Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Lam Sơn  Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 14 tháng 03 năm 2021, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lần thứ hai, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 139 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút.

Xem trước nội dung

9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1-D 2-B 3-C 4-D 5-B 6-B 7-C 8-B 9-B 10-A

11-D 12-D 13-A 14-C 15-C 16-B 17-C 18-C 19-D 20-A

21-C 22-D 23-B 24-A 25-C 26-C 27-D 28-A 29-A 30-A

31-C 32-A 33-D 34-D 35-D 36-C 37-D 38-C 39-D 40-B

41-D 42-B 43-B 44-C 45-C 46-D 47-A 48-B 49-C 50-A

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Số nghiệm của phương trình  f x m  là số giao điểm của đồ thị hàm số  y f x  và đường thẳng . y m 

Cách giải:

Ta có:   5 2 5 0 2 f x f x     nên số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số  y f x 

và đường thẳng 5 . 2 y 

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng 5 2 y  cắt đồ thị hàm số  y f x  tại 2 điểm phân biệt.

Vậy phương trình  2 5 0 f x   có 2 nghiệp phân biệt.

Chọn D.

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị xác định các khoảng mà đồ thị hàm số đi lên từ trái qua phải.

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên   0;2 .

Chọn B.

Câu 3 (NB)

Phương pháp:

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng: 2 . V r h  

Cách giải:

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng: 2 . V r h  

Chọn C.

Câu 4 (NB):

10

Phương pháp:

- Giải phương trình ' 0 y  tìm các nghiệm   3;3 . ix 

- Tính      3 , 3 , . i y y y x 

- Kết luận:

         3;3 min min 3 ; 3 ; . i f x y y y x   

Cách giải:

Ta có   3 2 3 2 ' 3 3. f x x x f x x      

   2 ' 0 1 0 1 3;3 . f x x x     

Ta có       3 16, 3 20, 1 4, 1 0. f f f f      

Vậy

     3;3 min 3 16. f x f    

Chọn D.

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Đường thẳng 0 0 0 : x x y y z z d a b c      đi qua điểm   0 0 0 ; ; . A x y z

Cách giải:

Đường thẳng 1 2 5 : 2 3 4 x y z d      đi qua điểm   1; 2;5 . N 

Chọn B.

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó.

- Sử dụng định lí Pytago và tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc.

Cách giải:

Ta có   SA ABC AC   là hình chiếu vuông góc của SC lên  . ABC

      ; ; . SC ABC SC AC SCA   

Ta có: 2 2 2 2 2 3. AC AB BC a a a     

Xét tam giác SAC có 0 1 tan 30 . 3 3 SA a SCA SCA AC a      

Vậy    

0 ; 30 . SC ABC  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo