Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Phụ Dực - Thái Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Phụ Dực - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Phụ Dực, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh  Thái Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Phụ Dực – Thái Bình mã đề 116 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Phụ Dực – Thái Bình : + Gọi (S) là mặt cầu có đường kính AB = 10. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với mặt cầu (S) sao cho Ax vuông góc By. Gọi M là điểm di động trên Ax, N là điểm di động trên By sao cho MN luôn tiếp xúc với mặt cầu (S). Tính giá trị của tích AM.BN. + Cho ba mặt cầu có tâm lần lượt là O1, O2, O3 đôi một tiếp xúc ngoài với nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P) lần lượt tại A1, A2, A3. Biết A1A2 = a; A1A3 = a; A2A3 = a3. Gọi V là thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh O1, O2, O3, A1, A2, A3; V’ là thể tích khối chóp A1.O1O2O3. Tính tỉ số thể tích V’/V. + Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2021 của tham số m để phương trình có nghiệm là?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2020 – 2021

https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 Môn thi: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ THI: 116 ________________________

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình   2 2 log 2log 1 x x   là

A.   ;2  . B.   ; 1  . C.   0;. D. .

Câu 2: Cho khối lập phương có thể tích bằng 27 . Độ dài cạnh của khối lập phương đã cho bằng A. 3 3 . B. 9. C. 3. D. 3 .

Câu 3: Xét cấp số cộng  

* , nu n, có 1 5 u , 2 8 u  . Tìm số hạng 5u .

A. 5 405 u  . B. 5 17 u  . C. 5 405 u  . D. 5 17 u  .

Câu 4: Cho a là số dương khác 1. Khi đó log a a bằng

A. 1

2 . B. 2 . C. a . D. a .

Câu 5: Nếu  

2 2

0

3 4 d 4 f x f x x         và 

2 2

0

1 d 14 f x x        thì 

2

0

d f x x  bằng

A. 13. B. 16. C. 10. D. 16  .

Câu 6: Cho ,p q là các số thực thỏa mãn điều kiện   16 20 25 log log log p q p q    . Tìm giá trị của p

q .

A. 8

5 . B.   1 1 5 2  . C. 4

5 . D.   1 1 5 2  .

Câu 7: Mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z        có tâm I và bán kính R là

A.   1; 2;3 ; 16 I R   . B.   1;2; 3 ; 4 I R    .

C.   1;2; 3 ; 16 I R    . D.   1; 2;3 ; 4 I R   .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 28.3 9 0 x x    là

A.   1;2  . B.     ; 1 2;   . C. 1;9 3      

. D.   1;2  .

Câu 9: Cho hình trụ có đường cao 5 h cm  bán kính đáy 3 r cm  . Xét mặt phẳng  P song song với

trục của hình trụ và cách trục 2cm . Tính diện tích S của thiết diện hình trụ với mặt phẳng  P . A. 2 3 5 S cm  . B. 2 5 5 S cm  . C. 2 10 5 S cm  . D. 2 6 5 S cm  .

Câu 10: Cho hình chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại B ,  60 ACB  , 2 AC  ,   SA ABC  , 1 SA . Gọi M là trung điểm của AB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

A. 21 3 . B. 2 21

7 . C. 21 7 . D. 2 21

3 .

Câu 11: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  1

2 f x x   thỏa mãn   3 1 F  . Tính  0 F .

A.  0 ln 2 1 F  . B.  0 ln 2 1 F  . C.  0 ln 2 F  . D.  0 ln 2 3 F  .

TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2020 – 2021

https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  y f x  . Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . C. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5. D. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3.

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;  . B.   ; 1  . C.   0;1 . D.   1;0  .

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, SA a  . Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD . Tính thể tích khối .S ABM

A.

3 3

4 a . B.

3 2

2

a . C.

3

6 a

. D.

3

2 a

.

Câu 15: Cho hai đường thẳng l và  song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r . Mặt tròn xoay

sinh bởi đường thẳng l khi quay quanh  là: A. mặt trụ. B. mặt nón. C. mặt cầu. D. hình trụ

. Câu 16: Cho hàm số  y f x  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi s là diện tích phần hình

phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1 y f x y x    và 4 x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

1 4

1 1 d d S f x x f x x

     . B.  

1 4

1 1 d d S f x x f x x

     .

C.  

1 4

1 1 d d S f x x f x x

     . D.  

1 4

1 1 d d S f x x f x x

     .

Câu 17: Một tổ có 12 học sinh trong đó có 5 em nam. Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó 3 học sinh. Tính xác suất

để 3 học sinh được chọn có đúng 1 em nữ.

A. 7

12 . B. 7

22 . C. 21

44 . D. 1

12 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo