
9
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1-D 2-B 3-C 4-D 5-B 6-B 7-C 8-B 9-B 10-A
11-D 12-D 13-A 14-C 15-C 16-B 17-C 18-C 19-D 20-A
21-C 22-D 23-B 24-A 25-C 26-C 27-D 28-A 29-A 30-A
31-C 32-A 33-D 34-D 35-D 36-C 37-D 38-C 39-D 40-B
41-D 42-B 43-B 44-C 45-C 46-D 47-A 48-B 49-C 50-A
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng . y m
Cách giải:
Ta có: 5 2 5 0 2 f x f x nên số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x
và đường thẳng 5 . 2 y
Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng 5 2 y cắt đồ thị hàm số y f x tại 2 điểm phân biệt.
Vậy phương trình 2 5 0 f x có 2 nghiệp phân biệt.
Chọn D.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị xác định các khoảng mà đồ thị hàm số đi lên từ trái qua phải.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên 0;2 .
Chọn B.
Câu 3 (NB)
Phương pháp:
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng: 2 . V r h
Cách giải:
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng: 2 . V r h
Chọn C.
Câu 4 (NB):
10
Phương pháp:
- Giải phương trình ' 0 y tìm các nghiệm 3;3 . ix
- Tính 3 , 3 , . i y y y x
- Kết luận:
3;3 min min 3 ; 3 ; . i f x y y y x
Cách giải:
Ta có 3 2 3 2 ' 3 3. f x x x f x x
2 ' 0 1 0 1 3;3 . f x x x
Ta có 3 16, 3 20, 1 4, 1 0. f f f f
Vậy
3;3 min 3 16. f x f
Chọn D.
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Đường thẳng 0 0 0 : x x y y z z d a b c đi qua điểm 0 0 0 ; ; . A x y z
Cách giải:
Đường thẳng 1 2 5 : 2 3 4 x y z d đi qua điểm 1; 2;5 . N
Chọn B.
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó.
- Sử dụng định lí Pytago và tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc.
Cách giải:
Ta có SA ABC AC là hình chiếu vuông góc của SC lên . ABC
; ; . SC ABC SC AC SCA
Ta có: 2 2 2 2 2 3. AC AB BC a a a
Xét tam giác SAC có 0 1 tan 30 . 3 3 SA a SCA SCA AC a
Vậy
0 ; 30 . SC ABC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.