Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 21 tháng 03 năm 2021, trường THPT Quảng Xương 1, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi giao lưu kiến thức thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết; kết quả được đăng tải trên trang web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 25/03/2021, lịch giao lưu lần 3 dự kiến được tổ chức vào ngày 18/04/2021. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa : + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA. Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD là? + Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B bằng? + Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 36, biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1. Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 06 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA

LẦN 2 - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh…………………….…………………………… SBD……………………Phòng ……………

Câu 1. ---Từ các chữ số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 4. B. 24. C. 4 4 . D. 16.

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = , công bội 1 2 q = − . Số hạng 3u bằng

A. 3

2 . B. 3 8 − . C. 3

4 . D. 2 .

Câu 3. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x+ = là A. 4 x = . B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 4. Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng A. 2 a . B. 3 a . C. 4 a . D. 5 a .

Câu 5. Hàm số ( ) 5 log 3 2 y x = − có tập xác định là

A. 3 ; 2   +     

. B. 3 ; 2   −    

. C. 3 ; 2   −    

. D. .

Câu 6. Cho C là một hằng số. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. d x x e x e C = −  . B. sin d cos x x x C = +  .

C. 2 2 d x x x C = +  . D. 1 d ln x x C x = +  .

Câu 7. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và 2 AA a = .Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3

2

a . B.

3 3

6

a . C.

3 3 . a D.

3 3

3

a .

Câu 8. Một khối trụ có thể tích 8, độ dài đường cao bằng 2. Khi đó bán kính đường tròn đáy bằng A. 4. B. 2. C. 2 . D. 4 .

Câu 9. Cho mặt cầu có diện tích hình tròn lớn bằng 4. Thể tích khối cầu đã cho bằng

A. 32

3

. B. 16. C. 64. D. 256

3

.

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;1 − . B. ( ) 3; 2 − − . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 2;0 − .

Câu 11. Với ;a blà các số thực dương và 1 a , khi đó 2

3 loga b bằng

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. 6loga b . B. 3 log 2

a b − . C. 2 log 3

a b . D. 3 log 2

a b .

Câu 12. Diện tích của mặt cầu có bán kính 2R là

A. 2 4 R  . B. 2 4 3 R  . C. 2 16 R  . D. 2 16

3 R  .

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 0 x = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 4 x = .

Câu 14. Số phức liên hợp của số phức 3 12 z i = − là A. 3 12 z i = −− . B. 3 12 z i = + . C. 3 12 z i = −+ . D. 3 12 z i = − .

Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 2 x y x

− = + . B. 3 3 2 y x x = − + . C.

4 2 2 2 y x x = − + . D.

4 2 4 2 y x x = − + .

Câu 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x −+ = + là đường thẳng có phương trình

A. 1 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 2 y = . D. 1 2 y = − .

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x là

A. ( ) 0;8  B.  ) 0;8 . C.   0;8  D. (  0;8 .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x −= là

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

A. 4 . B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1; 1 M − trên mặt phẳng ( ) Oxz có

tọa độ là A. ( ) 0;1;0 . B. ( ) 2;1;0 . C. ( ) 0;1; 1 − . D. ( ) 2;0; 1 − .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 3; 1 − − A biểu diễn số phức nào dưới đây?

A. 1 3 z i = −+ . B. 1 3 = −− z i . C. 3 z i = −+ . D. 3 z i = −−.

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2;1;1 I và mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + = . Phương trình

mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 2 z 1 4 − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 4 x y z + + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x – 2 y 1 z 1 4 + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 2 x y z − + − + − = .

Câu 22. Nếu ( )

1

0

d 2 f x x =  và ( )

3

0

d 4 f x x = −  thì ( )

3

1

d f x x  bằng

A. 6 . B. 6 . C. 2 . D. 2 .

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho 3 4 5 OA i j k = + − . Tọa độ điểm A là A. ( ) 3;4; 5 . A − B. (3;4;5). A C. ( 3; 4;5). A − − D. ( 3;4;5). A −

Câu 24. Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 1 3 z i = + . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 −

Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;3), (3;0; 1) A B − − . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo