Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Năm ngày 15 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Hà Tĩnh gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008.

Xem trước nội dung

1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn D.

Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i  là 2 5 . z i 

Câu 2: Chọn A.

Ta có diện tích xung quanh của hình trụ bằng 2 2 .3.3 18 . xq S rl      

Câu 3: Chọn C.

  4 5 2 1 1 . 5 2 x x dx x x C     

Câu 4: Chọn A.

'y đổi dấu khi đi qua 2, 0, 2 x x x    nên hàm số đã cho có 3 cực trị.

Câu 5: Chọn D.

 

2 2 2

1 1 1 3 2 3 2 3 2.2 7 f x dx dx f x dx             

Câu 6: Chọn C.

  2 2

1 2 1 0 5 2 log 2 1 2 . 5 2 2 1 2

2

x x x x x x

                

Câu 7: Chọn B.

Số cách bốc cùng lúc 4 viên bi trong một hộp có 10 viên bi khác nhau là số tổ hợp chập 4 của 10 phần tử. Vậy số cách bốc là 4 10. C

Câu 8: Chọn C.

Ta có 1 2 1 2 2 3 . z z i i i     

Câu 9: Chọn A.

Ta có 1 1 3 3 27 3 3 1 3 4. x x x x         

Câu 10: Chọn D.

Đồ thị trên là của hàm số dạng 4 2 , y ax bx c    với 0. a  Do đó chọn đáp án D.

Câu 11: Chọn A.

Thể tích khối cầu là

3 3 4 4 .3 36 . 3 3 r V      

Câu 12: Chọn B.

2

Ta có 4 1 log log . 4

a a b b 

Câu 13: Chọn A.

Từ phương trình mặt cầu      2 2 2 : 2 1 9, S x y z      suy ra bán kính của nó là 9 3. R  

Câu 14: Chọn A.

ĐKXĐ: 1 0 1. x x    Tập xác định của hàm số là   1;.

Câu 15: Chọn B.

Ta có 2 1 lim lim 2. 1 x x

x y x  

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng 2. y 

Câu 16: Chọn D.

Thể tích khối hộp chữ nhật cần tìm là: 2.6.7 84. V  

Câu 17: Chọn B.

Hình chiếu vuông góc của điểm   3;5;2 A trên mặt phẳng   Oxy có tọa độ là   3;5;0 .

Câu 18: Chọn A.

Gọi , V h lần lượt là thể tích và chiều cao của khối chóp.

Khi đó: 3 3.12 18. 2 V h B   

Vậy, chiều cao của khối chóp đã cho bằng 18.

Câu 19: Chọn C.

Vì 3 1 2 : 4 1 3 x y z d       nên d có một vectơ chỉ phương là   4; 1;3 . u   

Câu 20: Chọn C.

Điểm   2;1 M  biểu diễn số phức 2 . z i 

Vậy môđun của z bằng  

2 2 2 2 1 5 z i      .

Câu 21: Chọn A.



 

       

  2 2 2 2 1 1 2 1 2 1 1 2ln 1 1 1 1 1 1

x x f x dx x C x x x x x

                           

Câu 22: Chọn D.

Ta có 2 2 3 1 2 .3 12. u q u   

Câu 23: Chọn D.

3

Mặt phẳng qua ba điểm trên ba trục tọa độ       1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 A B C  có phương trình 1. 1 2 3 x y z    

Câu 24: Chọn C.

Ta có   SA BC BC SAB AB BC

      

B là hình chiếu của C lên mặt   SAB .

       ; , SC SAB SC SB BSC   

Xét SAB  vuông tại A có 2 2 2 2 2 3. SB AB SA a a a     

Xét SBC  vuông tại B có  3 tan 3 3 BC a BSC SB a   

Vậy      0 , 60 SC SAB BSC   .

Câu 25: Chọn B.

Từ bảng xét dấu  'f x của hàm số , f x ta thấy hàm số đổi dấu từ âm sang dương tại 2 x  và 2 x  nhưng

 f x có tập xác định  \ 2  nên hàm số có 1 điểm cực tiểu.

Câu 26: Chọn C.

Ta có   ' 2. ' 2 1 , y f x   hàm số nghịch biến   ' 2 1 0 f x   

2 1 3 2 . 1 2 1 1 1 0

x x

x x

             

Vậy hàm số   2 1 f x  nghịch biến trên   ; 2  và   1;0  .

Câu 27: Chọn B.

Ta có       2 2. 4 2 1 12 16 1 4 28 z w i i i i i        

Môđun của số phức 2z w bằng 20 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo