
Trang 1/6 - Mã đề 011
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi
011 Họ và tên thí sinh:…………………………….Số báo danh:……………........... Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 16 x x là A. ;1 4; . B. 1; . C. ;4 . D. 1;4 .
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C tất cả các cạnh bằng 2 .a Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C bằng
A. 3 6 . 2 a B. 3 3 . 12 a C. 3 3 . 4 a D. 3 6 . 6 a
Câu 3. Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm 1;3 M trên mặt phẳng tọa độ. Môđun của số phức z bằng
A. 10. B. 2 2 . C. 10 . D. 8 . Câu 4. Trong không gian v i hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng vuông góc v i đường
thẳng 2 2 1 2 3 x y z
và đi qua điểm 3; 4;5 A là
A. 3 4 5 26 0 x y z . B. 2 3 26 0 x y z . C. 3 4 5 26 0 x y z . D. 2 3 26 0 x y z .
Câu 5. Đồ thị của hàm số 2
1 4 x y x
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i là A. 3 2 z i . B. 2 3 z i . C. 2 3 z i . D. 3 2 z i . Câu 7. Thể tích khối nón có chiều cao bằng 2 , bán kính hình tròn đáy bằng 5 là
A. 25. B. 200
3 . C. 50. D. 50
3 .
Câu 8. Cho hàm số y f x có tập xác định \ 1 , liên tục trên các khoảng ;1 , 1; và có bảng xét
dấu đạo hàm ( ) f x như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số y f x là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 9. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 1 x y x
là:
A. 2 y . B. 6 y . C. 3 y . D. 1 y .
Câu 10. Giá trị nhỏ nhất hàm số 4 2 ( ) 13 f x x x trên 2;3 là phân số tối giản có dạng a
b . Khi đó a b
bằng A. 59. B. 53. C. 55. D. 57 .
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ln x f x x là
Trang 2/6 - Mã đề 011
A. 2 1 ln 2 x C . B. 2 ln x C . C. ln ln x C . D. 2 1 ln ln 2 x x C .
Câu 12. Trong không gian v i hệ trục tọa độ , Oxyz cho ba điểm (2;0;0), (0; 3;0),C(0;0;1) A B . Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ABC là
A. (2; 3;1). n B. (3; 2;6). n C. (2;3;1). n D. (2; 3; 1). n Câu 13. Trong không gian v i hệ trục Oxyz , các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào song song v i trục tung. A. 0 1 2z x . B. 2 0. y C. 2 0. x y z D. 0 x z .
Câu 14. Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 2 u , số hạng thứ ba 3 8 u . Giá trị của công sai bằng A. 10. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 15. Họ các nguyên hàm của hàm số 2 cos2 f x x x là
A. 2 1 si 1 n 2 2 2 x x C . B. 2 sin2x x C .
C. 2 1 sin 2 2 2 1 x x C . D. 2 sin2x x C .
Câu 16. Cho hai số phức 1 1 z i và 2 1 z i . Giá trị của biểu thức 1 2 z iz bằng A. 2 2i . B. 2i . C. 2 . D. 2 2i .
Câu 17. Cho
1
0
d 3 f x x và
0
1
d 2 g x x , khi đó
1
0
+ 2g d f x x x bằng
A. 5 . B. 7 . C. 1. D. 1 . Câu 18. Hàm số 4 2 2 2021 y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. 1;1 . B. ;1 . C. 1;0 . D. ; 1 .
Câu 19. Tập xác định D của hàm số 3 2 ln 4 y x x là
A. ;4 \{0} D . B. ;4 D .
C. 4; D . D. {0} 4; D .
Câu 20. Cho hai số dương ,a b thỏa mãn 3 3 log log 2 a b . Đẳng thức nào sau đây đúng
A. 9( ) 1. a b B. 2 9 1. ab C. 2 9( ) 1. a b D. 1. 9 a b
Câu 21. Khối lăng trụ có diện tích đáy là S , chiều cao h có thể tích V là
A. 2. V Sh B. 1 . 2 V Sh C. . V Sh D. 1 . 3 V Sh
Câu 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dư i đây?
A.
2 2 1 y x x . B.
4 2 2 1 y x x .
C.
4 2 1 y x x . D.
4 2 2 1 y x x .
Câu 23. Trong không gian v i hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng d có phương trình chính
tắc 1 3 : 1 2 1 x y z d . Trong các véctơ dư i đây, một véc tơ chỉ phương của d là:
A. 2;4; 2 . u B. 1; 2; 1 . u C. 1; 2; 1 . u …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.