Quảng cáo
Bộ đề phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán - Lê Quang Xe
QR

Bộ đề phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán - Lê Quang Xe

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 65 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tuyển tập 4 đề phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết; đây là các đề thi có cấu trúc được xây dựng dựa trên ma trận đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán mà Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hôm 31 tháng 03 năm 2021. Cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán: + Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp. + Cấp số cộng (nhân). + Tính đơn điệu của hàm số (dựa vào BBT). + Cực trị của hàm số khi biết BBT. + Đếm số cực trị của hàm số khi biết bảng dấu đạo hàm. + Tiệm cận của đồ thị. + Nhận dạng hàm số khi biết đồ thị. + Sự tương giao đồ thị (tìm hoành độ hoặc tung độ giao điểm). + Logarit (tính và rút gọn biểu thức). + Hàm số mũ – logarits (tính đạo hàm hàm mũ). + Lũy thừa (biểu diễn căn bậc n dưới dạng lũy thừa). + Phương trình mũ – logarits (tìm nghiệm của phương trình mũ). + Phương trình mũ – logarits (tìm nghiệm của phương trình logarits). + Tính nguyên hàm – tích phân (nguyên hàm hàm đa thức). + Tính nguyên hàm – tích phân (nguyên hàm lượng giác). + Tính nguyên hàm – tích phân (tính tích phân dựa vào tính chất). + Tính nguyên hàm – tích phân (tính tích của phân hàm đa thức). + Số phức (các khái niệm cơ bản về số phức). + Số phức (các phép toán về số phức). + Số phức (các khái niệm cơ bản về số phức). + Thể tích khối đa diện (khối chóp biết chiều cao và diện tích đáy). + Thể tích khối đa diện (khối lăng trụ biết chiều cao và diện tích đáy). + Thể tích nón – trụ – cầu (thể tích khối nón). + Diện tích nón – trụ – cầu (diện tích khối trụ). + Hệ Oxyz (tọa độ trung điểm đoạn). + Hệ Oxyz (tìm tâm và tính bán kính mặt cầu). + Phương trình mặt phẳng (xét vị trí của điểm và măt phẳng). + Phương trình đường thẳng (tìm vectơ chỉ phương). + Xác suất của biến cố. + Tính đơn điệu của hàm số. + GTLN – GTNN của hàm số trên đoạn. + Bất phương trình mũ – logarits. + Tính nguyên hàm – tích phân (khi biết tích phân khác). + Số phức (các phép toán – tính modun của tích). + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Khoảng cách (khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng). + Hệ Oxyz (lập phương trình mặt cầu). + Phương trình đường thẳng (lập phương trình đường thẳng qua hai điểm). + GTLN – GTNN của hàm số hợp trên đoạn khi biết đồ thị y’. + Bất phương trình mũ – logarits (bất phương trình liên quan đến hai biến số). + Tính tích phân hàm hợp khi biết hàm f(x) cho bởi nhiều hàm. + Số phức (tìm số số phức thỏa mãn điều kiện cho trước). + Thể tích khối đa diện (khối chóp). + Diện tích nón – trụ – cầu (diện tích khối trụ). + Phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng trong không gian (lập phương trình đường thẳng thỏa mãn yêu cầu). + Số điểm cực trị của hàm hợp khi biết BBT của f'(x). + Phương trình mũ – logarits (đếm số nghiệm của phương trình). + Ứng dụng tích phân (tính tỉ số diện tích hình phẳng). + Min – max số phức. + Hệ Oxyz, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng trong không gian.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

GV: LÊ QUANG XE

ĐỀTHI THỬ

KỲTHI THPT QUỐC GIA 2021

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀSỐ: 1

Họvà tên:

Sốbáo danh: Lớp:

Câu 1. Một tổhọc sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của tổđó tham gia đôi xung kích?

A. 4!. B. C4 5 + C4 7. C. A4 12. D. C4 12.

Câu 2. Cấp sốcộng (un) có sốhạng tổng quát un = 2n + 3. Sốhạng thứ10 có giá trịbằng

A. 23. B. 280. C. 140. D. 20.

Câu 3. Hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0). B. (2; +∞). C. (1; 5). D. (0; 2).

x y′

y

−∞ 0 2 +∞ − 0 + 0 − +∞ +∞

1

5

−∞ −∞

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x

y′

y

−∞ 0 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

1

5

−∞ −∞

Hàm sốđạt cực đại tại điểm

A. x = 5. B. x = 2. C. x = 1. D. x = 0.

Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng hàm sốy = f ′(x) có đồ thịnhư hình bên. Đặt g(x) = f(x) + x. Hỏi hàm sốcó bao nhiêu điểm cực đại và bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. Hàm sốcó một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. B. Hàm sốkhông có điểm cực đại và có một điểm cực tiểu. C. Hàm sốcó một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. D. Hàm sốcó hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

x

y

O −1 1 2 3

−2

−1

1

2

3

Câu 6. Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x −3

3x −2.

A. x = 1

3. B. x = 2

3. C. y = 2

3. D. y = 1

3.

KỲTHI THPT QUỐC GIA 2021 ĐỀSỐ: 1 / Trang 1

Câu 7. Đường cong trong hình bên phải là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?

A. y = x −1

x + 1. B. y = x4 −2x2 −1.

C. y = x3 −3x2 + 2. D. y = x + 1

x −1.

O x

y

−1

1

Câu 8. Tọa độgiao điểm của đồthịcác hàm sốy = x2 −2x −3

x −2 và y = x + 1 là

A. (−1; 0). B. (3; 1). C. (2; −3). D. (2; 2).

Câu 9. Với a là sốthực dương tuỳý, log3(3a) bằng

A. 3 log3 a. B. 3 + log3 a. C. 1 + log3 a. D. 1 −log3 a.

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm sốy = sin 2x + 3x.

A. y′ = 2 cos 2x + x3x −1. B. y′ = −cos 2x + 3x. C. y′ = −2 cos 2x −3x ln 3. D. y′ = 2 cos 2x + 3x ln 3.

Câu 11. Cho 0 < a ̸= 1; α, β ∈R. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?

A. aα

aβ = a α β . B. a √α = (√a) α (α > 0).

C. aαβ = (aα)β. D. √aα = (√a) α.

Câu 12. Tìm nghiệm của phương trình log25 (x + 1) = 1

2.

A. x = 4. B. x = 6. C. x = 24. D. x = 0.

Câu 13. Tìm nghiệm thực của phương trình 2x = 7.

A. x = √

7. B. x = 7

2. C. x = log2 7. D. x = log7 2.

Câu 14. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 2x2 + x + 1 là

A. 2x3

3 + x2 + x + C. B. 4x + 1. C. 2x3

3 + x2

2 + x. D. 2x3

3 + x2

2 + x + C.

Câu 15. Hàm sốf(x) = cos(4x + 7) có một nguyên hàm là

A. −sin(4x + 7) + x. B. 1 4 sin(4x + 7) −3. C. sin(4x + 7) −1. D. −1

4 sin(4x + 7) + 3.

Câu 16. Cho I =

3 Z

−2

2x −3

x −4 dx = a + b ln 6 với a, b ∈Z. Tính a −b.

A. 15. B. 17. C. 7. D. 10.

Câu 17. Tích phân

3 Z

0 (2x + 1) dx bằng

A. 6. B. 9. C. 12. D. 3.

Câu 18. Cho sốphức z = 1 + 2i. Mô-đun của z là

A. 3. B.

√

5. C. 5. D. 4.

KỲTHI THPT QUỐC GIA 2021 ĐỀSỐ: 1 / Trang 2

Câu 19. Cho hai sốphức z1 = 2 −7i và z2 = −4 + i. Điểm biểu diễn sốphức z1 + z2 trên mặt phẳng tọa độlà điểm nào dưới đây?

A. Q(−2; −6). B. P(−5; −3). C. N(6; −8). D. M(3; −11).

Câu 20. Điểm M trong hình vẽbên dưới là điểm biểu diễn của sốphức

A. z = −3 + 2i. B. z = 3 + 2i. C. z = −3 −2i. D. z = 3 −2i.

O

x

y

−3

−2 M

Câu 21. Cho hình trụcó diện tích đáy là B, chiều cao là h và thểtích là V . Chọn công thức đúng?

A. B = V h. B. V = 1

3hB. C. h = 3V

B . D. V = hB.

Câu 22. Thểtích V của khối lăng trụcó chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V = 1

3Bh. B. V = Bh. C. V = 1

6Bh. D. V = 3Bh.

Câu 23. Tính thểtích khối trụcó bán kính R = 3, chiều cao h = 5.

A. V = 45π. B. V = 45. C. V = 15π. D. V = 90π.

Câu 24. Mặt cầu bán kính R nội tiếp trong một hình lập phương. Hãy tính thểtích V của hình lập phương đó.

A. V = 8πR3

3 . B. V = 16πR3

3 . C. V = 16R3. D. V = 8R3.

Câu 25. Hình chiếu vuông góc của điểm M(1; 2; −4) trên mặt phẳng Oxy là điểm có tọa độ?

A. (1; 2; 0). B. (1; 2; −4). C. (0; 2; −4). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo