Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT năm 2021 trường Đông Thụy Anh - Thái Bình
QR

Đề thi thử Toán TN THPT năm 2021 trường Đông Thụy Anh - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán TN THPT năm 2021 trường THPT Đông Thụy Anh – Thái Bình mã đề 116 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT năm 2021 trường Đông Thụy Anh – Thái Bình : + Cho 3 mặt cầu có tâm lần lượt là O1, O2, O3 đôi một tiếp xúc ngoài với nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P) lần lượt tại A1, A2, A3. Biết A1A2 = a; A1A3 = a; A2A3 = a√3. Gọi V là thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh O1, O2, O3, A1, A2, A3; V0 là thể tích khối chóp A1.O1O2O3. Tính tỉ số thể tích V0/V. + Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −3. D. Hàm số có đúng một cực tiểu và không có cực đại. + Cho hai đường thẳng l và ∆ song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l khi quay quanh ∆ là: A. mặt trụ. B. mặt nón. C. mặt cầu. D. hình trụ.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỤY ANH ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 Môn thi: Toán học Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sửdụng tài liệu)

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbao danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 116

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình log2 x < 2 log2 (x + 1) là A. (−∞; 2). B. (−∞; −1). C. (0; +∞). D. R.

Câu 2. Cho khối lập phương có thểtích bằng 27. Độdài cạnh của khối lập phương đã cho bằng A. 3 √

3. B. 9. C. 3. D. √

3.

Câu 3. Xét cấp sốcộng (un), n ∈N∗, có u1 = 5, u2 = 8. Tìm sốhạng u5. A. u5 = −405. B. u5 = −17. C. u5 = 405. D. u5 = 17.

Câu 4. Cho a là sốdương khác 1. Khi đó, log√a a bằng

A. 1

2. B. 2. C. a. D. √a.

Câu 5. Nếu

2 Z

0

f 2(x) −3f(x) + 4 dx = 4 và

2 Z

0 [f(x) −1]2 dx = 14 thì

2 Z

0 f(x) dx bằng

A. 13. B. 16. C. 10. D. −16.

Câu 6. Cho p, q là các sốthực thỏa mãn điều kiện log16 p = log20 q = log25(p + q). Tìm giá trịcủa p q.

A. 8

5. B. 1

2(1 + √

5). C. 4

5. D. 1

2(−1 + √

5).

Câu 7. Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x −4y + 6z −2 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là A. I(1; −2; 3); R = 16. B. I(−1; 2; −3); R = 4. C. I(−1; 2; −3); R = 16. D. I(1; −2; 3); R = 4.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 32x+1 −28 · 3x + 9 ≤0 là A. (−1; 2). B. (−∞; −1] ∪[2; +∞). C. 1

3; 9 . D. [−1; 2].

Câu 9. Cho hình trụcó đường cao h = 5 cm bán kính đáy r = 3 cm. Xét mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụvà cách trục 2 cm. Tính diện tích S của thiết diện của hình trụvới mặt phẳng (P). A. S = 3 √

5 cm2. B. S = 5 √

5 cm2. C. S = 10 √

5 cm2. D. S = 6 √

5 cm2.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, “C = 60◦, AC = 2, SA ⊥(ABC), SA = 1. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

A.

√

21 3 . B. 2 √

21 7 . C.

√

21 7 . D. 2 √

21 3 .

Câu 11. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 x + 2 thỏa mãn F(−3) = 1. Tính

F(0). A. F(0) = ln 2 −1. B. F(0) = ln 2 + 1. C. F(0) = ln 2. D. F(0) = ln 2 −3.

Câu 12.

Trang 1/6 Mã đề116

Hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốy = f(x). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốđạt cực tiểu tại x = 1. B. Hàm sốđạt cực đại tại x = 3. C. Giá trịlớn nhất của hàm sốbằng 5. D. Giá trịlớn nhất của hàm sốbằng 3.

x

y

1

2

5

O 1 3 4

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−1; +∞). B. (−∞; −1). C. (0; 1). D. (−1; 0).

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−1 −1

0

−1 −1

+∞ +∞

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD. Tính thểtích khối chóp S.ABM.

A. 3a3

4 . B. 2a3

2 . C. a3

6 . D. a3

2 .

Câu 15. Cho hai đường thẳng l và ∆song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l khi quay quanh ∆là A. mặt trụ. B. mặt nón. C. mặt cầu. D. hình trụ.

Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Gọi S là diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = −1 và x = 4. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A. S = −

1 Z

−1 f(x) dx +

4 Z

1 f(x) dx. B. S =

1 Z

−1 f(x) dx −

4 Z

1 f(x) dx.

C. S =

1 Z

−1 f(x) dx +

4 Z

1 f(x) dx. D. S = −

1 Z

−1 f(x) dx −

4 Z

1 f(x) dx. x

y

O

−1

1 4

y = f(x)

Câu 17. Một tổcó 12 học sinh trong đó có 5 em nam. Chọn ngẫu nhiên từtổđó 3 học sinh. Tính xác suất để3 học sinh được chọn có đúng 1 em nữ.

A. 7

12. B. 7

22. C. 21

44. D. 1

12.

Câu 18. Khối bát diện đều cạnh 2a có thểtích bằng

A. 8a3√

2 3 . B. 16a3√

2 3 . C. 8a3. D. 16a3

3 .

Câu 19. Một người muốn xây một cái bểchứa nước, dạng một khối hộp chữnhật không nắp có

thểtích bằng 256

3 m3, đáy bểlà hình chữnhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công

đểxây bểlà 500 000 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo