Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 18 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát kiến thức môn Toán chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 lần thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 206 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 206

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 2

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 206

Câu 1: Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 9. B. 10. C. 12. D. 6 . Câu 2: Phương trình 3 log 1 2 x + = có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 2 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 1;3;2 , 3; 1;2 a b = − = − −  

. Tính ab 

.

A. 4. B. 3. C. 10. D. 2.

Câu 4: Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1 x y x = + .

A. ln( 1) . x x C − + + B. ln | 1| . x x C + + + C. ln( 1) . x x C + + + D. ln | 1| . x x C − + +

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log 3 1 0 x x − + ≤ là tập nào sau đây?

A. 3 5 3 5 0; ;3 . 2 2 S     − + = ∪          

B. [0;3]. S =

C. 3 5 3 5 ; . 2 2 S   − + =    

D. . S = ∅

Câu 6: Tìm phần thực của số phức 2 3 z i = − . A. 2 −. B. 2 . C. 3. D. 3 −. Câu 7: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2021 y x = − , trục hoành và hai đường thẳng 2, 4 x x = − = . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.

2 2

4 2021 . S x dx

− = − ∫ B.

4 2

2 2021 . S x dx

− = − ∫

C. ( )

4 2

2 2021 . S x dx

− = − ∫ D. ( )

4 2 2

2 2021 . S x dx

− = − ∫

Câu 8: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( ) 2 : 2 P y x x = − và trục Ox . Tính thể tích của khối tròn xoay

tạo thành khi cho D quay quanh trục Ox .

A. 13 . 15 V π = B. 16 . 15 V π = C. 17 . 15 V π = D. 19 . 15 V π =

Câu 9: Tìm điểm cực đại của hàm số 4 2 1 2 3 2 y x x = − − .

A. 2. CĐ x = B. 2. CĐ x = − C. 0. CĐ x = D. 2. CĐ x = ± Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A. 3. a B.

3 . 9 a C.

3 . 3 a D. 3 3 . a

Câu 11: Cho hàm số

2 4 2 y x = − có đồ thị ( ) 1P và hàm số

2 1 y x = − có đồ thị ( ) 2P . Tìm số giao điểm của hai

đồ thị ( ) 1P và ( ) 2 . P

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 12: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 8π . Tính bán kính hình tròn đáy R của hình nón đó. A. 8. R = B. 4. R = C. 2. R = D. 1. R =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề thi 206

Câu 13: Cho khối trụ có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 2 h = . Tính thể tích khối trụ đó.

A. 8 . π B. 32 . π C. 16 . π D. 32 . 3 π

Câu 14: Hàm số 2 2 log ( 1) y x = + đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; ). +∞ B. ( ; ). −∞+∞ C. ( ;0). −∞ D. ( 1;1). −

Câu 15: Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức

1 4 P a a = ta được biểu thức nào sau đây?

A.

9 4. a B.

1 2. a C.

3 4. a D.

1 8. a Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số 3x y = .

A.

1 ' .3 . x y x − = B. ' 3 ln3. x y = C. 3 ' . ln3

x y = D. ln3 ' . 3x y =

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Trong các mệnh đề sau đây về hàm ( ) y f x = , mệnh đề nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1. x = B. Hàm số nghịch biến trên .  C. Hàm số đồng biến trên .  D. Hàm số có 1 điểm cực trị. Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 .

A.

[ ] 0;2 max 0. x y ∈ = B.

[ ] 0;2 max 2. x y ∈ = C.

[ ] 0;2 max 2. x y ∈ = − D.

[ ] 0;2 max 1. x y ∈ =

Câu 19: Cho số phức z thoả mãn z z = . Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cho số phức z là đường nào trong các đường sau đây? A. Đường thẳng 0. x = B. Đường thẳng . y x = C. Đường thẳng 0. y = D. Đường thẳng . y x = −

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và ( )

2021

1 4 f x dx = ∫ . Tính ( )

1010

0 2 1 I f x dx = + ∫ .

A. 8. I = B. 2. I = C. 1. I = D. 4. I = Câu 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng ( ) d có phương trình chính tắc là 1 1 2 2 3 1 x y z − + − = = . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Đường thẳng ( ) d nhận vectơ (1;3;2) u 

là một vectơ chỉ phương. B. Đường thẳng ( ) d đi qua điểm (1; 1;1). M − C. Đường thẳng ( ) d đi qua điểm (0;1;2). N

D. Đường thẳng ( ) d nhận vectơ (2;3;1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo