Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Yên Định 2 - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Yên Định 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Chủ Nhật ngày 28 tháng 03 năm 2021, trường THPT Yên Định 2, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Yên Định 2 – Thanh Hóa mã đề 127 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Yên Định 2 – Thanh Hóa : + Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con súc sắc 3 lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 6. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có mặt đáy ABC là tam giác đều cạnh AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 độ. Tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’). + Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD, có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB a 4 , AC a 5. Tính thể tích khối trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 127

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN Ngày thi 28/3/2021 ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi gồm 05 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

127

Câu 1. Cho mặt cầu có diện tích bằng

2 8

3

a  . Bán kính mặt cầu bằng

A. 2 3 a . B. 6 3 a . C. 3 3 a . D. 6 2 a .

Câu 2. Tính tích phân

1

0

d 3 2 x I x   

A. 1 ln3 2  . B. ln3  . C. 1 ln3 2 . D. 1 log3 2 .

Câu 3. Giả sử 

9

0

d 37 f x x   và 

0

9

d 16 g x x   . Khi đó, 

9

0

2 3 ( ) d I f x g x x        bằng

A. 122 I  . B. 26 I  . C. 58 I  . D. 143 I  .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 : 1 4 6 6

x t d y t z t

       

và đường thẳng

2

1 2 : 2 1 5 x y z d     . Viết phương trình đường thẳng đi qua   1; 1;2 A  , đồng thời vuông góc với cả hai đường

thẳng 1d và 2 d .

A. 1 1 2 14 17 9 x y z      . B. 1 1 2 14 7 7 x y z      . C. 1 1 2 14 17 9 x y z      . D. 1 1 2 1 2 3 x y z      .

Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số  2 sin f x x x   là

A. 2 cos x x C   . B. 2 1 cos 2 x x C   . C. 2 2cos x x C   . D. 2 cos x x C   .

Câu 6. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

A. 2 4 a  . B. 2 2a . C. 2 2 a  . D. 2 a  . Câu 7. Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i  là A. 1 2i  . B. 1 2i  . C. 1 2i  . D. 2 i . Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình   2 log 5 4 x   .

A. 11 x  . B. 3 x . C. 13 x  . D. 21 x  . Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng :2 3 1 0 P x y z    có một vectơ pháp tuyến là

A.   1 2; 1; 3 n    . B.   1 2; 1; 1 n     . C.   1 1; 3; 1 n    . D.   1 2; 1; 3 n     .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau.

Giá trị cực đại của hàm số là A. 2 y  . B. 1 y . C. 5 y  . D. 0 y  .

Trang 2/5 - Mã đề 127

Câu 11. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 bằng

A. 48. B. 12. C. 36. D. 16. Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn 2 z  . Tập hợp điểm biểu diễn số phức   1 2 w i z i    là một đường tròn.

Tìm bán kính của đường tròn đó

A. 8. B. 2. C. 2 2 . D. 4. Câu 13. Cho số thực a dương, khác 1. Tìm giá trị của

log 8 a a P a  A. 2 . B. 4. C. 8. D. 2.

Câu 14. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 1 x  và 2 y  . B. 1 x  và 3 y . C. 1 x  và 2 y  . D. 2 x  và 1 y .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 M ,   0;1;0 N và   0;0;2 P . Mặt phẳng

  MNP có phương trình là

A. 0 2 1 2 x y z    . B. 1 2 1 2 x y z   . C. 1 2 1 2 x y z   . D. 1 2 1 2 x y z     .

Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 9a bằng

A. 3 2log a . B. 3 9 log a  . C. 3 2 log a  . D. 3 2 log a  .

Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho điểm   1; 2;3 A  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng

  Oyz là điểm . M Tọa độ của điểm M là

A.   1;0;3 M . B.   1; 2;0 M  . C.   0; 2;3 M  . D.   1;0;0 M .

Câu 18. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 4 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   . Câu 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x x    và đồ thị hàm số 2 2 y x x   .

A. 13. B. 37

12 . C. 81

12 . D. 77

25 .

Câu 20. Tập xác định của hàm số  

2 2 3 2 y x x    là

A.   \ 1; 2  . B.     ;1 2;   . C.   1;2 . D.     ;1 2;   .

Câu 21. Đường thẳng 4 1 y x   và đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    có bao nhiêu điểm chung? A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3. Câu 22. Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo