Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Ngô Quyền - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Ngô Quyền - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Ngô Quyền – Quảng Ninh; đề thi có đáp án (đáp án được đánh dấu màu đỏ). Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Ngô Quyền – Quảng Ninh : + Anh A vay trả góp ngân hàng số tiền 500 triệu đồng với lãi suất 0,8% / tháng. Mỗi tháng trả 10 triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì Anh A trả hết nợ, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất ngân hàngvà số tiền trả hàng tháng của anh A là không thay đổi. + Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA 4. Thể tích của khối chóp là? + Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(2;1;0), B(1;2;2), C(1;1;0) và mặt phẳng 32 0 P x y z. D là một điểm thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng P. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng CD.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN II NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: .......................................................................

Mã đề: 101

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 9 học sinh từ một nhóm có 14 học sinh?

A. 9 14 A . B. 9 14 . C. 9 14 C . D. 14!.

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) f x  như sau:

Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0 .

Câu 3. Nếu

2

1

2 ( ) 1 3 f x dx          thì

2

1 ( )d f x x  bằng

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 2

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3 6 f x x             

là

A. 1 ( ) sin 3 3 6 f x dx x C                . B. 1 ( ) sin 3 3 6 f x dx x C                .

C. ( ) sin 3 6 f x dx x C                . D. 1 ( ) sin 3 6 6 f x dx x C                .

Câu 5. Trong không gian tọa độ , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 1) ( 2) ( 2) 1 S x y z       và điểm

M thay đổi trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số 7x y  là :

A. 6 . x y  B. 7 .ln 7. x y  C. 1 7 ln 7. x y   D. 1 .7 . x y x  

Câu 7. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9.

Chọn ngẫu nhiên một số từ S , xác suất chọn được số chứa đúng 3 chữ số lẻ là

A. 23

42 . B. 10

21 . C. 16

42 . D. 16

21 .

Câu 8. Cho hình trụ ( ) T có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu ( ) T V là thể tích

khối trụ . T Công thức nào sau đây là đúng?

A. 2 ( ) 2 T V r h   . B. ( )

1 3 T V rh   . C. 2 ( ) T V rl   . D. 2 ( ) T V r h   .

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng

đi qua (1; 2;3) A  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0? P x y z    

Trang 2/6 - Mã đề 101

A.

1

2 2 .

3 2

x t

y t

z t

     

B. 4 2 .

5 2

x t

y t

z t

     

C.

1

2 .

1 2

x t

y t

z t

      

D.

1

2 2 .

3 2

x t

y t

z t

       

Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh .a Cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SB hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ) SBC bằng

A. 3. a

B. . 2 a

C. 3 . 2 a

D. 2 . 2 a

Câu 11. Cho cấp số cộng   n u có 6 9 u  và 7 15 u  . Giá trị của 8 u bằng

A. 6. B. 24. C. 21. D. 6 .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn ; a c      và . a b c   Biết ( ) 10

b

a

f x dx   , ( ) 5

c

b

f x dx   .

Tính ( )

c

a

f x dx 

A. 15  . B. 15 . C. 5. D. 5 .

Câu 13. Với a là số thực dương tùy ý, a a bằng

A.

1 2 a . B.

5 4 a . C.

1 4 a . D.

3 4 a .

Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4x 1 8 2

x       

là

A. S ( ;1) (3; )   . B. S (1; )  .

C. (1;3) S  . D. ( ;3) S  .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;1;0) A và (0;1;2) B . Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?

A. ( 1;1;2) c 

. B. ( 1;0; 2) d   

. C. (1;2;2) b 

. D. ( 1;0;2) a 

.

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 2 x  . B. 0 x  . C. 1 x  . D. 5 x  . Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng

( ) : 3 2 13 0 P x y    .

A. (3;2; 13) I  . B. ( 2; 3;1) N  . C. (13;2;3) Q . D. (1;2; 2) M  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo