Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 3 trường chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên
QR

Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 3 trường chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ ba dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 3 trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên có mã đề 113, đề được biên soạn theo định hướng thi trắc nghiệm môn Toán của Bộ GD&ĐT với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 3 trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên : + Cho hình nón có chiều cao bằng a. Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a/3, thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A và mặt phẳng P. Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng Q cắt mặt phẳng P tại điểm B. Điểm M nằm trong mặt phẳng P, nhìn đoạn AB dưới góc vuông và độ dài MB lớn nhất. Tính độ dài MB. + Cho hàm số y f x xác định trên tập liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường thẳng x 0 và x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là x 0. D. Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là x 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 113

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 50 câu) (Đề có 06 trang)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

113 Câu 1. Cho hai số phức 1 2 2 ; 3 2 . z i z i    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 1 2 2z z  có tọa độ là: A. (7;1) . B. (0;7). C. (5;1). D. (7;0).

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên và có đạo hàm    2 '( ) 1 2 f x x x x    . Hàm số ( ) y f x  có

bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 3. Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 3  u , công bội 2 3  q . Tính số hạng thứ 5 của cấp số nhân

đó.

A. 5

27 . 16   u B. 5

16. 27   u C. 5

16 . 27  u D. 5

27 . 16  u

Câu 4. Cho hàm số    4 3 2 , 0 f x ax bx cx dx e a       có đồ thị của đạo hàm  f x  như hình vẽ.

Biết rằng e n . Số điểm cực trị của hàm số    2 y f f x x    bằng

A. 7 . B. 10. C. 14. D. 6 . Câu 5. Trong không gian , cho các điểm . Đường thẳng đi

qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao 20m, chu vi đáy bằng 5m . A. 2 100m . B. 2 50 m  . C. 2 100 m  . D. 2 50m .

Câu 8. Với là các tham số thực. Giá trị tích phân bằng

A. . B. . C. . D. .

Oxyz         1;2;0 , 2;0;2 , 2; 1;3 , 1;1;3 A B C D 

C   ABD

4 2

3

1 3

x t

y t

z t

        

2 4

2 3

2

x t

y t

z t

       

2 4

1 3

3

x t

y t

z t

        

2 4

1 3

3

x t

y t

z t

         Oxyz   2;1; 1  M Oz

  0;1;0   2;1;0   0;0; 1    2;0;0

,a b   2

0

3 2 1 d

b

x ax x   

2 3 2 1 b ab   3 2 b b a b   3 2 b ba b   3 2 b b a b  

Trang 2/6 - Mã đề 113

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z    . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. (2;1;3) n 

B. (2; 1;3) n  

. C. (2;3;1) n 

D. (2; 1; 3) n   

Câu 10. Số nghiệm của phương trình là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 11. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x    trên   0; 2 .

Khi đó M m  bằng A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 3.

Câu 12. Cho hàm số  f x có 2 2 f       

và  sin f x x x   .

Giả sử rằng 

2 2

0

cos . d a x f x x b c

    (với , , a b c là các số nguyên dương, a

b tối giản). Khi đó a b c  

bằng A. 27 . B. 5. C. 20 . D. 23.

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn 3( ) (2 ). 3 10 z i i z i      . Mô đun của z

bằng

A. 3 . B. 3. C. 5. D. 5 .

Câu 14. Cho các số thực x , y thỏa mãn  

2 2 2 2 2 2 2 5 16.4 5 16 .7 x y x y y x        . Gọi M và m lần lượt là giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 6 26 2 2 5 P x y x y      . Tính T M m   .

A. 15 T  . B. 19

2 T  . C. 21

2 T  . D. 10 T  .

Câu 15. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số? A. 1296. B. 24 . C. 360. D. 720 . Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm (1;1;0) A (0;1;0) B   1;0;2 C  . Đường thẳng d vuông góc với

mặt phẳng ( ) ABC . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?

A. (0;2;1) u

. B. (0; 2;1) u  

C. ( 2;1;0) u 

D. (1; 2;0) u  

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   

2 2 2 : 2 16 S x y z     . Có tất cả bao nhiêu điểm

  , , A a b c ( ,a c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng có phương trình 2 2 0 y   sao cho có ít nhất hai tiếp

tuyến của  S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

A. 26 B. 32 C. 28 D. 45 Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 1 1 9 S x y z       và điểm   2;3; 1 A  . Xét

các điểm M thuộc  S sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với  S . Hỏi điểm M luôn thuộc mặt phẳng nào

có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo