
1/7 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TNTHPT THÁNG 3 NĂM HỌC 2020 – 2021, Môn Toán
Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Biết
2
2 1
ln d ln 2 x b x a x c ( với a là số thực, ;b c là số nguyên dương và b
c là phân số tối giản). Tính
giá trị của 2a 3 ? T b c
A. 6 T . B. 6 T . C. 4 T . D. 5 T . Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm 1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;2 A B C . Phương trình mặt phẳng
ABC là
A. 1 2
z x y . B. 1 2
y x z . C. 2 0 x y z . D. 2 0 x y z .
Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA ABCD , góc giữa SD và mặt phẳng
SAB là 30. Tính thể tích khối chóp . S ABCD .
A.
3 3
3
a V . B.
3 6 18
a V . C.
3 6
3
a V . D. 3 3 V a .
Câu 4. Biết S là tập nghiệm của bất phương trình 2 log 100 2400 2 x x có dạng 0 , \ S a b x .
Giá trị 0 a b x bằng
A. 100 . B. 30 C. 50 . D. 150 .
Câu 5. Biết đường thẳng 3 1 y x cắt đồ thị hàm số
2 2 2 3 1 x x y x
tại hai điểm phân biệt , A B. Tính độ
dài đoạn thẳng AB
A. 4 15 AB . B. 4 10 AB . C. 4 6 AB . D. 2 4 AB .
Câu 6. Hàm số
2 x F x e là nguyên hàm của hàm số nào trong số các hàm số sau:
A.
2
2
xe f x x . B.
2 2 1 x f x x e . C.
2x f x e . D.
2 2 x f x xe .
Câu 7. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC
và 3 SA a . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3 3 3 4 a . B. 3 3 3 a . C.
3 3
4 a . D. 3 3 a .
Câu 8. Họ các nguyên hàm của hàm số cos y x x là
A. 2 sin x x C . B. 2 1 sin 2 x x C . C. 2 sin x x C . D. 2 1 sin 2 x x C .
Câu 9. Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số
3 2 2 3 1 f x x x trên đoạn
Mã đề 101
2/7 - Mã đề 101
1 2; 2
. Khi đó giá trị của M m bằng
A. 1. B. 5. C. 4 . D. 5 .
Câu 10. Cho hàm số 3 5 2 x y x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 5 y . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3 5 y .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 5 x . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r , độ dài đường sinh 4 l . Tính diện tích xung quanh xq S của
hình nón đã cho.
A. 12 xq S . B. 8 3 xq S . C. 39 xq S . D. 4 3 xq S .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 2;3; 1 A và 4;1;9 B . Trung điểm I của đoạn thẳng
AB có tọa độ là
A. 1; 2; 4 . B. 6; 2;10 . C. 1;2;4 . D. 2;4;8 .
Câu 13. Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn , O R và , O R , chiều cao bằng bán kính đáy. Trên đường
tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B . Thể tích của khối tứ diện OO AB có
giá trị lớn nhất bằng
A.
3
2 R . B.
3 3
3
R . C.
3
3 R . D.
3
6 R .
Câu 14. Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A. 7 10. A B. 3 10. A C. 3 10 . D. 3 10. C
Câu 15. Với ,a b là hai số dương tùy ý, 3 ln ab bằng
A. ln 3ln a b . B. 3ln ln a b . C. 3ln .ln a b. D. ln 3ln a b . Câu 16. Cho phương trình 2 5 2 3 3 2 x x . Đặt 1 3x t , phương trình đã cho trở thành phương trình nào?
A. 2 81 3 2 0 t t . B. 2 27 3 2 0 t t . C. 2 3 2 0 t t . D. 2 27 3 2 0 t t .
Câu 17. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2 2
2 1 7 3 5 7 3 5 2 x x x m có đúng
hai nghiệm phân biệt là
A. 1 0;16
. B. 1 ;16
. C. 1 1 ;0 2 16
D. 1 1 ; 2 16
.
Câu 18. Cho các số thực , , x y z thỏa mãn 2 x , 1 y , 0 z . Giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2
1 1 1 1 2 2 2 3 P y x z x y z x y
là
A. 1
2 . B. 1
8 . C. 1
6 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.