Quảng cáo
Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112. Ma trận đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc: I Khảo sát hàm số – ứng dụng: 1 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số. 2 Cực trị của hàm số. 3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. 4 Đường tiệm cận của hàm số. 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. II Hàm số lũy thừa – hàm số logarit. 6 Hàm số mũ và lôgarit. 7 Phương trình mũ và phương trình lôgarit. 8 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit. III Nguyên hàm – tích phân. 9 Nguyên hàm. 10 Tích phân. IV Khối đa diện. 11 Thể tích khối đa diện. V Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu. 12 Mặt nón. 13 Mặt cầu. 14 Mặt trụ. VI Phương pháp tọa độ trong không gian. 15 Hệ tọa độ trong không gian. 16 Phương trình mặt phẳng. 17 Phương trình mặt cầu. VII Tổ hợp – xác suất. 18 Tổ hợp. 19 Xác suất. VIII Dãy số – cấp số cộng – cấp số nhân. 20 Cấp số cộng.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN 3, NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán học Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 50 câu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

bằng

A. 2 B h. B. 3Bh . C. 1 3 Bh . D. Bh .

Câu 3: Cho

3

2 1

3 d ln 2 ln3 ln5 3 2 x x a b c x x + = + + + + ∫ với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a b c + + bằng

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 4: Cho hình trụ có bán kính đáy r . Gọi O và O′là tâm của hai đường tròn đáy với 2 OO r ′ = . Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O′. Gọi C V và T V lần lượt là thể tích của khối cầu và

khối trụ. Khi đó C

T

V V bằng

A. 5 3 . B. 3 4 . C. 1 2 . D. 2 3 .

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 2 8 x x − > là

A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) 3;+∞. C. ( ) 1;3 − . D. ( ) ( ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞.

Câu 6: Cho hàm số 2 3 2 x y x − = − có đồ thị ( ) C . Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận của ( ) C . Biết

rằng tồn tại hai điểm M thuộc đồ thị ( ) C sao cho tiếp tuyến tại M của ( ) C tạo với đường tiệm cận của

một tam giác có chu vi nhỏ nhất. Tổng hoành độ của hai điểm M là:

A. 4 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 7: Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,5% / tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra. A. 38 tháng. B. 36 tháng. C. 40 tháng. D. 37 tháng.

Câu 8: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2 3 9 7 f x x x x = + − − trên đoạn

[ ] 4;3 − . Giá trị M m − bằng

A. 8. B. 32. C. 33. D. 25 .

Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x m y x + = + trên đoạn [ ] 1;2 bằng 8

( m là tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 10 m > . B. 8 10 m < < . C. 0 4 m < < . D. 4 8 m < < . Câu 10: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính bằng 3 R = và đường sinh 6 l = bằng A. 108π . B. 36π . C. 18π . D. 54π .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( )

4 4 log 1 log 2 5 x x π π + > − là

A. ( ) 6;+∞. B. ( ) ;6 −∞ . C. 5 ;6 2      

. D. ( ) 1;6 − .

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x xác định trên  thỏa mãn ( ) ' 4 3 f x x = + và ( )1 1 f = −. Biết rằng phương

trình ( ) 10 f x = có hai nghiệm thực 1 2 , x x . Giá trị của tổng 2 1 2 2 log log x x + là

A. 3. B. 4 . C. 8. D. 16. Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng

A. 2 2 a . B. 21 7 a . C. 3 7 a . D. 15 5 a .

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) ( )

2 2

0 3 d 10 f x x x + = ∫ . Tính

2

0 ( )d f x x ∫ .

A. 18 − . B. 2 −. C. 18. D. 2 .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 3 0 f x − = là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 16: Cho hình nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A.

2 2 3 a π . B.

2 2 5 a π . C.

2 5 a π . D.

2 3 a π . Câu 17: Cho hàm số ( ) f x với bảng biến thiên dưới đây

Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 1. B. 5. C. 3. D. 7.

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 1 sin f x x x = + là

A.

2 sin cos 2 x x x x C − − + . B.

2 sin cos 2 x x x x C − + + .

C.

2 cos sin 2 x x x x C − + + . D.

2 cos sin 2 x x x x C − − + .

Câu 19: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 2 x y x x + − = + là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 20: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 4 y x x = − với đường thẳng 3 y = là

A. 6 . B. 2 . C. 4 . D. 8.

Câu 21: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ( )

3 2 2 3 1 3 x y mx m x = + + + +

đồng biến trên .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo