
Trang 1/6 - Mã đề 113
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 50 câu) (Đề có 06 trang)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
113 Câu 1. Cho hai số phức 1 2 2 ; 3 2 . z i z i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 1 2 2z z có tọa độ là: A. (7;1) . B. (0;7). C. (5;1). D. (7;0).
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x xác định trên và có đạo hàm 2 '( ) 1 2 f x x x x . Hàm số ( ) y f x có
bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 3. Cho cấp số nhân nu có số hạng đầu 1 3 u , công bội 2 3 q . Tính số hạng thứ 5 của cấp số nhân
đó.
A. 5
27 . 16 u B. 5
16. 27 u C. 5
16 . 27 u D. 5
27 . 16 u
Câu 4. Cho hàm số 4 3 2 , 0 f x ax bx cx dx e a có đồ thị của đạo hàm f x như hình vẽ.
Biết rằng e n . Số điểm cực trị của hàm số 2 y f f x x bằng
A. 7 . B. 10. C. 14. D. 6 . Câu 5. Trong không gian , cho các điểm . Đường thẳng đi
qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao 20m, chu vi đáy bằng 5m . A. 2 100m . B. 2 50 m . C. 2 100 m . D. 2 50m .
Câu 8. Với là các tham số thực. Giá trị tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Oxyz 1;2;0 , 2;0;2 , 2; 1;3 , 1;1;3 A B C D
C ABD
4 2
3
1 3
x t
y t
z t
2 4
2 3
2
x t
y t
z t
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
Oxyz 2;1; 1 M Oz
0;1;0 2;1;0 0;0; 1 2;0;0
,a b 2
0
3 2 1 d
b
x ax x
2 3 2 1 b ab 3 2 b b a b 3 2 b ba b 3 2 b b a b
Trang 2/6 - Mã đề 113
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. (2;1;3) n
B. (2; 1;3) n
. C. (2;3;1) n
D. (2; 1; 3) n
Câu 10. Số nghiệm của phương trình là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 11. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x trên 0; 2 .
Khi đó M m bằng A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 3.
Câu 12. Cho hàm số f x có 2 2 f
và sin f x x x .
Giả sử rằng
2 2
0
cos . d a x f x x b c
(với , , a b c là các số nguyên dương, a
b tối giản). Khi đó a b c
bằng A. 27 . B. 5. C. 20 . D. 23.
Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn 3( ) (2 ). 3 10 z i i z i . Mô đun của z
bằng
A. 3 . B. 3. C. 5. D. 5 .
Câu 14. Cho các số thực x , y thỏa mãn
2 2 2 2 2 2 2 5 16.4 5 16 .7 x y x y y x . Gọi M và m lần lượt là giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 6 26 2 2 5 P x y x y . Tính T M m .
A. 15 T . B. 19
2 T . C. 21
2 T . D. 10 T .
Câu 15. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số? A. 1296. B. 24 . C. 360. D. 720 . Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm (1;1;0) A (0;1;0) B 1;0;2 C . Đường thẳng d vuông góc với
mặt phẳng ( ) ABC . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?
A. (0;2;1) u
. B. (0; 2;1) u
C. ( 2;1;0) u
D. (1; 2;0) u
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 16 S x y z . Có tất cả bao nhiêu điểm
, , A a b c ( ,a c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng có phương trình 2 2 0 y sao cho có ít nhất hai tiếp
tuyến của S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
A. 26 B. 32 C. 28 D. 45 Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 1 1 1 9 S x y z và điểm 2;3; 1 A . Xét
các điểm M thuộc S sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với S . Hỏi điểm M luôn thuộc mặt phẳng nào
có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.