .
Câu 8. Cho hình trụ ( ) T có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu ( ) T V là thể tích
khối trụ . T Công thức nào sau đây là đúng?
A. 2 ( ) 2 T V r h . B. ( )
1 3 T V rh . C. 2 ( ) T V rl . D. 2 ( ) T V r h .
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng
đi qua (1; 2;3) A và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0? P x y z
Trang 2/6 - Mã đề 101
A.
1
2 2 .
3 2
x t
y t
z t
B. 4 2 .
5 2
x t
y t
z t
C.
1
2 .
1 2
x t
y t
z t
D.
1
2 2 .
3 2
x t
y t
z t
Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh .a Cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SB hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ) SBC bằng
A. 3. a
B. . 2 a
C. 3 . 2 a
D. 2 . 2 a
Câu 11. Cho cấp số cộng n u có 6 9 u và 7 15 u . Giá trị của 8 u bằng
A. 6. B. 24. C. 21. D. 6 .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn ; a c và . a b c Biết ( ) 10
b
a
f x dx , ( ) 5
c
b
f x dx .
Tính ( )
c
a
f x dx
A. 15 . B. 15 . C. 5. D. 5 .
Câu 13. Với a là số thực dương tùy ý, a a bằng
A.
1 2 a . B.
5 4 a . C.
1 4 a . D.
3 4 a .
Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình
2 4x 1 8 2
x
là
A. S ( ;1) (3; ) . B. S (1; ) .
C. (1;3) S . D. ( ;3) S .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;1;0) A và (0;1;2) B . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?
A. ( 1;1;2) c
. B. ( 1;0; 2) d
. C. (1;2;2) b
. D. ( 1;0;2) a
.
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 2 x . B. 0 x . C. 1 x . D. 5 x . Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
( ) : 3 2 13 0 P x y .
A. (3;2; 13) I . B. ( 2; 3;1) N . C. (13;2;3) Q . D. (1;2; 2) M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.