Quảng cáo
Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
QR

Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 7.106 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% mỗi năm. Nếu hàng năm không khai thác thì sau 6 năm khu rừng đó có bao nhiêu mét khối gỗ? + Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 0; 2), B(2; 3; −1), C(0; 3; 2) và mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z − 7 = 0. Khi điểm M thay đổi trên mặt phẳng (P), hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = |MA + MB + MC|. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = (2x + 2)/(x − 1) có đồ thị (C) và đường thẳng d : y = −x + m (m là tham số). Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi có 50 câu, gồm 5 trang

Mã đềthi 101

ĐỀKIỂM TRA KHẢO SÁT THI TNTHPT Năm học: 2020-2021 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Đồthịhàm sốy = 2 −3x

x −4 có tiệm cận ngang là A. x = 4. B. y = 3. C. y = 2. D. y = −3.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hàm sốy = 2x + 2

x −1 có đồthị(C) và đường

thẳng d : y = −x + m (m là tham số). Tìm m đểđường thẳng d cắt đồthị(C) tại hai điểm phân biệt.

A. "m > 7 m < −1. B. −1 < m < 7. C. "m ≥7 m ≤−1. D. −1 ≤m ≤7.

Câu 3. Hàm sốy = ln(x2 + 4x + 7) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−2; 2). B. (−∞; −2). C. (−2; +∞). D. (−∞; +∞).

Câu 4. Cho hàm sốy = 2x −1

x −1 . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 1). B. Hàm sốnghịch biến trên R. C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên R \ {1}.

Câu 5. Trong không gian tọa độOxyz cho ba điểm A(1; −1; 0), B(−1; 0; 1) và C(2; 1; −1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là A. x + 3y + z + 2 = 0. B. 3x + y + 5z −2 = 0. C. 3x + y + 5z + 2 = 0. D. 3x −y + 5z + 2 = 0.

Câu 6. Sốphức liên hợp của sốphức z = 4 + 7i là A. z = −4 −7i. B. z = 4 −7i. C. z = 4i −7. D. z = −4 + 7i.

Câu 7. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [0; 2]. Biết

2R

0 f(x)dx = 5 và

2R

1 f(t)dt = 3. Tính

I =

1R

0 f(x)dx.

A. I = 3. B. I = 2. C. I = 5. D. I = 1.

Câu 8. Đạo hàm của hàm sốy = 2x + log2 x là

A. y′ = x2x−1 + 1 x ln 2. B. y′ = 2x + 1 x ln 2. C. y′ = 2x ln 2 + ln 2

x . D. y′ = 2x ln 2 + 1 x ln 2.

Câu 9. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 3x −2 trên khoảng (2

3; +∞).

Tìm F(x), biết F(1) = 5. A. F(x) = ln(3x −2) + 5. B. F(x) = 3 ln(3x −2) + 5.

C. F(x) = −3 (3x −2)2 + 8. D. F(x) = 1

3 ln(3x −2) + 5.

Câu 10. Biết phương trình 4x −5.2x + 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Tính x1 + x2. A. 3. B. log2 3. C. 5. D. log2 5.

Câu 11. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R và thỏa mãn

3R

0 f(x)dx = 20. Tính tích phân

I =

1R

0 (x + 1) f(x2 + 2x)dx.

A. I = 20. B. I = 10. C. I = 40. D. I = 30.

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 12. Cho biết

4R

1

ln2 x

x dx = a

b ln3 2, với a, b ∈N∗và a

b là phân sốtối giản. Tính a+b.

A. 4. B. 5. C. 11. D. 9.

Câu 13. Trong không gian tọa độOxyz cho ba điểm A(2; −1; 1), B(−1; 1; 0) và C(0; −1; 2). Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.

A. x −2

1 = y + 1

−2 = z −1

2 . B. x + 2

1 = y −1

−2 = z + 1

2 .

C. x −1

2 = y + 2

−1 = z −2

1 . D. x −1

1 = y + 2

−2 = z −2

2 .

Câu 14. Cho sốphức z thỏa mãn (1 + i)z + 3i −1 = 4 −2i. Tính mô-đun của z. A. |z| = 2 √

2. B. |z| = 5 √

2. C. |z| = 5. D. |z| = √

2.

Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x y′

y

−∞ −1 0 1 +∞ + 0 − − 0 +

−2 −2

1

−∞

+∞

3

+∞ +∞

Tổng sốđường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = f(x) là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 16. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm số y = mx4 −(2 −m)x2 + m −1 có ba điểm cực trị.

A. "m > 2 m < 0. B. 0 < m < 2. C. m < 0. D. m > 2.

Câu 17. Tập xác định của hàm sốy = p

1 −log2 x là A. (−∞; 2]. B. [0; 2]. C. (0; 1). D. (0; 2].

Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥(ABC), S A = AC = 2a, AB = a và d BAC = 60◦. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A. 2a3

3 . B.

√

3a3

3 . C.

√

3a3

6 . D. √

3a3.

Câu 19. Cho biết

1R

0 xe−xdx = a + b

e với a, b ∈Z. Tính a2 + b2.

A. 7. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 20. Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độdài đường cao h = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó. A. 20π. B. 6π. C. 12π. D. 15π.

Câu 21. Thểtích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là

A. V = a3

2 . B. V =

√

3πa3

2 . C. V =

√

3a3

2 . D. V = πa3

2 .

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = sin x, y = 0, x = 0 và x = π. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được một vật thểtròn xoay có thểtích bằng

A. π. B. π2. C. π2

2 . D. π

2.

Câu 23. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = (x2 −1)2(x2 −3x+2)x2021, ∀x ∈R. Hàm sốy = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Trang 2/5 Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo