Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mã đề 121 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Một nhà máy cần sản xuất các hộp hình trụ kín cả hai đầu có thể tích V cho trước. Mối quan hệ giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ để diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất là? + Ông An muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích 3 mét khối. Đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi chi phí thấp nhất ông An cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu? + Cho số phức z thỏa mãn |z| = 2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = 3 − 2i + (2 − i)z là một đường tròn. Bán kính R của đường tròn đó bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀCHÍNH THỨC Đềgồm có 4 trang

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: MÔN TOÁN Mã đềthi 121 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 01. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghếdài từmột nhóm gồm 10 học sinh?

A. 105. B. 510. C. C5 10. D. A5 10.

Câu 02. Cho cấp sốcộng (un) với u1 = 5 và u2 = 15. Công sai của cấp sốcộng đã cho bằng

A. 20. B. 75. C. 3. D. 10.

Câu 03. Nghiệm của phương trình 5x+1 = 125 là

A. x = 2. B. x = 3. C. x = 0. D. x = 1.

Câu 04. Thểtích của khối lập phương cạnh 2 √

3 bằng A. 24 √

3. B. 54 √

2. C. 8. D. 18 √

2.

Câu 05. Tập xác định của hàm sốy = log2 (3x−6) là

A. (−∞;2). B. (2;+∞). C. (−∞;+∞). D. (0;+∞).

Câu 06. Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = x2021 trên R.

A.

R f(x)dx = x2022

2022. B.

R f(x)dx = 2021x2020 +C.

C.

R f(x)dx = x2022

2022 +C. D.

R f(x)dx = x2021

2021 +C.

Câu 07. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B = 5 và chiều cao h = 6. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng

A. 15. B. 30. C. 150. D. 10.

Câu 08. Cho khối trụcó chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 2. Thểtích của khối trụđã cho bằng

A. V = 18π. B. V = 6π. C. V = 4π. D. V = 12π.

Câu 09. Cho mặt cầu có bán kính R = 6. Diện tích S của mặt cầu đã cho bằng

A. S = 144π. B. S = 38π. C. S = 36π. D. S = 288π.

Câu 10. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −3 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞

2

−1

3

−∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−3;1). B. (1;+∞). C. (−∞;0). D. (0;1).

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, log3 a5 bằng

A. 1

5 log3 a. B. 5log3 a. C. 5+log3 a. D. 3

5 log3 a.

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r, đường cao h và đường sinh l. Diện tích xung quanh Sxq hình nón đó là

A. Sxq = 1

3πr2h. B. Sxq = πrl. C. Sxq = 2πrl. D. Sxq = πrh.

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −3 2 +∞

+ 0 − 0 +

−∞

2

−1

+∞

Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = 2. B. x = −3. C. x = −1. D. x = 0.

Trang 1/4 - Mã đềthi 121

Câu 14. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O

−1

1

3

−1

A. y = x3 −3x+1.

B. y = −x3 +3x+1. C. y = −x4 +2x2 +1. D. y = x4 −2x2 +1.

Câu 15. Đồthịhàm sốy = 3x−2

2x−4 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là x = a,y = b. Khi đó a.b bằng

A. 3. B. −3. C. 1

2. D. −1

2.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log 1

3 x ≥−2 là

A. [0;+∞). B. (−∞;9). C. (0;9]. D. (9;+∞).

Câu 17. Cho hàm sốtrùng phương y = f(x) có đồthịhình bên. Sốnghiệm của phương trình f(x) = 0,5 là

x

y O −2

−4

2 A. 2.

B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 18. Nếu R 1 0 f(x) dx = 4 và R 1 0 g(x) dx = 3 thì R 1 0 [2 f(x)+3g(x)] dx bằng A. 7. B. 13. C. 17. D. 11.

Câu 19. Sốphức liên hợp của sốphức z = (2−3i)(4+i) là ¯z = a+bi. Khi đó a+b bằng

A. −21. B. 1. C. 21. D. −1.

Câu 20. Cho sốphức z thỏa mãn phương trình (2−i)z+1 = 3i. Phần thực của sốphức z bằng

A. −2. B. −1. C. 2. D. 1.

Câu 21. Trên mặt phằng tọa độOxy, điểm biểu diễn sốphức z = z1 +z2 ( với z1 = 5+3i và z2 = 6+4i) là điểm nào dưới đây? A. M(1;−1). B. Q(11;7). C. P(−1;−1). D. N(−11;−7).

Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;3;−4) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độlà

A. (2;3;0). B. (0;3;0). C. (0;3;−4). D. (2;0;−4).

Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(−2;4;3) và đi qua M(0;2;2)có phương trình là

A. (S) : (x+2)2 +(y−4)2 +(z−3)2 = 3. B. (S) : (x−2)2 +(y+4)2 +(z+3)2 = 9. C. (S) : (x−2)2 +(y+4)2 +(z+3)2 = 3. D. (S) : (x+2)2 +(y−4)2 +(z−3)2 = 9.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x+3y+2 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. ⃗n = (−2;−3;1). B. ⃗n = (−2;−3;0). C. ⃗n = (2;3;1). D. ⃗n = (2;3;2).

Câu 25. Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo