Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 liên trường THPT - Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 liên trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Bảy ngày 17 tháng 04 năm 2021, một số trường THPT thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An đã tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 liên trường THPT – Nghệ An mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN HỌC

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................

Câu 1: Cho tập hợp A gồm n phần tử * ( , 3) n N n   . Số tập con gồm 3 phần tử của tập hơp A bằng

A.

3 n C . B. 3 n A . C. 3n . D. 3!

Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = + − có đồ thị ( ) C . Số giao điểm của ( ) C với trục hoành là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .

Câu 3: Cho cấp số nhân( ) nu có số hạng đầu 1u và công bội 1 q . Kí hiệu n S là tổng n số hạng đầu của

cấp số nhân đó. Chọn khẳng định đúng:

A. 1

1 . 1

n

n

q S u q − = − B. 1

1 . 1

n

n

q S u q

− = − C. 1. 1

n

n

q S u q = − D. 1.1

n

n

q S u q = −

Câu 4: Hàm số 4 2 2 2 y x x = − − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( 1;1). − B. (0;1). C. ( 1;0). − D. (0; ). +

Câu 5: Cho hàm số đa thức ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 0 . B. 1.

C. 3 . D. 2 .

Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau.

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 3 0 f x + = là

A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 7: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

1 y x = + bằng

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 8: Cho x, y là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. m n m n x .x x + = B. ( )

n n n xy x .y = C. ( )

m n nm x x = D. ( )

m n m n x .y xy

+ =

Mã đề thi: 101

x – ∞ -2 -1 1 + ∞ y' – 0 + 0 – 0 +

y

+ ∞

-4

0

-4

+ ∞

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 9: Giá trị của 3 7 1 a log a (với 0 a  , 1 a ), bằng

A. - 7

3 B. 2

3 C. 5

3 D. 4

Câu 10: Số nghiệm của phương trình ( ) 4 4 log log 3 1 x x + + = là

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 11: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = − + + . Giả sử giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

  1;3 lần lượt là , M m thì M m + bằng

A. 6 . B. 8 . C. 9 . D. 5 .

Câu 12: Giải bất phương trình

2 2 4 x x − , ta có nghiệm. A. 2 1 x − . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 2 x −   .

Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2 = x f x ?

A. F(x) 2sin 2 = x B. ( ) sin 2 = − x F x C. ( ) sin 2 = x F x D. ( ) 2sin 2 = − x F x

Câu 14: Nếu ( )

1

0

4 f x dx =  và ( )

1

0

3 g x dx = −  thì ( ) ( )

1

0

2 f x g x dx −      bằng

A. 11 B. 5 C. 3 D. 8

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + là

A. 3 2 z i = − B. 3 2 z i = −− C. 2 3 z i = − D. 3 2 z i = −

Câu 16: Số cạnh của một hình bát diện đều là

A. 12. B. 10. C. 8 . D. 6 .

Câu 17: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 2 a là:

A. 3 1 6 = V a . B. 3 1 3 = V a . C. 3 = V a . D. 3 1 2 = V a .

Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy 3 = r và chiều cao 1 = h . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. 1 = V . B. =  V . C. 3 =  V . D. 1 3 =  V

Câu 19: Tập xác định D của hàm số ( )3 y 3x 5

 = − là tập nào sau đây?

A. ( ) D 2; = + B. 5 D ; 3   = +    

C. 5 D ; 3   = +  

D. 5 D \ 3

 =  

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1;3 , 5;2; 1 − − A B . Tọa độ của vectơ AB là:

A. ( ) 3;3; 4 AB = − . B. ( ) 2; 1;3 AB = − . C. ( ) 7;1;2 AB = . D. ( ) 3; 3;4 AB = − − .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;3 − A và ( ) 3;0;0 B . Phương trình tham số của đường

thẳng AB là:

A.

1 2

2

3

= +   =  = − 

x t

y t

z t

B.

1 2

2 2

3 3

= +   = −+  = + 

x t

y t

z t

C.

1 2

2 2

3 3

= +   = −+  = − 

x t

y t

z t

D.

1 2

2 2

3 3

= −   = +  = + 

x t

y t

z t

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo