Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 1 trường Nguyễn Công Trứ - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 1 trường Nguyễn Công Trứ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT Nguyễn Công Trứ – Hà Tĩnh; đề thi gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 1 trường Nguyễn Công Trứ – Hà Tĩnh : + Xét một hộp bóng bàn có dạng hình hộp chữ nhật. Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng bàn được xếp theo chiều dọc, các quả bóng bàn có kích thước như nhau. Phần không gian còn trống trong hộp chiếm? + Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó. + Chọn ngẫu nhiên 3 số a; b; c trong tập hợp S = {1;2;3;…;26}. Biết xác suất để 3 số chọn ra thỏa mãn a2 + b2 + c2 chia hết cho 5 bằng m/n với m; n thuộc N* và m/n là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức: T = m + n.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN I

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 5 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

001 Câu 1. Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27 . Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó. A. 27 . B. 16. C. 54. D. 36. Câu 2. Cho hai số phức 1 2 2 z i   , 2 3 3 z i  . Khi đó số phức 1 2 z z  là A. 1 i . B. 5 5i  . C. 5i  . D. 5 5i  .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình

1 3 1 7 7

x x

       

là bao nhiêu ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 4. Phần thực của số phức    3 1 4 z i i    là:

A. 13  . B. 1 . C. 13. D. 1.

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số 2 1 e x y    là

A. 2 1 2e x C   . B. 2 1 2e x C     . C. 2 1 1 e 2

x C   . D. 2 1 1 e 2

x C     .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu  f x  như sau

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 7. Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 3 y x x   là?

A.   1;0 . B.   1;0  . C.   1; 2  . D.   1;2  .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm

số  y f x  cắt đường thẳng 2021 y  tại bao nhiêu điểm?

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 0 .

Câu 9. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x

   là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên   \ 1   .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

C. Hàm số đồng biến trên  \ 1   .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

Câu 10. Hàm số  

2 1 y x

   có tập xác định là

Trang 2/5 - Mã đề 001

A.   1;. B. . C.  \ 1  . D.   ;1  .

Câu 11. Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x    B.

3 2 3 1 y x x    C. 4 2 8 1 y x x    D. 4 2 8 1 y x x   

Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 3 x y x

   trên đoạn   0;2

A. 5. B. 1

3 . C. 1 3  . D. 5. 

Câu 13. Tìm số phức liên hợp của số phức   3 1 z i i   .

A. 3 z i . B. 3 z i  . C. 3 z i . D. 3 z i  . Câu 14. Cho hàm số  f x thỏa mãn  2021 ln 2021 cos x f x x    và  0 2 f  . Phát biểu nào sau đúng?

A.  2021 sin 1 ln 2021

x f x x    B.  2021 sin 1 x f x x   

C.  2021 sin 1 x f x x    D.  2021 sin 1 ln 2021

x f x x   

Câu 15. Cho một mặt cầu có diện tích là , thể tích khối cầu đó là . Tính bán kính của mặt cầu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số

đó là

A. 3 3 1 y x x    B. 3 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 3 3 1 y x x    Câu 17. Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là

A.

3 3

3 a V  . B.

3 3

2 a V  . C. 3 3 V a  . D.

3 3

4 a V  .

Câu 18. Cho 6 log 4 .a  Tính 2 log 3 theo a

A. 2 . a a  B. 2. a

a  C. 2 . a

a  D. . 2

a

a 

Câu 19. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị  C là đường cong như hình vẽ bên.

S V R 3V R S  3

S R V  4V R S  3

V R S 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo