
DẠY TOÁN THCS VÀ THPT (Thầy Dũng, ĐT:0943037206) ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2021-TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề2TN01
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên khoảng (−2; 5) và có đạo hàm f ′(x) > 0, ∀x ∈(−2; 5). Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng? A. f(−2) < f(3). B. f(−2) < f(5). C. f(4) < f(5). D. f(−1) < f(4).
Câu 2. Tính thểtích V của khối trụcó chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R. A. V = 2πRh. B. V = πRh. C. V = R2h. D. V = πR2h.
Câu 3. Tập xác định của hàm sốy = (x −1) 1 5 là A. (1; +∞). B. (0; +∞). C. [1; +∞). D. R \ {1}.
Câu 4. Cho hàm sốy = 2x3 + 6x + 2. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; +∞). B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
Câu 5. Cho hàm sốf liên tục trên R và sốthực dương a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?
A.
a Z
a f(x) dx = 0. B.
a Z
a f(x) dx = −1. C.
a Z
a f(x) dx = f(a). D.
a Z
a f(x) dx = 1.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −z + 5 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của (P) là A. ⃗n1 = (2; 1; 5). B. ⃗n4 = (2; 0; −1). C. ⃗n3 = (2; −1; 5). D. ⃗n2 = (2; 0; 1).
Câu 7. Sốphức nào sau đây là sốthuần ảo? A. z = √
3 + 2i. B. z = −2 + 3i. C. z = 2i. D. z = −2.
Câu 8. Gọi (C) là parabol đi qua ba điểm cực trịcủa đồthịhàm sốy = 1
4 x4 −mx2 + m2, tìm m để(C) đi
qua điểm A(2; 24). A. m = −4. B. m = 3. C. m = 6. D. m = 4.
Câu 9. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau.
x
y′
y
−∞ −1 0 2 +∞
− 0 + − 0 +
+∞ +∞
−3 −3
0
−3 −3
+∞ +∞
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốcó đúng 2 cực trị. B. Hàm sốđạt cực đại tại x = 0. C. Hàm sốcó giá trịlớn nhất bằng 0 và giá trịnhỏnhất bằng −3. D. Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng −1 hoặc 2.
Câu 10. Cho a, b là các sốthực và a · b > 0. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. ln (ab) = ln |a| + ln |b|. B. ln a
b = ln a −ln b.
C. ln(a + b) = ln a + ln b. D. ln √
ab = 1
2 (ln a + ln b).
Ngày 24 tháng 2 năm 2021 Trang 1/5 Mã đề2TN01
Câu 11. Cho a là sốthực dương và khác 1. Mệnh đềnào sau đây là sai?
A. loga x2 = 1
2 loga x, ∀x > 0. B. loga(xy) = loga x + loga y, ∀x > 0, y > 0.
C. loga
x
y
! = loga x −loga y, ∀x > 0, y > 0. D. log a = 1 loga 10.
Câu 12. Cho khối đa diện đều có mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng ba cạnh. Khi đó sốđỉnh của khối đa diện là A. Sốlẻ. B. Sốtựnhiên lớn hơn 3. C. Sốchẵn. D. Sốtựnhiên chia hết cho 3.
Câu 13. Tính thểtích hình hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′ biết AB = 3a, AC = 5a, AA′ = 2a. A. 8a3. B. 30a3. C. 12a3. D. 24a3.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r là A. S xq = πrl. B. S xq = 2πrl. C. S xq = 2πr2l. D. S xq = πr2h.
Câu 15. Hình lăng trụnào sau đây có mặt cầu ngoại tiếp? A. Hình lăng trụđứng có đáy là tam giác. B. Hình lăng trụđứng có đáy là hình bình hành với hai đường chéo không bằng nhau. C. Hình lăng trụcó đáy là hình chữnhật. D. Hình lăng trụcó đáy là đa giác nội tiếp đường tròn.
Câu 16. Biết
3 Z
2
x2 −3x + 2
x2 −x + 1 dx = a ln 7 + b ln 3 + c ln 2 + d (với a, b, c, d là các sốnguyên). Tính giá trịcủa
biểu thức T = a + 2b2 + 3c3 + 4d4. A. T = 9. B. T = 7. C. T = 5. D. T = 6.
Câu 17. Trong không gian với hệtrục Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(−7; 4; 0). Khi đó, trọng tâm G của tam giác OAB là điểm nào?
A. G −3; 3; 3
2
! . B. G(−6; 6; 3). C. G(−2; 2; 1). D. G(−8; 2; 3).
Câu 18. Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2; 0; 0); B(0; 3; 0);C(0; 0; 1) và M(2; 1; 2). Khoảng cách từM đến mặt phẳng (ABC) là
A. 2. B. 13
7 . C. 15
7 . D. 3.
Câu 19. Cho sốphức z thỏa mãn (1 −i) · z + (1 + 2i) · (1 −2z) = 10 + 7i. Tính mô đun của z. A. √
5 . B. √
3 . C. 5 . D. 3 .
Câu 20. Cho sốphức z = a + bi, với a, b ∈R, thỏa mãn (1 + i)z + 2¯z = 3 + 2i. Tính S = a + b.
A. S = −1. B. S = −1
2. C. S = 1
2. D. S = 1.
Câu 21. Cho hình lăng trụABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ trên (ABC) nằm trên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.