
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi gồm có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẦN 1 NĂM 2021
BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Gọi T là tập tất cả những giá trị thực của x để 3 log 2021 x có nghĩa. Tìm T ?
A. 0;2021 T . B. 0;2021 T .
C. ;2021 T . D. ;2021 T .
Câu 2: Cho hai tích phân
5
2
d 8 f x x
và
2
5
d 3 g x x
. Tính
5
2
4 1 d I f x g x x
.
A. 27 I . B. 3 I . C. 13 I . D. 11 I .
Câu 3: Nguyên hàm cos 2x dx bằng
A. 1 sin 2 . 2 x C B. sin 2 . x C
C. 1 sin 2 . 2 x C D. sin 2 . x C
Câu 4: Cho một hình cầu có diện tích bề mặt bằng 16, bán kính của hình cầu đã cho bằng A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y . Vectơ nào sau đây là một vectơ
pháp tuyến của P ?
A. 1 2; 3;0 . n
B. 4 2;3;5 . n
C. 2 2; 3;5 . n
D. 3 2;3;5 . n
Câu 6: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 1 a và log 3 a b . Tính 2 loga a b .
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 7: Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 3. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng A. 4. B. 3. C. 8. D. 12. Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x và 2 y x bằng
A. 9 . 4 B. 8 . 9 C. 9. D. 9 . 2
Câu 9: Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 2 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 2 x . Câu 10: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng A. 16. B. 20. C. 36. D. 26. Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm 2;1;0 A , 0; 1;4 B . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là A. 2 2 0 x y . B. 2 4 0 x y z .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
C. 2 3 0 x y z . D. 2 3 0 x y z .
Câu 12: Giá trị của
3
0
dx bằng
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.
Câu 13: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 4 2. B. 4 2 . 3 C. 4 3 . 3 D. 4 3.
Câu 14: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm 2;3;4 A trên mặt phẳng tọa độ Oxy
có tọa độ là A. 2;0;0 . B. 2;3;0 . C. 0;3;4 . D. 2;0;4 .
Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm 2;0;0 A , 0; 1;0 B và 0;0;3 . C Mặt phẳng ABC
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây? A. 2; 1;3 . Q B. 2; 1; 3 . M
C. 1; 2;3 . N D. 3; 1;2 . P
Câu 16: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
2x f x e ?
A.
2 1 2020 2
x F x e . B.
2 2 1 x F x e .
C.
2 1 2
x F x e x . D.
2 2021 x F x e .
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho phương trình 2 2 2 2 2 2 2 3 3 7 0 x y z m y m z m
với m là tham số thực. Có bao nhiêu số tự nhiên m để phương trình đã cho là phương trình của một mặt
cầu?
A. 4 . B. 3. C. 5. D. 2 .
Câu 18: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
A. 4 2 2 1. y x x B. 3 2 3 1 y x x .
C. 4 2 2 1. y x x D. 3 2 3 1 y x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.