Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đồng Quan - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đồng Quan - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 10 tháng 04 năm 2021, trường THPT Đồng Quan, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đồng Quan – Hà Nội mã đề 011 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Đồng Quan – Hà Nội : + Cho tập S 1;2;3;…;30 là tập hợp 30 số nguyên dương đầu tiên. Lấy ngẫu nhiên 3 số khác nhau trong tập S, xác suất sao cho ba số lấy được có tổng các lập phương của chúng là một số chia hết cho 4 thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây? + Ba năm trước, An tốt nghiệp Đại học với tấm bằng loại giỏi và xin được việc làm ngay sau khi ra trường. Sau 3 năm ra trường, An tiết kiệm được khoản tiền 600 triệu đồng. An quyết định vay thêm 400 triệu đồng từ ngân hàng để mở công ty riêng với hợp đồng thỏa thuận là đều đặn hàng tháng sau khi ngân hàng giải ngân cho vay 1 tháng An sẽ bắt đầu trả một khoản tiền cố định hàng tháng cho ngân hàng, mức lãi suất 0,6%/tháng (lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình vay tiền) và trả hết nợ sau đúng 5 năm (60 tháng). Hỏi số tiền An cần trả hàng tháng cho ngân hàng ngần nhất v i số tiền nào sau đây? A. 7,9108 triệu đồng. B. 7,8530 triệu đồng. C. 7,9582 triệu đồng. D. 7,8030 triệu đồng. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong và hàm số y g x có đồ thị là đường thẳng. Gọi 1 S là diện tích miền phẳng được gạch sọc, 2 S là diện tích miền phẳng được tô đậm, 1 2 S S (hình vẽ). Tích phân 4 2 f x g x dx bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 011

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi

011 Họ và tên thí sinh:…………………………….Số báo danh:……………........... Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 2 16 x x   là A.    ;1 4;   . B.   1; . C.   ;4  . D.   1;4  .

Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  tất cả các cạnh bằng 2 .a Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A. 3 6 . 2 a B. 3 3 . 12 a C. 3 3 . 4 a D. 3 6 . 6 a

Câu 3. Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm   1;3 M  trên mặt phẳng tọa độ. Môđun của số phức z bằng

A. 10. B. 2 2 . C. 10 . D. 8 . Câu 4. Trong không gian v i hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng vuông góc v i đường

thẳng 2 2 1 2 3 x y z     

và đi qua điểm   3; 4;5 A  là

A. 3 4 5 26 0 x y z     . B. 2 3 26 0 x y z     . C. 3 4 5 26 0 x y z      . D. 2 3 26 0 x y z     .

Câu 5. Đồ thị của hàm số 2

1 4 x y x

   có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là A. 3 2 z i  . B. 2 3 z i   . C. 2 3 z i  . D. 3 2 z i  . Câu 7. Thể tích khối nón có chiều cao bằng 2 , bán kính hình tròn đáy bằng 5 là

A. 25. B. 200

3 . C. 50. D. 50

3 .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có tập xác định  \ 1 , liên tục trên các khoảng   ;1  ,   1; và có bảng xét

dấu đạo hàm ( ) f x  như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số  y f x  là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 9. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 1 x y x

   là:

A. 2 y  . B. 6 y . C. 3 y . D. 1 y .

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất hàm số 4 2 ( ) 13 f x x x    trên   2;3  là phân số tối giản có dạng a

b . Khi đó a b 

bằng A. 59. B. 53. C. 55. D. 57 .

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số  ln x f x x  là

Trang 2/6 - Mã đề 011

A. 2 1 ln 2 x C  . B. 2 ln x C  . C.   ln ln x C  . D. 2 1 ln ln 2 x x C   .

Câu 12. Trong không gian v i hệ trục tọa độ , Oxyz cho ba điểm (2;0;0), (0; 3;0),C(0;0;1) A B  . Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ABC là

A. (2; 3;1). n   B. (3; 2;6). n   C. (2;3;1). n  D. (2; 3; 1). n   Câu 13. Trong không gian v i hệ trục Oxyz , các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào song song v i trục tung. A. 0 1 2z x  . B. 2 0. y   C. 2 0. x y z    D. 0 x z   .

Câu 14. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 2 u  , số hạng thứ ba 3 8 u  . Giá trị của công sai bằng A. 10. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 15. Họ các nguyên hàm của hàm số    2 cos2 f x x x   là

A. 2 1 si 1 n 2 2 2 x x C    . B. 2 sin2x x C    .

C. 2 1 sin 2 2 2 1 x x C   . D. 2 sin2x x C   .

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 1 z i . Giá trị của biểu thức 1 2 z iz  bằng A. 2 2i  . B. 2i . C. 2 . D. 2 2i  .

Câu 17. Cho 

1

0

d 3 f x x   và 

0

1

d 2 g x x   , khi đó    

1

0

+ 2g d f x x x  bằng

A. 5 . B. 7 . C. 1. D. 1 . Câu 18. Hàm số 4 2 2 2021 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   1;1  . B.   ;1  . C.   1;0  . D.   ; 1  .

Câu 19. Tập xác định D của hàm số   3 2 ln 4 y x x    là

A.   ;4 \{0} D  . B.   ;4 D  .

C.   4; D  . D.   {0} 4; D   .

Câu 20. Cho hai số dương ,a b thỏa mãn 3 3 log log 2 a b  . Đẳng thức nào sau đây đúng

A. 9( ) 1. a b   B. 2 9 1. ab  C. 2 9( ) 1. a b   D. 1. 9 a b 

Câu 21. Khối lăng trụ có diện tích đáy là S , chiều cao h có thể tích V là

A. 2. V Sh  B. 1 . 2 V Sh  C. . V Sh  D. 1 . 3 V Sh 

Câu 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dư i đây?

A.

2 2 1 y x x   . B.

4 2 2 1 y x x   .

C.

4 2 1 y x x   . D.

4 2 2 1 y x x   .

Câu 23. Trong không gian v i hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng d có phương trình chính

tắc 1 3 : 1 2 1 x y z d      . Trong các véctơ dư i đây, một véc tơ chỉ phương của d là:

A.   2;4; 2 . u   B.   1; 2; 1 . u    C.   1; 2; 1 . u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo