Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 3 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 3 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 04 năm 2021, trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ ba dành cho học sinh lớp 12 của nhà trường. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 3 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh mã đề 002 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 3 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Ông A dự định sử dụng 2 9m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp,chiều dài gấp 3 chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể).Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? + Cho tam giác OAB đều cạnh a. Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OM x. Gọi E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB và OB. Gọi N là giao điểm của EF và OM. Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá tri nhỏ nhất? + Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2cos 1 sin x f x x trên khoảng 0. Biết rằng giá trị lớn nhất của F x trên khoảng 0 là 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

002 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  2sin .cos2 f x x x  là

A. cos3 cos x x C    . B. 1 cos3 cos 3 x x C   .

C. 1 cos3 cos 3 x x C   . D. 1 cos3 cos 3 x x C    .

Câu 2. Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;1 . B.   0;. C.   1;. D. 1 ; 3       

.

Câu 3. Cho 0 x  và 2 log x   , Tính 3 4 log x theo .

A.

6 . B. 2

3

. C. 6. D. 3

2

.

Câu 4. Giả sử

5

1

ln(b 1) 2 1 dx a x      , với ,a b là các số nguyên không âm. Tính T a b   ?

A. 9. B. 2. C. -1. D. 1.

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm     1;1;2 , 3;2; 3 A B  . Mặt cầu  S có tâm I

thuộc Ox và đi qua hai điểm ,A B có phương trình.

A. 2 2 2 4 2 0 x y z x      . B. 2 2 2 8 2 0 x y z x      .

C. 2 2 2 8 2 0 x y z x      . D. 2 2 2 8 2 0 x y z x      .

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số  cos2 f x x  là

A. d 2sin2 f x x x C    . B. d 2sin2 f x x x C    .

C.  1 d sin2 2 f x x x C    . D.  1 d sin2 2 f x x x C    .

Câu 7. Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SAvuông góc với đáy   ABCD và

3 SA a  . Góc giữa đường thẳng SD và   ABCD bằng?

A.

0 30 . B.

0 45 . C.

0 60 . D.

0 135 . Câu 8. Cho hình trụ có chiều cao gấp đôi bán kính đáy. Biết thiết diện qua trục của hình trụ có chu vi bằng 4. Tính thể tích khối trụ đó.

A. 12

. B. 4

. C. 2. D. 2

3

.

Câu 9. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 3 0 P x y z     có tọa độ là

A.   1;1; 3  . B.   1; 2; 3   . C.   2;1; 3   . D.   1; 2;1  .

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình   4 log 1 3 2 x   là:

A. 7

3   

. B.   5  . C. 17

3      

. D. 7 3       

.

Trang 2/6 - Mã đề 002

Câu 11. Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi môt khác nhau lập được từ các chữ số 1;2;3;4;7. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của E. Tính xác suất để số được chọn chia hêt cho 3?

A. 2

5 . B. 1

5 . C. 4

5 . D. 3

5 .

Câu 12. Cho

d 2

b

a

f x x  

và

d 3

b

a

g x x  

. Giá trị của

  2 d

b

a

f x g x x      

bằng A. 4 . B. 4 . C. 6 . D. 8.

Câu 13. Giá trị lớn nhất M của hàm số 2 1 3 x y x

   trên đoạn   4;5 là:

A. 7 M  . B. 9 M  . C. 1 2 M  . D. 9 2 M  .

Câu 14. Số nghiệm nguyên dương của phương trình   log 2 4 1 x   là:

A. 8. B. 7 . C. 6 . D. 5.

Câu 15. Tích phân  

1

2

0

3 d x x x   bằng

A. 7

4 . B. 2. C. 1. D. 4

7 .

Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số   1.ln 5 2 y x x    .

A. 5 1; 2     

. B.   1;. C. 5 1; 2      

. D. 5 ; 2       

.

Câu 17. Hàm số    4 2 , 0 y f x ax bx c a      có đồ thị như hình vẽ bên.Số nghiệm thực của phương

trình:  8 5 f x  là:

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 18. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ trung điểm I của AB đến   SCD ?

A. 5 5 a . B. 21 7 a . C. 2

a . D. 3 2 a .

Câu 19. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo