Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004; kỳ thi được diễn ra vào Chủ Nhật ngày 28 tháng 03 năm 2021. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Một bạn sinh viên muốn có một khoản tiền để mua xe máy làm phương tiện đi làm sau khi ra trường. Bạn lên kế hoạch làm thêm và gửi tiết kiệm trong 2 năm cuối đại học. Vào mỗi đầu tháng bạn đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T (đồng) theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,56% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 24 thì bạn đó có số tiền là 30 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau? + Cho hai đường thẳng x’x, y’y chéo nhau và vuông góc với nhau. Trên x’x lấy cố định điểm A, trên y’y lấy cố định điểm B sao cho AB cùng vuông góc với Ax, By và AB = 2020cm. Gọi C, D là hai điểm lần lượt di chuyển trên hai tia Ax, By sao cho AC + BD = CD. Hỏi bán kính R của mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD có giá trị nhỏ nhất thuộc khoảng nào sau đây? + Cho đường thẳng y = 2x và Parabol y = x2 + c (c là tham số thực dương). Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S1 = S2 thì c gần với số nào nhất sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán 12 (Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 001

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 3 ( ) sin .cos f x x x = và ( ) 0 F π = . Tìm 2 F π      

A. 1 2 4 F π π  = +     B. 1 2 4 F π π  = − +     C. 2 F π π  = −    

D. 2 F π π  =    

Câu 2: Hàm số x y π = có đạo hàm là:

A. x π B. ln

x π

π C. ln x π π D. 1 x π −

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 6 6 2 6 0 x y z x y z + + − + − − = . Phương trình mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu tại điểm ( 1; 3;4) A − − là A. 4 3 16 0 x z + + = . B. 2 6 3 28 0 x y z − + − = . C. 4 3 16 0 x z − + = . D. 4 3 5 0 x y − − = .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm ( ) 4; 4;2 I − và đi qua gốc tọa độ có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 6 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 36 x y z + + − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 36 x y z − + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 6 x y z − + + + − = .

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. C. 3. − D. 4. −

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 1;1;1 , 4;3;2 , (5;2;1) A B C . Phương trình mặt phẳng đi

qua ba điểm , , A B C có dạng 2 0 ax by cz + + − = . Tính tổng S a b c = − + A. 10 S = . B. 2 S = . C. 2 S = −. D. 10 S = − .

Câu 7: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới.

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3 4 0 f x + = là A. 2. B. 0. C. 1 D. 3.

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 8: Tập nghiệm S của phương trình

2 1 9 sin sin 12 12

x x x π π − −−     =         là:

A. { } 2; 4 S = − B. { } 4 S = − C. { } 2 S = D. { } 2;4 S = −

Câu 9: Nếu ( )

2

1

3 f x dx

−

= ∫ và ( )

5

2

2 f t dt = − ∫ thì ( )

5

1

f s ds

−∫ bằng

A. 1. B. 5. C. 5 −. D. 1. −

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 1;2 − và có đồ thị như hình vẽ.

Biết diện tích các hình phẳng ( ) ( ) , K H lần lượt là 5

12 và 8

3 . Tính ( )

2

1

f x dx

−∫

A. 37 12 − B. 9 . 4 − C. 37

12 D. 9. 4

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) ' f x như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0 P x my z + + − = và( ) : 8 6 2 0 Q nx y z − − + = song song với nhau. Tính tổng S m n = + . A. 8 S = −. B. 16 S = − . C. 8 S = . D. 0 S = . Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 ( 3) ( 2) 25 x y z − + + + = . Mặt phẳng nào dưới đây cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?

A. 3 4 5 18 0 x y z − + − = . B. 4 3 5 18 20 2 0 x y z − + − + = . C. 2 2 2 0 x y z + − + = . D. 2 0 x y z + + + = .

Câu 14: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng ( ) H giới hạn bởi

các đường ( ) 2 1 , 0, 0 y x y x = − = = và 2 x = .

A. 2

5

π B. 5

π C. 2

3

π D. 2

3

Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) ln 2 1 1 ln 1 x x + ≥+ − là:

A. 5. B. Vô số. C. 6. D. 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo