Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường iSchool - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường iSchool - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường iSchool – Hà Tĩnh gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 11 tháng 03 năm 2021. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường iSchool – Hà Tĩnh : + Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp. + Anh Nam có số tiền là 32. 000. 000 (đồng). Do chưa cần dùng đến số tiền đó nên anh mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5.7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng anh Nam nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? + Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v = 7t (m/s).Đi được 5 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a. Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển cho đến khi dừng hẳn?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

11/03/2021 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : .................

Câu 1: Cho một hình cầu  S có bán kính R. Diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu lần lượt là

A. 2 3 4 , 3 R R   B. 2 3 4 4 , 3 R R   C. 2 3 1 , 3 R R   D. 2 3 1 4 , 3 R R  

Câu 2: Nếu 2 2 2 log x 5log a 4 log b   (a, b > 0) thì giá trị x bằng: A. 5a + 4b B. 4a + 5b C. 4 5 a b D. 5 4 a b Câu 3: Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp .

A.

2 2.(5!)

10! B.

52 .5! 10! C. 2.5!

10! D. 5!

10!

Câu 4: Xét số phức z thoả mãn   10 1 2 2 i z i z    .Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 1 3. 2 2 z   B. 3 2. 2 z  

C. 1 2 z  D. 2. z 

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 x m y x

   trên   0;1 bằng 1 khi

A. m = 0 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 2 Câu 6: Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i trên mặt phẳng Oxy là: A. (2; 3) B. (2; -3)D. (-2; 3) C. (-2; -3)

Câu 7: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn  

9 7

0 4 8, 3 f x dx f x dx     . Khi đó

giá trị của  

4 9

0 7 P f x dx f x dx     là:

A. 20 P  B. 5 P  C. 11 P  D. 9 P  Câu 8: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là

A. 2a  . B. 2 2 a  . C. 2 1 3 a  . D. 3 2 a  .

Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ? A. 44. B. 5!. C. 55. D. 4!. Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều

kiện: (2 ) 5 zi i    là đường tròn có phương trình:

A. 2 2 ( 1) ( 2) 25 x y     . B. 2 2 ( 1) ( 2) 5 x y     .

Mã đề 002

Trang 2/6 - Mã đề 002

C. 2 2 ( 1) ( 2) 25 x y     . D. 2 2 ( 1) ( 2) 5 x y     . Câu 11: Cho mặt phẳng (P): 2x –y + 2z –3 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P) A. .   2; 1; 2 n    B.   2; 1;2 n    C.   2; 1;2 n    D.   2;1;2 n   Câu 12: Đồ thị là của hàm số nào?

4

2

-2

-4

-6

-5 5

1

A. 2 1 x y x    B. 1 1 x y x    C. 1 x y x

   D. 2 1 2 1 x y x    

Câu 13: Tính tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x x   trên [1;2]? A. 1 B. 2 C. 10 D. 12 Câu 14: Cho hai hàm số  f x và  g x liên tục trên   ;a b và thỏa mãn:     0 , ; g x f x x a b    . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox

hình phẳng   H giới hạn bởi các đường:   , y f x y g x   , ; x a x b   . Khi đó V được tính bởi công thức nào sau đây?

A.  

b

a V f x g x dx.    B.  

2 b

a V f x g x dx .            

C.  

b

2

a V f x g x dx.       D.  

b

2 2

a V f x g x dx.       

Câu 15: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y =

x 2 3      

B. y =

x e       

C. y =  

x 2 D. y =  

x 0,5

Câu 16: Cho khối nón có bán kính đáy là 3a , chiều cao là 2a . Thể tích V của khối nón đó là A. 2 4 V a   . B. 3 6 V a   . C. 3 4 V a   . D. 3 18 V a   .

Câu 17: Hàm số 2 3 1 x y x

   có bao nhiêu cực trị

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 18: Cho hàm số  y f x  thỏa mãn 1 (2) 2 f  và  

2 2 3 f x x f x      với

 0, f x x  . Giá trị 1 f bằng

A. 1

9 . B. 9. C. 1

5  . D. 1

9  .

Câu 19: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  1 5 2 f x x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo