Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 2 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 2 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 28 tháng 03 năm 2021, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 2 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 2 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Trong mặt phẳng (a) cho hai tia Ox, Oy góc xOy = 60 độ. Trên tia Oz vuông góc với mặt phẳng (a) tại O, lấy điểm S sao cho SO = a. Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên hai tia Ox, Oy sao cho OM + ON = a (a > 0 và M, N khác O). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên hai cạnh SM, SN. Mặt cầu ngoại tiếp đa diện MNHOK có diện tích nhỏ nhất bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD = a3. Mặt bên SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường SD và HK bằng? + Cho một đa giác đều có 20 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O. Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Xác suất để chọn một tam giác từ tập X là tam giác vuông nhưng không phải là tam giác cân bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

KỲ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2020 - 2021 LẦN 2

Môn thi: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:……………………………….. Mã đề thi

101 Số báo danh: ……………….............................. Câu 1. Cho hình nón có bán kính đáy 6 r  và chiều cao 8 h  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 120 .  B. 64 .  C. 60 .  D. 80 .  Câu 2. Cho hai số phức 1 3 4 z i   và 2 2 z i  . Số phức 1 2 z iz  bằng A. 5 3 .i  B. 5 3 .i  C. 2 2 .i  D. 2 2 .i  Câu 3. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm (5;4; 3) A  đến trục Ox bằng A. 4. B. 5. C. 3. D. 25. Câu 4. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số

nghiệm thực của phương trình  log 2021 f x  là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 5. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 8, chiều cao là 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 16. B. 36. C. 48. D. 24. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ):( 2) ( 1) ( 3) 25 S x y z       . Tọa độ tâm của mặt cầu ( ) S là A. ( 2;1; 3).   B. (2;1;3). C. (2; 1;3).  D. ( 2; 1; 3).   Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (4;1;3), (2;1;5) A B và (4;3; 3) C  không thẳng hàng. Mặt phẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với AB có phương trình là A. 2 1 0. x y z   B. 2 2 1 0. x z   C. 1 0. x z  D. 3 0. x y z   

Câu 8. Nghiệm của phương trình 2 1 5 125

x là

A. 1. x  B. 3. x  C. 2. x  D. 2. x  Câu 9. Cho khối trụ có bán kính 3 r  và độ dài đường sinh 5 l  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 15 .  B. 12 .  C. 45 .  D. 36 .  Câu 10. Cho khối nón có bán kính bằng 3 và khoảng cách từ tâm của đáy đến một đường sinh bất kỳ bằng

12

5 . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 12 .  B. 18 .  C. 36 .  D. 24 .  Câu 11. Cho cấp số cộng   n u với 1 3 u  và 5 13 u  . Giá trị của 9u bằng

A. 33. B. 37. C. 29. D. 25. Câu 12. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 4 8 0. z z    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 0 iz ? A. (2;2). Q B. ( 2;2). M  C. ( 2; 2). P   D. (2; 2). N  Câu 13. Cho mặt cầu có diện tích là 36 .  Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho là A. 27 .  B. 108 .  C. 81 .  D. 36 . 

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số (3 ) y f x  là

A. 2. 3 x  B. 2. x  C. 3. y  D. 2. 3 x 

Câu 15. Biết ( ) cos F x x  là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của

0

[3 ( ) 2]d f x x

  bằng

A. 2. B. 2 .  C. 2 6.  D. 4.  Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , biết điểm (3; 5) M  là điểm biểu diễn số phức z . Phần ảo của số phức 2 z i  bằng A. 5.  B. 2. C. 3.  D. 5.

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 1 1 ( ) 2021 2020 2020 f x x x    trên đoạn   1;1  bằng

A. 1 2021 . 8080  B. 2020. C. 1 2021 . 4040  D. 2021.

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức 4 ( 3 1) z i    là

A. 4 ( 3 1) . z i    B. 4 (1 3) . z i    C. 4 (1 3) . z i    D. 4 ( 3 1) . z i    Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm (2, 5,1) M  và song song với mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là A. 3 0. x y    B. 3 0. x z  C. 5 0. y   D. 2 0. x  

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4

x y x    là

A. 2. y  B. 3 . 4 y  C. 3. y  D. 3. x 

Câu 21. Có bao nhiêu cách chọn ra hai loại khối đa diện đều khác nhau? A. 5 B. 2. C. 10. D. 20. Câu 22. Biết 7 12 log 12 ,log 24 a b   . Giá trị của 54 log 168 được tính theo a và b là

A. 1 . (8 5 ) ab a b   B. 1 . (8 5 ) ab a b   C. 2 1. 8 5 ab a b   D. 2 1. 8 5 ab a b  

Câu 23. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên?

A. 2. 2 x y x

   B. 3 2 3 1. y x x   

C. 1 . 2 x y x

   D. 4 2 3 2. y x x   

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 (0,125) 64 x  là

A. { 1;0;1}.  B. [ 3; 3].  C. ( 3; 3).  D. ( 3;3). 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo